Thứ Sáu, 24/04/2026
Wilfried Zaha
18
Guilherme Biro
23
Guilherme Biro
25
Jon Bell (Thay: Jayden Nelson)
28
Idan Toklomati
29
(og) Morrison Agyemang
31
Nicolas Dubersarsky (Thay: Daniel Pereira)
36
Myrto Uzuni
58
Liel Abada
64
Pep Biel (Kiến tạo: Liel Abada)
68
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
69
Luca de la Torre (Thay: Brandt Bronico)
74
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
74
CJ Fodrey (Thay: Joseph Rosales)
74
Christian Ramirez (Thay: Myrto Uzuni)
75
Aron John (Thay: Ashley Westwood)
90
Pep Biel
90+3'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Austin FC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Austin FC
Austin FC
64 Kiểm soát bóng 36
12 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
12 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Austin FC

Tất cả (21)
90+5'

Ashley Westwood rời sân và được thay thế bởi Aron John.

90+3' V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

75'

Myrto Uzuni rời sân và được thay thế bởi Christian Ramirez.

74'

Joseph Rosales rời sân và được thay thế bởi CJ Fodrey.

74'

Ilie Sanchez rời sân và được thay thế bởi Besard Sabovic.

74'

Brandt Bronico rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

69'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Kerwin Vargas.

68'

Liel Abada đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

64' Thẻ vàng cho Liel Abada.

Thẻ vàng cho Liel Abada.

58' Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+11'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Daniel Pereira rời sân và được thay thế bởi Nicolas Dubersarsky.

31' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Morrison Agyemang đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Morrison Agyemang đưa bóng vào lưới nhà!

29' V À A A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

28'

Jayden Nelson rời sân và được thay thế bởi Jon Bell.

25' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Guilherme Biro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Guilherme Biro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

23' Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

18' Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Austin FC

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Idan Gorno (9), Wilfried Zaha (10)

Austin FC (4-2-3-1): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Joseph Rosales (30), Facundo Torres (11), Jayden Nelson (7), Myrto Uzuni (10)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
44
Morrison Agyemang
3
Tim Ream
15
Harry Toffolo
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
11
Liel Abada
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
10
Myrto Uzuni
7
Jayden Nelson
11
Facundo Torres
30
Joseph Rosales
6
Ilie Sanchez
8
Daniel Pereira
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-2-3-1
Thay người
69’
Liel Abada
Kerwin Vargas
28’
Jayden Nelson
Jon Bell
74’
Brandt Bronico
Luca de la Torre
36’
Daniel Pereira
Nicolas Dubersarsky
90’
Ashley Westwood
Aron John
74’
Joseph Rosales
CJ Fodrey
74’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
75’
Myrto Uzuni
Christian Ramirez
Cầu thủ dự bị
Tyler Miller
Damian Las
Luca de la Torre
Zan Kolmanic
Djibril Diani
Jon Bell
Archie Goodwin
Christian Ramirez
David Schnegg
CJ Fodrey
Tyger Smalls
Ervin Torres
Kerwin Vargas
Besard Sabovic
Aron John
Nicolas Dubersarsky
Andrew Privett
Mateja Djordjevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/07 - 2022
21/07 - 2024
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes98011824T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
3Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
4Inter Miami CFInter Miami CF9531418T H H T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC95221017H T B B H
6Minnesota UnitedMinnesota United9522-217H T T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716T T H T T
8Real Salt LakeReal Salt Lake8512416T H T T B
9New England RevolutionNew England Revolution8503515B T T T T
10Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
11CharlotteCharlotte9423214T T B T B
12Colorado RapidsColorado Rapids9414613T B T B H
13FC DallasFC Dallas9342413T T H H B
14Toronto FCToronto FC9342-113T T H H H
15Houston DynamoHouston Dynamo8404-412B B B T T
16New York City FCNew York City FC9333412B H B B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls9333-712B T H B H
18San DiegoSan Diego9324111H B B B B
19Columbus CrewColumbus Crew9234-19B T H B T
20LA GalaxyLA Galaxy9234-29H B T H B
21DC UnitedDC United9234-59H B B H H
22FC CincinnatiFC Cincinnati9234-69T B H H H
23Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
24Orlando CityOrlando City9216-167B B H B T
25Austin FCAustin FC9144-77H H B H B
26CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
27St. Louis CitySt. Louis City8134-66B T H H B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union9126-65B B T H H
29Atlanta UnitedAtlanta United9117-94H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
2Inter Miami CFInter Miami CF9531418T H H T T
3New England RevolutionNew England Revolution8503515B T T T T
4Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
5CharlotteCharlotte9423214T T B T B
6Toronto FCToronto FC9342-113T T H H H
7New York City FCNew York City FC9333412B H B B H
8New York Red BullsNew York Red Bulls9333-712B T H B H
9Columbus CrewColumbus Crew9234-19B T H B T
10DC UnitedDC United9234-59H B B H H
11FC CincinnatiFC Cincinnati9234-69T B H H H
12Orlando CityOrlando City9216-167B B H B T
13CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union9126-65B B T H H
15Atlanta UnitedAtlanta United9117-94H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes98011824T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC95221017H T B B H
4Minnesota UnitedMinnesota United9522-217H T T T T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716T T H T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake8512416T H T T B
7Colorado RapidsColorado Rapids9414613T B T B H
8FC DallasFC Dallas9342413T T H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo8404-412B B B T T
10San DiegoSan Diego9324111H B B B B
11LA GalaxyLA Galaxy9234-29H B T H B
12Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
13Austin FCAustin FC9144-77H H B H B
14St. Louis CitySt. Louis City8134-66B T H H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow