Thứ Tư, 03/06/2026
Ibrahim Aliyu (Kiến tạo: Mohamed Farsi)
15
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Pep Biel)
19
Malte Amundsen (Thay: Steven Moreira)
20
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
24
Ashley Westwood
26
Dylan Chambost (Thay: Jacen Russell-Rowe)
60
Aziel Jackson (Thay: Ibrahim Aliyu)
60
Malte Amundsen
65
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
75
Lassi Lappalainen (Thay: Max Arfsten)
76
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
88
Jack Neeley (Thay: Nick Scardina)
88

Thống kê trận đấu Charlotte vs Columbus Crew

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Columbus Crew
Columbus Crew
34 Kiểm soát bóng 66
11 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs Columbus Crew

Tất cả (85)
90+4'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+4'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của Columbus.

90+3'

Columbus được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Lukasz Szpala trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90+2' Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

90+2'

Trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Columbus gần khu vực cấm địa.

90+1'

Lukasz Szpala trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90'

Quả phát bóng lên cho Columbus tại Sân vận động Bank of America.

90'

Wilfried Zaha của Charlotte bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

88'

Jack Neeley vào sân thay cho Nick Scardina của Charlotte.

88'

Tyger Smalls vào sân thay cho Patrick Agyemang cho đội chủ nhà.

88'

Charlotte tiến nhanh lên phía trên nhưng Lukasz Szpala thổi phạt việt vị.

87'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

85'

Bóng ra ngoài sân và Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

81'

Ném biên cho Columbus gần khu vực cấm địa.

79'

Columbus thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lassi Lappalainen thay thế Max Arfsten.

75'

Wilfried Zaha đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

75' V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

74'

Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Columbus Crew

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Steven Moreira (31), Yevgen Cheberko (21), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Diego Rossi (10), Sean Zawadzki (25), Darlington Nagbe (6), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Jacen Russell-Rowe (19), Ibrahim Aliyu (11)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
2
Jahkeele Marshall-Rutty
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
11
Ibrahim Aliyu
19
Jacen Russell-Rowe
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
6
Darlington Nagbe
25
Sean Zawadzki
10
Diego Rossi
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
21
Yevgen Cheberko
31
Steven Moreira
23
Mohamed Farsi
23
Mohamed Farsi
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
20’
Steven Moreira
Malte Amundsen
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Ibrahim Aliyu
Aziel Jackson
88’
Nick Scardina
Jack Neeley
60’
Jacen Russell-Rowe
Dylan Chambost
88’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
76’
Max Arfsten
Lassi Lappalainen
Cầu thủ dự bị
Liel Abada
Nicholas Hagen
David Bingham
Lassi Lappalainen
Eryk Williamson
Aziel Jackson
Bill Tuiloma
Malte Amundsen
Jack Neeley
Taha Habroune
Iuri Tavares
Amar Sejdic
Nikola Petkovic
Dylan Chambost
Djibril Diani
Marcelo Herrera
Tyger Smalls
Cesar Ruvalcaba
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
06/10 - 2022
23/04 - 2023
04/06 - 2023
24/03 - 2024
18/07 - 2024
04/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow