Thứ Bảy, 30/08/2025
Dylan Nealis
22
Kerwin Vargas (Kiến tạo: Idan Toklomati)
30
Daniel Edelman
37
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Harry Toffolo)
45
Kyle Duncan (Thay: Dylan Nealis)
46
Kyle Duncan
52
Serge Ngoma (Thay: Mohammed Sofo)
60
Ronald Donkor (Thay: Daniel Edelman)
60
Eryk Williamson (Thay: Brandt Bronico)
73
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
73
Wiktor Bogacz (Thay: Wikelman Carmona)
76
Julian Hall (Thay: Peter Stroud)
77
Emil Forsberg
88
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New York Red Bulls
New York Red Bulls
42 Kiểm soát bóng 58
8 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs New York Red Bulls

Tất cả (126)
90+5'

Armando Villarreal trao cho Charlotte một quả phát bóng từ cầu môn.

90+5'

Emil Forsberg (New York) bật lên để đánh đầu nhưng không thể giữ bóng đi đúng hướng.

90+4'

Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội nhà ở Charlotte, NC.

90+3'

Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.

90+2'

Ném biên cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Adilson Malanda của Charlotte trông ổn và trở lại sân.

90+1'

Archie Goodwin vào sân thay Idan Gorno cho Charlotte.

89'

Trận đấu tại sân Bank of America đã bị gián đoạn một chút để kiểm tra Adilson Malanda, người đang nằm sân vì chấn thương.

88'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

88' Emil Forsberg (New York) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Emil Forsberg (New York) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

87'

Liệu New York có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

86'

New York sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Charlotte.

85'

New York được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

85'

Armando Villarreal ra hiệu một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân của họ.

83'

Ném biên cho Charlotte tại sân Bank of America.

83'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

82'

Charlotte đã được trao một quả phạt góc bởi Armando Villarreal.

81'

Ném biên cho Charlotte ở phần sân của họ.

80'

Phạt góc cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

80'

Serge Ngoma của New York có cú sút nhưng không trúng đích.

Đội hình xuất phát Charlotte vs New York Red Bulls

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Brandt Bronico (13), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Noah Eile (3), Tim Parker (26), Raheem Edwards (44), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Mohammed Sofo (37), Emil Forsberg (10), Wikelman Carmona (19), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
15
Harry Toffolo
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
44
Raheem Edwards
26
Tim Parker
3
Noah Eile
12
Dylan Nealis
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
45’
Harry Toffolo
Jahkeele Marshall-Rutty
46’
Dylan Nealis
Kyle Duncan
73’
Brandt Bronico
Eryk Williamson
60’
Mohammed Sofo
Serge Ngoma
73’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Daniel Edelman
Ronald Donkor
90’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
76’
Wikelman Carmona
Wiktor Bogacz
77’
Peter Stroud
Julian Hall
Cầu thủ dự bị
David Bingham
John McCarthy
Eryk Williamson
Kyle Duncan
Jahkeele Marshall-Rutty
Sean Nealis
Brandon Cambridge
Serge Ngoma
Andrew Privett
Ronald Donkor
Nick Scardina
Julian Hall
Nikola Petkovic
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Liel Abada
Wiktor Bogacz
Archie Goodwin
Marcelo Morales

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow