Thứ Ba, 14/04/2026
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Miles Robinson)
30
Gilberto Flores
45
Liel Abada
48
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Adilson Malanda)
51
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
72
Sergio Santos (Thay: Yuya Kubo)
73
Obinna Nwobodo
76
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
78
Gerardo Valenzuela (Thay: Obinna Nwobodo)
82
Gilberto Flores
83
Idan Gurno (Thay: Pep Biel)
85
Eryk Williamson (Thay: Patrick Agyemang)
85

Thống kê trận đấu Charlotte vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs FC Cincinnati

Tất cả (110)
90+5'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.

90+4'

Charlotte đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

90+3'

Cincinnati cần cẩn trọng. Charlotte có một quả ném biên tấn công.

90+2'

Evander của Cincinnati có cú sút về phía khung thành tại Sân vận động Bank of America. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Cincinnati.

90+1'

Serhii Boiko trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại Sân vận động Bank of America.

90'

Idan Gorno của Charlotte bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90'

Evander của Cincinnati tiến về phía khung thành tại Sân vận động Bank of America. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

89'

Ném biên cho Cincinnati gần khu vực cấm địa.

88'

Serhii Boiko ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Charlotte.

87'

Tại Charlotte, NC, đội khách được hưởng quả đá phạt.

85'

Eryk Williamson vào thay Pep Biel cho đội chủ nhà.

85'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Idan Gorno thay thế Patrick Agyemang.

83'

Đá phạt cho Charlotte.

83' Gilberto Flores (Cincinnati) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

Gilberto Flores (Cincinnati) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

82'

Serhii Boiko ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt.

82'

Đội khách thay Obinna Nwobodo bằng Gerardo Valenzuela.

81'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Corey Baird thay thế Lukas Engel.

Đội hình xuất phát Charlotte vs FC Cincinnati

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

FC Cincinnati (4-3-3): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Evander (10), Luca Orellano (23), Kevin Denkey (9), Yuya Kubo (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
3
Tim Ream
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
7
Yuya Kubo
9
Kevin Denkey
23
Luca Orellano
10
Evander
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
4-3-3
Thay người
72’
Liel Abada
Kerwin Vargas
30’
Miles Robinson
Teenage Hadebe
78’
Brandt Bronico
Djibril Diani
73’
Yuya Kubo
Sergio Santos
85’
Patrick Agyemang
Eryk Williamson
82’
Obinna Nwobodo
Gerardo Valenzuela
85’
Pep Biel
Idan Gorno
85’
Pep Biel
Idan Gorno
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Evan Louro
Kerwin Vargas
Alvas Powell
Eryk Williamson
Sergio Santos
Bill Tuiloma
Teenage Hadebe
Nick Scardina
Corey Baird
Iuri Tavares
Brian Anunga
Nikola Petkovic
Gerardo Valenzuela
Djibril Diani
Idan Gorno
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/03 - 2022
04/09 - 2022
09/07 - 2023
24/09 - 2023
31/03 - 2024
14/07 - 2024
16/03 - 2025
11/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow