Ném biên cho Chapecoense ở phần sân của Botafogo.
Gabriel Bispo 4 | |
Pedro Victor Martins Silva Costa 34 | |
David Antunes 45 | |
Everton Souza da Cruz (Thay: David Antunes) 46 | |
Jorge Jimenez (Thay: Pedro Victor Martins Silva Costa) 46 | |
Mailson Bezerra Silva (Thay: Italo de Vargas da Rosa) 61 | |
Neto Pessoa (Thay: Perotti) 75 | |
Ronie Carrillo (Thay: Guilherme Queiroz) 78 | |
Marquinho (Thay: Alejo Dramisino) 78 | |
(VAR check) 81 | |
Jonathan Cafu (Thay: Gabriel Barros) 84 | |
Marcio Barbosa Vieira Junior (Thay: Joao Paulo) 84 | |
Vilar 88 | |
Matheus Barbosa (Thay: Wesley Dias Claudino) 90 | |
Rafael Henrique Milhorim (Thay: Gabriel Risso) 90 | |
Rafael Carvalheira 90+2' |
Thống kê trận đấu Chapecoense AF vs Botafogo SP


Diễn biến Chapecoense AF vs Botafogo SP
Ronie Carrillo nhận thẻ cho đội khách.
Fernando Antonio Mendes de Salles Nascimento Filho chỉ định một quả đá phạt cho Botafogo ở phần sân nhà.
Botafogo được hưởng phạt góc.
Rafael Carvalheira có pha kiến tạo tuyệt vời.
Everton Souza da Cruz ghi bàn cân bằng tỷ số 1-1.
Chapecoense được hưởng một quả phạt góc.
Fernando Antonio Mendes de Salles Nascimento Filho ra hiệu cho Chapecoense được hưởng quả đá phạt.
Wallison (Botafogo) nhận thẻ vàng.
Đội khách thay Wesley Dias Claudino bằng Matheus Barbosa.
Rafael Henrique Milhorim vào sân thay cho Gabriel Risso của Botafogo.
Botafogo được hưởng một quả phạt góc do Fernando Antonio Mendes de Salles Nascimento Filho trao.
Gabriel Risso của Botafogo đã bị phạt thẻ ở Chapeco.
Gabriel Bispo có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Botafogo.
V À A A O O O! Botafogo đã dẫn trước 0-1 nhờ cú đánh đầu của Gustavo Vilar dos Santos.
Botafogo được hưởng một quả phạt góc.
Chapecoense cần phải cẩn thận. Botafogo có một quả ném biên tấn công.
Fernando Antonio Mendes de Salles Nascimento Filho ra hiệu cho một quả đá phạt cho Botafogo ngay ngoài khu vực của Chapecoense.
Marcio Barbosa Vieira Junior vào sân thay cho Joao Paulo của Chapecoense.
Botafogo thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Jonathan Cafu thay thế Gabriel Barros.
Fernando Antonio Mendes de Salles Nascimento Filho trao cho Botafogo một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Chapecoense AF vs Botafogo SP
Chapecoense AF (3-4-2-1): Rafael Santos (1), Victor Henrique Carvalho Caetano (25), Joao Paulo (4), Doma (3), Walter Clar (37), Rafael Carvalheira (99), David Antunes (19), Pedro Victor (48), Giovanni Augusto (10), Italo (77), Perotti (9)
Botafogo SP (4-2-3-1): Victor Souza (1), Wallison (2), Ericson (3), Gustavo Vilar dos Santos (4), Gabriel Risso (6), Wesley Dias Claudino (8), Gabriel Bispo (5), Alejo Dramisino (10), Gabriel Barros (7), Jefferson Nem (11), Guilherme Queiroz (9)


| Thay người | |||
| 46’ | David Antunes Everton Souza da Cruz | 78’ | Guilherme Queiroz Ronie Carrillo |
| 46’ | Pedro Victor Martins Silva Costa Jorge Jimenez | 78’ | Alejo Dramisino Marquinho |
| 61’ | Italo de Vargas da Rosa Mailson Bezerra Silva | 84’ | Gabriel Barros Jonathan Cafu |
| 75’ | Perotti Neto | 90’ | Gabriel Risso Rafael Henrique Milhorim |
| 84’ | Joao Paulo Marcinho | 90’ | Wesley Dias Claudino Matheus Barbosa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Vieira | Rafael Henrique Milhorim | ||
Everton Souza da Cruz | Joao Carlos | ||
Gabriel de Souza Inocencio | Allisson Cassiano | ||
Eduardo Person | Jhony Douglas Santiago | ||
Rubens Ricoldi | Jean | ||
Neto | Jonathan Cafu | ||
Kauan | Matheus Barbosa | ||
Felipe | Ronie Carrillo | ||
Jorge Jimenez | Marquinho | ||
Marcinho | Robinho | ||
Mailson Bezerra Silva | |||
Romulo Souza | |||
Nhận định Chapecoense AF vs Botafogo SP
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chapecoense AF
Thành tích gần đây Botafogo SP
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 16 | 68 | T H T H T | |
| 2 | 38 | 19 | 8 | 11 | 10 | 65 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 18 | 8 | 12 | 17 | 62 | T H B H T | |
| 4 | 38 | 16 | 14 | 8 | 12 | 62 | T H H B T | |
| 5 | 38 | 17 | 10 | 11 | 14 | 61 | B H T T B | |
| 6 | 38 | 17 | 10 | 11 | 5 | 61 | T B T T B | |
| 7 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | H H H B T | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 5 | 56 | T H H T B | |
| 9 | 38 | 14 | 14 | 10 | 10 | 56 | T T H T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | -1 | 54 | B B B H T | |
| 11 | 38 | 13 | 13 | 12 | 1 | 52 | B T B H B | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B H H H T | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | -4 | 47 | H H H B H | |
| 14 | 38 | 12 | 10 | 16 | -3 | 46 | T H T H B | |
| 15 | 38 | 12 | 8 | 18 | -10 | 44 | B B T H T | |
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -20 | 42 | H T T B H | |
| 17 | 38 | 8 | 16 | 14 | -9 | 40 | H H B B B | |
| 18 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B T B H B | |
| 19 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B B B H H | |
| 20 | 38 | 5 | 13 | 20 | -16 | 28 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
