Shenzhen Peng City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
![]() Wei Zhang 44 | |
![]() Ohi Anthony Omoijuanfo (Kiến tạo: Juan Salazar) 50 | |
![]() Shenyuan Li 53 | |
![]() Yingjie Zhao 69 | |
![]() Xiaobin Zhang (Thay: Lisheng Liao) 71 | |
![]() Matthew Orr (Thay: Zhipeng Jiang) 78 | |
![]() Eden Karzev 81 | |
![]() Afrden Asqer (Thay: Juan Salazar) 87 | |
![]() Zhi Li (Thay: Rui Yu) 90 | |
![]() Stoppila Sunzu (Thay: Haofeng Xu) 90 | |
![]() Yu Wang (Thay: Taoyu Piao) 90 | |
![]() Huachen Zhang (Thay: Yingjie Zhao) 90 | |
![]() Yuda Tian (Thay: Long Tan) 90 | |
![]() Rade Dugalic 90+5' | |
![]() Ohi Anthony Omoijuanfo 90+7' | |
![]() Bakram Abduweli 90+8' | |
![]() Abduhamit Abdugheni 90+16' |
Thống kê trận đấu Changchun Yatai vs Shenzhen Peng City


Diễn biến Changchun Yatai vs Shenzhen Peng City
Shenzhen Peng City được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lei Zhang ra hiệu cho Shenzhen Peng City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Changchun Yatai thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Tian Yuda thay thế Tan Long.

Abdugheni Abduhamit (Changchun Yatai) nhận thẻ vàng đầu tiên.
Changchun Yatai được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Shenzhen Peng City.
Ném biên cho Shenzhen Peng City tại sân Development Area Stadium.
Ném biên cho Shenzhen Peng City ở phần sân nhà.
Ném biên cho Shenzhen Peng City.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Changchun.
Lei Zhang ra hiệu cho một quả đá phạt cho Shenzhen Peng City.
Đá phạt cho Shenzhen Peng City.
Bóng an toàn khi Shenzhen Peng City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Zhang Huachen vào sân thay Zhao Yingjie cho đội chủ nhà.
Đội chủ nhà thay Piao Taoyu bằng Yun Wang.

Behram Abduweli (Shenzhen Peng City) nhận thẻ vàng từ Lei Zhang.
Đá phạt cho Changchun Yatai ở phần sân nhà.
Lei Zhang trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

Ohi Omoijuanfo (Changchun Yatai) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt cho Changchun Yatai ở phần sân của Shenzhen Peng City.
Đội hình xuất phát Changchun Yatai vs Shenzhen Peng City
Changchun Yatai (3-4-3): Wang Zhifeng (28), Xu Haofeng (15), Zhao Yingjie (37), Li Shenyuan (5), Lazar Rosic (4), Abdugheni Abduhamit (2), He Yiran (17), Piao Taoyu (21), Ohi Omoijuanfo (10), Tan Long (29), Juan Camilo Salazar (27)
Shenzhen Peng City (5-4-1): Peng Peng (13), Zhang Wei (2), Jiang Zhipeng (4), Hu Ruibao (5), Rade Dugalic (20), Yu Rui (15), Behram Abduweli (27), Lisheng Liao (6), Wesley (7), Eden Karzev (36), Tiago Leonco (9)


Thay người | |||
87’ | Juan Salazar Afrden Asqer | 71’ | Lisheng Liao Zhang Xiaobin |
90’ | Yingjie Zhao Zhang Huachen | 78’ | Zhipeng Jiang Matt Orr |
90’ | Haofeng Xu Stopilla Sunzu | 90’ | Rui Yu Zhi Li |
90’ | Taoyu Piao Yun Wang | ||
90’ | Long Tan Tian Yuda |
Cầu thủ dự bị | |||
Zhicheng An | Shi Zhao | ||
Zhang Huachen | Weiyi Jiang | ||
Stopilla Sunzu | Shahzat Ghojaehmet | ||
Yun Wang | Song Nan | ||
Liu Guobao | Zhang Xiaobin | ||
Afrden Asqer | Matt Orr | ||
Sun Qinhan | Huanming Shen | ||
Yan Zhiyu | Zhi Li | ||
Zhijian Xuan | Qiao Wang | ||
Junchen Zhou | Ji Jiabao | ||
Tian Yuda | Yudong Zhang | ||
Xu Yue |
Nhận định Changchun Yatai vs Shenzhen Peng City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Changchun Yatai
Thành tích gần đây Shenzhen Peng City
Bảng xếp hạng China Super League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại