Thứ Tư, 03/06/2026
Wilfried Zaha
10
Adilson Malanda
20
Andrew Privett (Thay: Djibril Diani)
22
Dante Sealy
41
Luca Petrasso (Thay: Aleksandr Guboglo)
46
Fabian Herbers (Kiến tạo: Luca Petrasso)
53
Ivan Jaime (Thay: Fabian Herbers)
60
Samuel Piette (Thay: Olger Escobar)
61
Bill Poni Tuiloma (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
66
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Ashley Westwood
70
Idan Toklomati
73
Bode Hidalgo
80
Brandt Bronico
83
Dawid Bugaj (Thay: Bode Hidalgo)
84
Dante Sealy (Kiến tạo: Ivan Jaime)
86
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
87
Nikola Petkovic (Thay: Brandt Bronico)
87
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Matthew Longstaff)
90
Bryce Duke (Thay: Matthew Longstaff)
90
Tim Ream
90+7'

Thống kê trận đấu Charlotte vs CF Montreal

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
CF Montreal
CF Montreal
39 Kiểm soát bóng 61
1 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 18
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
12 Phát bóng 3

Diễn biến Charlotte vs CF Montreal

Tất cả (121)
90+6'

Prince-Osei Owusu của Montreal sút trúng đích nhưng không thành công.

90+5'

Ném biên cho Charlotte.

90+5'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

90+4'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+2'

Bóng an toàn khi Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Đội khách thay Matty Longstaff bằng Bryce Duke.

90'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Matty Longstaff.

90' Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

88'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Bank of America với Nikola Petkovic thay thế Brandt Bronico.

87'

Archie Goodwin vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

86'

Ivan Jaime đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

86' V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

85'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

84'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Dawid Bugaj vào sân thay cho Bode Hidalgo của Montreal.

Đội hình xuất phát Charlotte vs CF Montreal

Charlotte (4-4-2): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Kerwin Vargas (18), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Wilfried Zaha (10), Brandt Bronico (13), Idan Gorno (17)

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Bode Hidalgo (19), Brandan Craig (5), Jalen Neal (2), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Matty Longstaff (8), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Olger Escobar (29), Fabian Herbers (21), Prince-Osei Owusu (9)

Charlotte
Charlotte
4-4-2
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
10
Wilfried Zaha
13
Brandt Bronico
17
Idan Gorno
9
Prince-Osei Owusu
21
Fabian Herbers
29
Olger Escobar
25
Dante Sealy
22
Victor Loturi
8
Matty Longstaff
39
Yuri Aleksandr Guboglo
2
Jalen Neal
5
Brandan Craig
19
Bode Hidalgo
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
22’
Djibril Diani
Andrew Privett
46’
Aleksandr Guboglo
Luca Petrasso
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Fabian Herbers
Iván Jaime
66’
Jahkeele Marshall-Rutty
Bill Tuiloma
61’
Olger Escobar
Samuel Piette
87’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
84’
Bode Hidalgo
Dawid Bugaj
87’
Brandt Bronico
Nikola Petkovic
90’
Matthew Longstaff
Bryce Duke
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jonathan Sirois
Liel Abada
Fernando Alvarez
Archie Goodwin
Dawid Bugaj
Nikola Petkovic
Bryce Duke
Andrew Privett
Owen Graham-Roache
Nick Scardina
Iván Jaime
Tyger Smalls
Kwadwo Opoku
Bill Tuiloma
Luca Petrasso
Eryk Williamson
Samuel Piette

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Canada
07/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow