Thứ Bảy, 30/08/2025
Ibrahim Aliyu (Kiến tạo: Mohamed Farsi)
15
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Pep Biel)
19
Malte Amundsen (Thay: Steven Moreira)
20
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
24
Ashley Westwood
26
Dylan Chambost (Thay: Jacen Russell-Rowe)
60
Aziel Jackson (Thay: Ibrahim Aliyu)
60
Malte Amundsen
65
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
75
Lassi Lappalainen (Thay: Max Arfsten)
76
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
88
Jack Neeley (Thay: Nick Scardina)
88

Thống kê trận đấu Charlotte vs Columbus Crew

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Columbus Crew
Columbus Crew
34 Kiểm soát bóng 66
6 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Columbus Crew

Tất cả (85)
90+4'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+4'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của Columbus.

90+3'

Columbus được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Lukasz Szpala trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90+2' Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

90+2'

Trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Columbus gần khu vực cấm địa.

90+1'

Lukasz Szpala trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90'

Quả phát bóng lên cho Columbus tại Sân vận động Bank of America.

90'

Wilfried Zaha của Charlotte bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

88'

Jack Neeley vào sân thay cho Nick Scardina của Charlotte.

88'

Tyger Smalls vào sân thay cho Patrick Agyemang cho đội chủ nhà.

88'

Charlotte tiến nhanh lên phía trên nhưng Lukasz Szpala thổi phạt việt vị.

87'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

85'

Bóng ra ngoài sân và Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

81'

Ném biên cho Columbus gần khu vực cấm địa.

79'

Columbus thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lassi Lappalainen thay thế Max Arfsten.

75'

Wilfried Zaha đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

75' V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

74'

Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Columbus Crew

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Mohamed Farsi (23), Steven Moreira (31), Yevgen Cheberko (21), Maximilian Arfsten (27), Diego Rossi (10), Sean Zawadzki (25), Darlington Nagbe (6), Dániel Gazdag (8), Jacen Russell-Rowe (19), Ibrahim Aliyu (11)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
2
Jahkeele Marshall-Rutty
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
11
Ibrahim Aliyu
19
Jacen Russell-Rowe
8
Dániel Gazdag
6
Darlington Nagbe
25
Sean Zawadzki
10
Diego Rossi
27
Maximilian Arfsten
21
Yevgen Cheberko
31
Steven Moreira
23
Mohamed Farsi
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
20’
Steven Moreira
Malte Amundsen
88’
Nick Scardina
Jack Neeley
60’
Ibrahim Aliyu
Aziel Jackson
88’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
60’
Jacen Russell-Rowe
Dylan Chambost
76’
Max Arfsten
Lassi Lappalainen
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Nicholas Hagen
Eryk Williamson
Lassi Lappalainen
Bill Tuiloma
Aziel Jackson
Jack Neeley
Malte Amundsen
Iuri Tavares
Taha Habroune
Nikola Petkovic
Amar Sejdic
Djibril Diani
Dylan Chambost
Tyger Smalls
Marcelo Herrera
Liel Abada
Cesar Ruvalcaba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
06/10 - 2022
23/04 - 2023
04/06 - 2023
24/03 - 2024
18/07 - 2024
04/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow