Thứ Bảy, 30/08/2025
Sam Rogers
8
Mauricio Pineda
24
Jonathan Bamba (Kiến tạo: Brian Gutierrez)
42
Brian Gutierrez
60
Eryk Williamson (Thay: Djibril Diani)
62
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Andrew Gutman)
64
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
68
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Nick Scardina)
68
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Eryk Williamson)
70
Omari Glasgow (Thay: Philip Zinckernagel)
73
Dje Davilla (Thay: Mauricio Pineda)
73
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
74
Ashley Westwood
77
(Pen) Brian Gutierrez
79
Rominigue Kouame (Thay: Sergio Oregel)
83
Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers)
90
Pep Biel
90+7'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Chicago Fire

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Chicago Fire
Chicago Fire
53 Kiểm soát bóng 47
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Chicago Fire

Tất cả (110)
90+8'

Quả phát bóng lên cho Chicago Fire tại Sân vận động Bank of America.

90+7'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Charlotte.

90+7' Pep Biel của Charlotte bị Ismir Pekmic phạt thẻ vàng đầu tiên.

Pep Biel của Charlotte bị Ismir Pekmic phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

90+5'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Ismir Pekmic ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Chicago Fire thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Tom Barlow thay thế Hugo Cuypers.

90+3'

Ismir Pekmic ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Romenique Kouame của Chicago Fire có cú sút về phía khung thành tại sân Bank of America. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+2'

Hugo Cuypers của Chicago Fire nhắm trúng đích nhưng không thành công.

90+2'

Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Ismir Pekmic trao.

90'

Ở Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

89'

Ismir Pekmic trao cho đội khách một quả ném biên.

88'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

88'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Ismir Pekmic trao.

87'

Charlotte sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của Chicago Fire.

87'

Chicago Fire có quả phát bóng lên.

87'

Ashley Westwood của Charlotte bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

85'

Chicago Fire cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự quả đá phạt nguy hiểm từ Charlotte.

85'

Đá phạt cho Charlotte.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Chicago Fire

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Patrick Agyemang (33)

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Jonathan Dean (24), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Sergio Oregel (35), Mauricio Pineda (22), Brian Gutierrez (17), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
3
Tim Ream
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
11
Liel Abada
16
Pep Biel
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
19
Jonathan Bamba
9
Hugo Cuypers
11
Philip Zinckernagel
17
Brian Gutierrez
22
Mauricio Pineda
35
Sergio Oregel
15
Andrew Gutman
3
Jack Elliott
5
Sam Rogers
24
Jonathan Dean
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
Thay người
62’
Djibril Diani
Eryk Williamson
73’
Philip Zinckernagel
Omari Glasgow
68’
Liel Abada
Kerwin Vargas
73’
Mauricio Pineda
Dje D'avilla
68’
Nick Scardina
Jahkeele Marshall-Rutty
74’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
83’
Sergio Oregel
Romenigue Kouamé
90’
Hugo Cuypers
Tom Barlow
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Kellyn Acosta
Brandt Bronico
Tom Barlow
Kerwin Vargas
Jeff Gal
Eryk Williamson
Omari Glasgow
Bill Tuiloma
Maren Haile-Selassie
Jahkeele Marshall-Rutty
Justin Reynolds
Iuri Tavares
Christopher Cupps
Nikola Petkovic
Romenigue Kouamé
Tyger Smalls
Dje D'avilla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
07/08 - 2022
18/09 - 2022
18/05 - 2023
08/10 - 2023
16/05 - 2024
16/05 - 2024
03/10 - 2024
18/05 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow