Thứ Ba, 14/04/2026
Everton Souza da Cruz (Thay: Victor Henrique Carvalho Caetano)
15
Higor Luiz de Souza
21
Rafael Carvalheira
41
(Pen) Joao Vieira
45+10'
Bruno Mendes (Thay: Ruan Ribeiro)
46
Bruno Xavier (Thay: Jean Mota)
46
Nathan Melo (Thay: Tiago Pagnussat)
46
(Pen) Walter Clar
62
Bruno Mendes
64
Perotti (Thay: Italo de Vargas da Rosa)
67
Eduardo Person
83
Igor Henrique (Thay: Joao Vieira)
85
Rubens Ricoldi (Thay: Gabriel de Souza Inocencio)
85
Mailson Bezerra Silva (Thay: Marcinho)
85
Junior Todinho (Thay: Guilherme Parede)
90

Thống kê trận đấu Chapecoense AF vs Vila Nova

số liệu thống kê
Chapecoense AF
Chapecoense AF
Vila Nova
Vila Nova
67 Kiểm soát bóng 33
3 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 0
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 23
3 Thẻ vàng 7
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chapecoense AF vs Vila Nova

Tất cả (166)
90+10'

Ném biên cho Chapecoense tại Arena Conda.

90+10'

Ném biên cho Vila Nova gần khu vực 16m50.

90+9'

Chapecoense sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Vila Nova.

90+9'

Chapecoense được hưởng một quả phạt góc do Fabio Augusto Santos Sa Junior quyết định.

90+8'

Fabio Augusto Santos Sa Junior đã ra hiệu một quả đá phạt cho Chapecoense ở phần sân nhà của họ.

90+7'

Bóng an toàn khi Chapecoense được hưởng ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+6'

Đá phạt cho Vila Nova.

90+6' Mailson Bezerra Silva của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Mailson Bezerra Silva của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

90+5'

Phát bóng lên cho Vila Nova tại Arena Conda.

90+5'

Fabio Augusto Santos Sa Junior trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

90+5'

Paulo Turra (Vila Nova) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, Junior Todinho vào thay Guilherme Parede.

90+4'

Đội khách được hưởng phát bóng lên ở Chapeco.

90+4'

Chapecoense đang tiến lên và Perotti tung cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.

90+4'

Chapecoense được hưởng phạt góc.

90+3'

Đá phạt cho Chapecoense ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Vila Nova được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Chapecoense ở phần sân của Vila Nova.

90+2'

Fabio Augusto Santos Sa Junior trao cho Vila Nova một quả phát bóng lên.

90+1'

Fabio Augusto Santos Sa Junior ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chapecoense ở phần sân nhà.

90+1'

Vila Nova sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Chapecoense.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và Vila Nova được hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Chapecoense AF vs Vila Nova

Thay người
15’
Victor Henrique Carvalho Caetano
Everton Souza da Cruz
46’
Jean Mota
Bruno Xavier
67’
Italo de Vargas da Rosa
Perotti
46’
Tiago Pagnussat
Nathan Melo
85’
Marcinho
Mailson Bezerra Silva
46’
Ruan Ribeiro
Bruno Mendes
85’
Gabriel de Souza Inocencio
Rubens Ricoldi
85’
Joao Vieira
Igor Henrique
90’
Guilherme Parede
Junior Todinho
Cầu thủ dự bị
Mailson Bezerra Silva
Bruno Xavier
Felipe
Kozlinski
Rubens Ricoldi
Junior Todinho
Pedro Victor
Igor Henrique
Jhonnathan
Nathan Melo
Romulo Souza
Thalys
Eduardo Person
Bruno Mendes
Everton Souza da Cruz
Gustavo Paje
Bressan
Diego Miticov Rocha
Perotti
Gabriel Buscariol Poveda
Jorge Jimenez
Andre Luis
Rafael Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
20/05 - 2022
30/08 - 2022
07/06 - 2023
02/10 - 2023
03/06 - 2024
19/09 - 2024
26/04 - 2025
02/09 - 2025

Thành tích gần đây Chapecoense AF

VĐQG Brazil
06/04 - 2026
03/04 - 2026
23/03 - 2026
20/03 - 2026
17/03 - 2026
13/03 - 2026
12/02 - 2026
29/01 - 2026

Thành tích gần đây Vila Nova

Hạng 2 Brazil
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
22/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
19/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
13/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Hạng 2 Brazil
20/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 1-0
09/11 - 2025
03/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Avai FCAvai FC422038T T H H
2CearaCeara422038H H T T
3Athletic ClubAthletic Club422028T H H T
4Vila NovaVila Nova422028H H T T
5Operario FerroviarioOperario Ferroviario422028T T H H
6GoiasGoias421117T H T B
7CriciumaCriciuma421117T H B T
8FortalezaFortaleza4211-27B H T T
9Botafogo SPBotafogo SP420236T T B B
10NauticoNautico420206B T T B
11Sport RecifeSport Recife413016H H T H
12NovorizontinoNovorizontino412115B H H T
13Londrina ECLondrina EC411204T H B B
14Sao BernardoSao Bernardo4112-14H B T B
15JuventudeJuventude4112-14B H B T
16Atletico GOAtletico GO4103-23B B B T
17CuiabaCuiaba4031-23H H B H
18CRBCRB4022-22H B H B
19Ponte PretaPonte Preta4013-31B H B B
20America MGAmerica MG4013-61B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow