Thứ Bảy, 30/08/2025
Liel Abada (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
49
Wilfried Zaha
54
Brandt Bronico
61
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
70
Tristan Muyumba (Thay: Matthew Edwards)
72
Jamal Thiare (Thay: Emmanuel Latte Lath)
72
Edwin Mosquera (Thay: Aleksey Miranchuk)
73
Xande Silva (Thay: Saba Lobjanidze)
73
Patrick Agyemang
76
Tristan Muyumba
77
Idan Gurno (Thay: Patrick Agyemang)
78
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
78
Dominik Chong-Qui (Thay: Derrick Williams)
88
Bartosz Slisz
90+7'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Atlanta United

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Atlanta United
Atlanta United
44 Kiểm soát bóng 56
12 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Atlanta United

Tất cả (112)
90+8'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7' Bartosz Slisz (Atlanta) nhận thẻ vàng.

Bartosz Slisz (Atlanta) nhận thẻ vàng.

90+7'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+6'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của Atlanta.

90+6'

Ném biên cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+5'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+5'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Atlanta không?

90+4'

Rubiel Vazquez cho Charlotte hưởng một quả phát bóng lên.

90+3'

Idan Gorno của Charlotte trông ổn và trở lại sân.

90+3'

Stian Gregersen trở lại sân cho Atlanta sau khi bị chấn thương nhẹ.

90+1'

Trận đấu tạm thời bị hoãn để chăm sóc cho Stian Gregersen của Atlanta, người đang đau đớn trên sân.

90+1'

Rubiel Vazquez chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Idan Gorno của Charlotte vẫn đang nằm sân.

90'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc từ Rubiel Vazquez.

89'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Dominik Chong-Qui vào sân thay cho Derrick Williams của Atlanta.

88'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

85'

Phát bóng lên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

84'

Charlotte cần cẩn trọng. Atlanta có một quả ném biên tấn công.

83'

Tại Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

83'

Rubiel Vazquez cho đội chủ nhà hưởng một quả ném biên.

82'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân của Charlotte.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Atlanta United

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Luis Abram (44), Stian Gregersen (5), Derrick Williams (3), Matthew Edwards (47), Bartosz Slisz (99), Aleksey Miranchuk (59), Ajani Fortune (35), Miguel Almirón (10), Emmanuel Latte Lath (19), Saba Lobzhanidze (9)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
3
Tim Ream
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
9
Saba Lobzhanidze
19
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
35
Ajani Fortune
59
Aleksey Miranchuk
99
Bartosz Slisz
47
Matthew Edwards
3
Derrick Williams
5
Stian Gregersen
44
Luis Abram
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
Thay người
70’
Pep Biel
Eryk Williamson
72’
Matthew Edwards
Tristan Muyumba
78’
Liel Abada
Kerwin Vargas
72’
Emmanuel Latte Lath
Jamal Thiare
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
73’
Aleksey Miranchuk
Edwin Mosquera
73’
Saba Lobjanidze
Xande Silva
88’
Derrick Williams
Dominik Chong-Qui
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Josh Cohen
Kerwin Vargas
Noah Cobb
Eryk Williamson
Edwin Mosquera
Bill Tuiloma
Efrain Morales
Nick Scardina
Tristan Muyumba
Iuri Tavares
Xande Silva
Djibril Diani
Jamal Thiare
Tyger Smalls
Dominik Chong-Qui
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/03 - 2022
11/04 - 2022
12/03 - 2023
14/05 - 2023
03/06 - 2024
01/09 - 2024
02/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow