Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.
- David Schnegg
13 - Idan Toklomati (Kiến tạo: Will Cleary)
16 - David Schnegg
58 - A. Privett (Thay: K. Vargas)
61 - Andrew Privett (Thay: Kerwin Vargas)
61 - Brandt Bronico (Thay: Idan Toklomati)
79 - Archie Goodwin (Thay: Pep Biel)
88 - Luca de la Torre (Thay: Djibril Diani)
88
- Peyton Miller
27 - Mamadou Fofana
62 - Ethan Kohler
65 - Brayan Ceballos
68 - Griffin Yow (Thay: Ethan Kohler)
75 - Marcos Zambrano (Thay: Matt Polster)
79 - Eric Klein (Thay: Diego Fagundez)
79 - Cristiano Oliveira (Thay: Brayan Ceballos)
85
Thống kê trận đấu Charlotte vs New England Revolution
Diễn biến Charlotte vs New England Revolution
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.
Brayan Ceballos rời sân và được thay thế bởi Cristiano Oliveira.
Diego Fagundez rời sân và được thay thế bởi Eric Klein.
Matt Polster rời sân và được thay thế bởi Marcos Zambrano.
Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.
Ethan Kohler rời sân và được thay thế bởi Griffin Yow.
Thẻ vàng cho Brayan Ceballos.
Thẻ vàng cho Ethan Kohler.
Thẻ vàng cho Mamadou Fofana.
Kerwin Vargas rời sân và được thay thế bởi Andrew Privett.
THẺ ĐỎ! - David Schnegg nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Peyton Miller.
Will Cleary đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Idan Toklomati ghi bàn!
Thẻ vàng cho David Schnegg.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Charlotte vs New England Revolution
Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Will Cleary (35), Morrison Agyemang (44), Tim Ream (3), David Schnegg (23), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)
New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Brayan Ceballos (3), Ethan Kohler (22), Mamadou Fofana (2), Will Sands (23), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Peyton Miller (25), Carles Gil (10), Diego Fagundez (77), Dor Turgeman (11)
| Thay người | |||
| 61’ | Kerwin Vargas Andrew Privett | 75’ | Ethan Kohler Griffin Yow |
| 79’ | Idan Toklomati Brandt Bronico | 79’ | Matt Polster Marcos Zambrano |
| 88’ | Djibril Diani Luca de la Torre | 79’ | Diego Fagundez Eric Klein |
| 88’ | Pep Biel Archie Goodwin | 85’ | Brayan Ceballos Cristiano Oliveira |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Miller | Donovan Parisian | ||
Brandt Bronico | Andrew Farrell | ||
Henry Kessler | Tanner Beason | ||
Andrew Privett | Jackson Yueill | ||
Aron John | Griffin Yow | ||
Liel Abada | Marcos Zambrano | ||
Luca de la Torre | Cristiano Oliveira | ||
Archie Goodwin | Eric Klein | ||
Rodolfo Aloko | Damario McIntosh | ||
Andrew Privett | |||
Nhận định Charlotte vs New England Revolution
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlotte
Thành tích gần đây New England Revolution
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T |
| 2 | | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T |
| 3 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T |
| 4 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T |
| 5 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T |
| 6 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H |
| 7 | | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B |
| 8 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T |
| 9 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T |
| 10 | | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B |
| 11 | | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H |
| 12 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H |
| 13 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T |
| 14 | | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T |
| 15 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H |
| 16 | | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T |
| 17 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B |
| 18 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H |
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 20 | | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B |
| 21 | | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T |
| 22 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 23 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B |
| 24 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H |
| 25 | | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B |
| 26 | | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B |
| 27 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B |
| 28 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B |
| 29 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B |
| 30 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T |
| 2 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T |
| 3 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T |
| 4 | | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B |
| 5 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T |
| 6 | | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T |
| 7 | | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T |
| 8 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B |
| 9 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H |
| 10 | | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T |
| 11 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H |
| 12 | | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B |
| 13 | | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B |
| 14 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B |
| 15 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T |
| 3 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H |
| 4 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T |
| 5 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T |
| 6 | | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B |
| 7 | | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H |
| 8 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H |
| 10 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 11 | | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 13 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B |
| 15 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại