Paysandu được hưởng quả phạt góc.
![]() Walter Clar 21 | |
![]() Ronaldo Henrique (Thay: Leandro Vilela) 46 | |
![]() Victor Henrique Carvalho Caetano (Thay: Bruno Leonardo) 46 | |
![]() Walter Clar 56 | |
![]() Diogo de Oliveira (Thay: Jorge Daniel Benitez Guillen) 58 | |
![]() Pedro Delvalle (Thay: Marlon Douglas) 58 | |
![]() Italo de Vargas da Rosa (Thay: Giovanni Augusto) 69 | |
![]() Jorge Jimenez (Thay: Marcinho) 70 | |
![]() Edilson Junior (Thay: Luan Freitas) 75 | |
![]() Marcelo Henrique Ferreira Junior (Thay: Denner) 75 | |
![]() Rafael Santos (Thay: Leo Vieira) 81 | |
![]() Marcelo Henrique Ferreira Junior (Thay: Denner) 81 | |
![]() Gabriel de Souza Inocencio (Thay: Mailton) 88 |
Thống kê trận đấu Chapecoense AF vs Paysandu


Diễn biến Chapecoense AF vs Paysandu
Quả đá phạt cho Paysandu.

Victor Henrique Carvalho Caetano (Chapecoense) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Bóng đi ra ngoài sân và Chapecoense được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cao trên sân cho Chapecoense tại Chapeco.
Gabriel Mesquita của Paysandu trở lại thi đấu sau một va chạm nhẹ.
Chapecoense được hưởng quả phạt góc do Leo Simao Holanda trao.
Trận đấu tạm dừng ngắn tại Chapeco để kiểm tra tình trạng của Gabriel Mesquita, người đang nhăn nhó vì đau.
Walter Clar có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Chapecoense.
Paysandu được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Paysandu gần khu vực cấm địa.
Ném biên cho Paysandu.
Paysandu được hưởng một quả phạt góc.
Tại Chapeco, Paysandu tiến lên thông qua Marcelo Henrique Ferreira Junior. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Đá phạt cho Paysandu ở phần sân của Chapecoense.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Chapeco.
Chapecoense đang tiến lên và Bruno Matias dos Santos tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Leo Simao Holanda trao cho đội khách một quả ném biên.
Gabriel de Souza Inocencio vào sân thay cho Mailton của Chapecoense tại Arena Conda.
Chapecoense được hưởng một quả phát bóng lên tại Arena Conda.
Mauricio Garcez của Paysandu bứt phá tại Arena Conda. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Đội hình xuất phát Chapecoense AF vs Paysandu
Chapecoense AF (3-4-1-2): Leo Vieira (12), Mailton (22), Walter Clar (37), Joao Paulo (4), Bruno Leonardo (33), Doma (3), Rafael Carvalheira (99), Bruno Matias dos Santos (16), Giovanni Augusto (10), Neto (18), Marcinho (7)
Paysandu (4-2-3-1): Gabriel Mesquita (12), Luan (4), Reverson (16), Thiago Heleno (44), Thalisson (6), Anderson Leite (29), Leandro Vilela (28), Denner (20), Marlon (11), Mauricio Garcez (10), Jorge Daniel Benitez Guillen (92)


Thay người | |||
46’ | Bruno Leonardo Victor Henrique Carvalho Caetano | 46’ | Leandro Vilela Ronaldo Henrique |
69’ | Giovanni Augusto Italo | 58’ | Jorge Daniel Benitez Guillen Diogo de Oliveira |
70’ | Marcinho Jorge Jimenez | 58’ | Marlon Douglas Pedro Delvalle |
81’ | Leo Vieira Rafael Santos | 75’ | Luan Freitas Edilson |
88’ | Mailton Gabriel de Souza Inocencio | 75’ | Denner Marcelo Henrique Ferreira Junior |
Cầu thủ dự bị | |||
Rafael Santos | Matheus Nogueira | ||
Bressan | Edilson | ||
Victor Henrique Carvalho Caetano | Joaquin Novillo | ||
Felipe | André | ||
Gabriel de Souza Inocencio | Diogo de Oliveira | ||
Jorge Jimenez | Pedro Delvalle | ||
Pedro Victor | Ronaldo Henrique | ||
Italo | Marcelo Henrique Ferreira Junior | ||
Rubens Ricoldi | Mauricio Antonio | ||
Mailson Bezerra Silva | PK | ||
Perotti | |||
Romulo Souza |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chapecoense AF
Thành tích gần đây Paysandu
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại