Thứ Bảy, 18/04/2026
Jackson Hopkins
38
Pep Biel
44
Randall Leal (Thay: Jackson Hopkins)
46
Boris Enow (Thay: Conner Antley)
46
Pep Biel (Kiến tạo: Jahkeele Marshall-Rutty)
48
Gabriel Pirani
60
Hosei Kijima (Thay: Dominique Badji)
65
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
69
Kerwin Vargas (Thay: Wilfried Zaha)
69
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
70
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
80
Jared Stroud (Thay: Derek Dodson)
83
Rida Zouhir (Thay: Gabriel Pirani)
87
Brandon Cambridge (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs DC United

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
DC United
DC United
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 8
9 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs DC United

Tất cả (90)
90+4'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+3'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của DC United không?

90+1'

Brandon Cambridge vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại sân vận động Bank of America.

90+1'

DC United có một quả phát bóng lên.

90'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

89'

Đá phạt cho Charlotte.

89'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Kevin Flanagan đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Sân vận động Bank of America với việc Rida Zouhir thay thế Gabriel Pirani.

87'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của DC United.

87'

Đội khách được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

86'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

85'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

83'

Đội khách đã thay thế Derek Dodson bằng Jared Stroud. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Kevin Flanagan.

83'

Christopher Penso thổi phạt cho Charlotte.

80'

Đội nhà thay Liel Abada bằng Tyger Smalls.

80'

DC United có một quả phát bóng lên.

78'

Christopher Penso ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

78'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

77'

Charlotte được hưởng một quả ném biên trong phần sân của DC United.

76'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của DC United không?

Đội hình xuất phát Charlotte vs DC United

Charlotte (5-3-2): Kristijan Kahlina (1), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Garrison Isaiah Tubbs (16), Garrison Isaiah Tubbs (16), Kye Rowles (15), Matti Peltola (4), William Conner Antley (12), Jackson Hopkins (25), Brandon Servania (23), Derek Dodson (18), Peglow (7), Dominique Badji (14), Gabriel Pirani (10)

Charlotte
Charlotte
5-3-2
1
Kristijan Kahlina
11
Liel Abada
11
Liel Abada
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
3
Tim Ream
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
10
Gabriel Pirani
14
Dominique Badji
7
Peglow
18
Derek Dodson
23
Brandon Servania
25
Jackson Hopkins
12
William Conner Antley
4
Matti Peltola
15
Kye Rowles
16
Garrison Isaiah Tubbs
16
Garrison Isaiah Tubbs
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
69’
Djibril Diani
Brandt Bronico
46’
Jackson Hopkins
Randall Leal
69’
Wilfried Zaha
Kerwin Vargas
46’
Conner Antley
Boris Enow
70’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
65’
Dominique Badji
Hosei Kijima
80’
Liel Abada
Tyger Smalls
83’
Derek Dodson
Jared Stroud
90’
Idan Toklomati
Brandon Cambridge
87’
Gabriel Pirani
Rida Zouhir
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jun-Hong Kim
Brandt Bronico
Jordan Farr
Kerwin Vargas
Lucas Bartlett
Eryk Williamson
Randall Leal
Brandon Cambridge
Hosei Kijima
Andrew Privett
Rida Zouhir
Nick Scardina
Boris Enow
Nikola Petkovic
Jared Stroud
Tyger Smalls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/02 - 2022
04/08 - 2022
30/04 - 2023
17/09 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
US Open Cup
22/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0

Thành tích gần đây DC United

US Open Cup
16/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow