Thứ Hai, 01/09/2025
Andy Najar
13
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Daniel Lovitz)
32
Kerwin Vargas (Thay: Djibril Diani)
46
Kerwin Vargas
50
Ashley Westwood
52
Edvard Tagseth
68
Kerwin Vargas
72
Andrew Privett (Thay: Souleyman Doumbia)
76
Eryk Williamson (Thay: Brandt Bronico)
76
Idan Gurno (Thay: Patrick Agyemang)
76
Jeisson Palacios (Thay: Walker Zimmerman)
78
(Pen) Wilfried Zaha
85
Patrick Yazbek (Thay: Ahmed Qasem)
88
Jacob Shaffelburg (Thay: Alex Muyl)
88
Josh Bauer (Thay: Andy Najar)
88
Idan Gurno (Kiến tạo: Pep Biel)
90
Liel Abada (Thay: Pep Biel)
90
Teal Bunbury (Thay: Daniel Lovitz)
90
Iuri Tavares (Thay: Wilfried Zaha)
90
Nathan Byrne
90+11'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Nashville SC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Nashville SC
Nashville SC
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Nashville SC

Tất cả (132)
90+13'

Phạt góc được trao cho Nashville.

90+12'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả đá phạt cho Nashville.

90+11' Nathan Byrne của Charlotte đã bị Lukasz Szpala cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Nathan Byrne của Charlotte đã bị Lukasz Szpala cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+11'

Đá phạt cho Nashville.

90+10'

Sam Surridge của Nashville nhắm trúng đích nhưng không thành công.

90+10'

Lukasz Szpala trao cho đội khách một quả ném biên.

90+9'

Liệu Nashville có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Charlotte không?

90+8'

Charlotte đẩy lên sân nhưng Lukasz Szpala nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+8'

Iuri Tavares vào sân thay cho Wilfried Zaha của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+8'

Nashville tấn công nhưng cú đánh đầu của Sam Surridge không trúng đích.

90+8'

Charlotte có một quả phát bóng lên.

90+7'

Nashville đã được Lukasz Szpala trao cho một quả phạt góc.

90+7'

Nashville thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Teal Bunbury thay thế Daniel Lovitz.

90+6'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?

90+6'

Ném biên cho Charlotte.

90+4'

Nashville tiến nhanh lên sân nhưng Lukasz Szpala thổi phạt việt vị.

90+3'

Liel Abada vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte.

90+3'

Ở Charlotte, NC, Charlotte đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Charlotte.

90+2'

Josh Bauer (Nashville) bật cao đánh đầu nhưng không thể giữ bóng trúng đích.

90+2'

Lukasz Szpala ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Nashville SC

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Tim Ream (3), Adilson Malanda (29), Souleyman Doumbia (21), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Nashville SC (4-3-3): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Edvard Tagseth (20), Gaston Brugman (7), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9), Ahmed Qasem (37)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
21
Souleyman Doumbia
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
28
Djibril Diani
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
37
Ahmed Qasem
9
Sam Surridge
10
Hany Mukhtar
19
Alex Muyl
7
Gaston Brugman
20
Edvard Tagseth
2
Daniel Lovitz
5
Jack Maher
25
Walker Zimmerman
31
Andy Najar
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-3-3
Thay người
46’
Djibril Diani
Kerwin Vargas
78’
Walker Zimmerman
Jeisson Palacios
76’
Brandt Bronico
Eryk Williamson
88’
Andy Najar
Josh Bauer
76’
Souleyman Doumbia
Andrew Privett
88’
Alex Muyl
Jacob Shaffelburg
76’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
88’
Ahmed Qasem
Patrick Yazbek
90’
Wilfried Zaha
Iuri Tavares
90’
Daniel Lovitz
Teal Bunbury
90’
Pep Biel
Liel Abada
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Brian Schwake
Kerwin Vargas
Jonathan Perez
Eryk Williamson
Josh Bauer
Bill Tuiloma
Taylor Washington
Andrew Privett
Jacob Shaffelburg
Nick Scardina
Teal Bunbury
Iuri Tavares
Matthew Corcoran
Liel Abada
Patrick Yazbek
Idan Gorno
Jeisson Palacios

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/07 - 2022
21/05 - 2023
03/09 - 2023
17/03 - 2024
17/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
06/04 - 2025
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow