Thứ Bảy, 18/04/2026
Andy Najar
13
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Daniel Lovitz)
32
Kerwin Vargas (Thay: Djibril Diani)
46
Kerwin Vargas
50
Ashley Westwood
52
Edvard Tagseth
68
Kerwin Vargas
72
Andrew Privett (Thay: Souleyman Doumbia)
76
Eryk Williamson (Thay: Brandt Bronico)
76
Idan Gurno (Thay: Patrick Agyemang)
76
Jeisson Palacios (Thay: Walker Zimmerman)
78
(Pen) Wilfried Zaha
85
Patrick Yazbek (Thay: Ahmed Qasem)
88
Jacob Shaffelburg (Thay: Alex Muyl)
88
Josh Bauer (Thay: Andy Najar)
88
Idan Gurno (Kiến tạo: Pep Biel)
90
Liel Abada (Thay: Pep Biel)
90
Teal Bunbury (Thay: Daniel Lovitz)
90
Iuri Tavares (Thay: Wilfried Zaha)
90
Nathan Byrne
90+11'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Nashville SC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Nashville SC
Nashville SC
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Nashville SC

Tất cả (132)
90+13'

Phạt góc được trao cho Nashville.

90+12'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả đá phạt cho Nashville.

90+11' Nathan Byrne của Charlotte đã bị Lukasz Szpala cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Nathan Byrne của Charlotte đã bị Lukasz Szpala cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+11'

Đá phạt cho Nashville.

90+10'

Sam Surridge của Nashville nhắm trúng đích nhưng không thành công.

90+10'

Lukasz Szpala trao cho đội khách một quả ném biên.

90+9'

Liệu Nashville có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Charlotte không?

90+8'

Charlotte đẩy lên sân nhưng Lukasz Szpala nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+8'

Iuri Tavares vào sân thay cho Wilfried Zaha của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+8'

Nashville tấn công nhưng cú đánh đầu của Sam Surridge không trúng đích.

90+8'

Charlotte có một quả phát bóng lên.

90+7'

Nashville đã được Lukasz Szpala trao cho một quả phạt góc.

90+7'

Nashville thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Teal Bunbury thay thế Daniel Lovitz.

90+6'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?

90+6'

Ném biên cho Charlotte.

90+4'

Nashville tiến nhanh lên sân nhưng Lukasz Szpala thổi phạt việt vị.

90+3'

Liel Abada vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte.

90+3'

Ở Charlotte, NC, Charlotte đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Charlotte.

90+2'

Josh Bauer (Nashville) bật cao đánh đầu nhưng không thể giữ bóng trúng đích.

90+2'

Lukasz Szpala ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Nashville SC

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Tim Ream (3), Adilson Malanda (29), Souleyman Doumbia (21), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Nashville SC (4-3-3): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Edvard Tagseth (20), Gaston Brugman (7), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9), Ahmed Qasem (37)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
21
Souleyman Doumbia
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
28
Djibril Diani
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
37
Ahmed Qasem
9
Sam Surridge
10
Hany Mukhtar
19
Alex Muyl
7
Gaston Brugman
20
Edvard Tagseth
2
Daniel Lovitz
5
Jack Maher
25
Walker Zimmerman
31
Andy Najar
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-3-3
Thay người
46’
Djibril Diani
Kerwin Vargas
78’
Walker Zimmerman
Jeisson Palacios
76’
Brandt Bronico
Eryk Williamson
78’
Walker Zimmerman
Jeisson Palacios
76’
Souleyman Doumbia
Andrew Privett
88’
Andy Najar
Josh Bauer
76’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
88’
Alex Muyl
Jacob Shaffelburg
76’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
88’
Ahmed Qasem
Patrick Yazbek
90’
Wilfried Zaha
Iuri Tavares
90’
Daniel Lovitz
Teal Bunbury
90’
Pep Biel
Liel Abada
90’
Pep Biel
Liel Abada
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Brian Schwake
Kerwin Vargas
Jonathan Perez
Eryk Williamson
Josh Bauer
Bill Tuiloma
Taylor Washington
Andrew Privett
Jacob Shaffelburg
Nick Scardina
Teal Bunbury
Iuri Tavares
Matthew Corcoran
Liel Abada
Patrick Yazbek
Idan Gorno
Jeisson Palacios
Liel Abada
Jeisson Palacios
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/07 - 2022
21/05 - 2023
03/09 - 2023
17/03 - 2024
17/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
06/04 - 2025
11/05 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0

Thành tích gần đây Nashville SC

CONCACAF Champions Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
08/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow