Chủ Nhật, 30/11/2025
Idan Toklomati (Kiến tạo: Pep Biel)
14
Jahkeele Marshall-Rutty
17
Hannes Wolf
43
Julian Fernandez (Thay: Andres Perea)
46
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
55
Nick Scardina
61
Julian Fernandez
67
Mitja Ilenic (Thay: Tayvon Gray)
74
Jonathan Shore (Thay: Agustin Ojeda)
75
Liel Abada (Thay: Wilfried Zaha)
75
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
75
Kerwin Vargas
81
Monsef Bakrar (Thay: Aiden O'Neill)
82
Brandt Bronico
84
Tim Ream (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
87
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
87
Maxi Moralez
90+4'

Thống kê trận đấu Charlotte vs New York City FC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New York City FC
New York City FC
42 Kiểm soát bóng 58
6 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs New York City FC

Tất cả (112)
90+4' Maxi Moralez của New York City đã bị phạt thẻ vàng ở Charlotte, NC.

Maxi Moralez của New York City đã bị phạt thẻ vàng ở Charlotte, NC.

90+4'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Charlotte.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Tại Charlotte, NC, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho một quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của New York City.

88'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York City không?

88'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Bank of America với Djibril Diani thay thế Brandt Bronico.

87'

Tim Ream vào sân thay cho Jahkeele Marshall-Rutty của đội chủ nhà.

87'

Bóng an toàn khi New York City được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt.

85'

Charlotte được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Maxi Moralez của New York City có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

83' Brandt Bronico nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Brandt Bronico nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

83'

New York City đang ở tầm sút từ quả đá phạt này.

83'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho New York City được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Charlotte.

81' Kerwin Vargas đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-0.

Kerwin Vargas đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-0.

79'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

78'

Tại Charlotte, NC, New York City tiến lên phía trước qua Maxi Moralez. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

77'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Charlotte.

Đội hình xuất phát Charlotte vs New York City FC

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Kevin O'Toole (22), Maxi Moralez (10), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Agustin Ojeda (26), Alonso Martinez (16), Hannes Wolf (17)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
6
Bill Tuiloma
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
2
Jahkeele Marshall-Rutty
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
17
Hannes Wolf
16
Alonso Martinez
26
Agustin Ojeda
8
Andres Perea
21
Aiden O'Neill
10
Maxi Moralez
22
Kevin O'Toole
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
80
Justin Haak
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
55’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
46’
Andres Perea
Julian Fernandez
75’
Pep Biel
Eryk Williamson
74’
Tayvon Gray
Mitja Ilenic
75’
Wilfried Zaha
Liel Abada
75’
Agustin Ojeda
Jonathan Shore
75’
Wilfried Zaha
Liel Abada
82’
Aiden O'Neill
Monsef Bakrar
87’
Jahkeele Marshall-Rutty
Tim Ream
87’
Brandt Bronico
Djibril Diani
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Tomas Romero
Eryk Williamson
Greg Ranjitsingh
Brandon Cambridge
Jonathan Shore
Nick Scardina
Mitja Ilenic
Nikola Petkovic
Monsef Bakrar
Tim Ream
Julian Fernandez
Djibril Diani
Strahinja Tanasijevic
Tyger Smalls
Nico Cavallo
Liel Abada
Seymour Reid
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2022
11/09 - 2022
07/05 - 2023
06/07 - 2023
25/02 - 2024
28/04 - 2024
13/07 - 2025
20/09 - 2025
29/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
25/09 - 2025
20/09 - 2025
18/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow