Thứ Bảy, 30/08/2025
Jackson Hopkins
38
Pep Biel
44
Randall Leal (Thay: Jackson Hopkins)
46
Boris Enow (Thay: Conner Antley)
46
Pep Biel (Kiến tạo: Jahkeele Marshall-Rutty)
48
Gabriel Pirani
60
Hosei Kijima (Thay: Dominique Badji)
65
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
69
Kerwin Vargas (Thay: Wilfried Zaha)
69
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
70
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
80
Jared Stroud (Thay: Derek Dodson)
83
Rida Zouhir (Thay: Gabriel Pirani)
87
Brandon Cambridge (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs DC United

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
DC United
DC United
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs DC United

Tất cả (90)
90+4'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+3'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của DC United không?

90+1'

Brandon Cambridge vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+1'

DC United có một quả phát bóng lên.

90'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

89'

Đá phạt cho Charlotte.

89'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Kevin Flanagan đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Sân vận động Bank of America với việc Rida Zouhir thay thế Gabriel Pirani.

87'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của DC United.

87'

Đội khách được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

86'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

85'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

83'

Đội khách đã thay thế Derek Dodson bằng Jared Stroud. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Kevin Flanagan.

83'

Christopher Penso thổi phạt cho Charlotte.

80'

Đội nhà thay Liel Abada bằng Tyger Smalls.

80'

DC United có một quả phát bóng lên.

78'

Christopher Penso ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

78'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

77'

Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

76'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của DC United không?

Đội hình xuất phát Charlotte vs DC United

Charlotte (5-3-2): Kristijan Kahlina (1), Liel Abada (11), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Garrison Isaiah Tubbs (16), Kye Rowles (15), Matti Peltola (4), William Conner Antley (12), Jackson Hopkins (25), Brandon Servania (23), Derek Dodson (18), Peglow (7), Dominique Badji (14), Gabriel Pirani (10)

Charlotte
Charlotte
5-3-2
1
Kristijan Kahlina
11
Liel Abada
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
3
Tim Ream
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
10
Gabriel Pirani
14
Dominique Badji
7
Peglow
18
Derek Dodson
23
Brandon Servania
25
Jackson Hopkins
12
William Conner Antley
4
Matti Peltola
15
Kye Rowles
16
Garrison Isaiah Tubbs
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
69’
Djibril Diani
Brandt Bronico
46’
Jackson Hopkins
Randall Leal
69’
Wilfried Zaha
Kerwin Vargas
46’
Conner Antley
Boris Enow
70’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
65’
Dominique Badji
Hosei Kijima
80’
Liel Abada
Tyger Smalls
83’
Derek Dodson
Jared Stroud
90’
Idan Toklomati
Brandon Cambridge
87’
Gabriel Pirani
Rida Zouhir
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jun-Hong Kim
Brandt Bronico
Jordan Farr
Kerwin Vargas
Lucas Bartlett
Eryk Williamson
Randall Leal
Brandon Cambridge
Hosei Kijima
Andrew Privett
Rida Zouhir
Nick Scardina
Boris Enow
Nikola Petkovic
Jared Stroud
Tyger Smalls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/02 - 2022
04/08 - 2022
30/04 - 2023
17/09 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
US Open Cup
22/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow