Thứ Ba, 03/03/2026

Trực tiếp kết quả CFR Cluj vs UTA Arad hôm nay 21-09-2025

Giải VĐQG Romania - CN, 21/9

Kết thúc

CFR Cluj

CFR Cluj

1 : 1

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 0-0
CN, 22:15 21/09/2025
Vòng 10 - VĐQG Romania
Stadionul Dr. Constantin Radulescu
 
Valentin Costache
11
Marcus Regis Coco
18
Alin Roman
45+3'
Camora
45+3'
Lorenzo Biliboc (Thay: Andres Sfait)
46
(og) Marcus Regis Coco
50
Adrian Paun (Thay: Damjan Djokovic)
57
Islam Slimani (Thay: Mohamed Badamosi)
57
Lorenzo Biliboc (Kiến tạo: Islam Slimani)
60
Ovidiu Popescu (Thay: Denis Hrezdac)
68
Andrea Padula (Thay: Valentin Costache)
68
Tidiane Keita (Thay: Karlo Muhar)
69
David Barbu (Thay: Alin Roman)
74
Kurt Zouma (Thay: Marcus Regis Coco)
80
Anton Kresic
81
Kurt Zouma
86
Alexandru Benga (Thay: Marinos Tzionis)
87
Laurentiu Vlasceanu (Thay: Mark Tutu)
87

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs UTA Arad

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
UTA Arad
UTA Arad
55 Kiểm soát bóng 45
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
21 Ném biên 18
9 Chuyền dài 10
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 1
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs UTA Arad

Tất cả (280)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 4114.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 55%, UTA Arad: 45%.

90+7'

Laurentiu Vlasceanu từ UTA Arad bị bắt việt vị.

90+7'

Dejan Iliev từ UTA Arad chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Lorenzo Biliboc thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+6'

Islam Slimani từ CFR Cluj đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị chặn lại.

90+6'

Meriton Korenica từ CFR Cluj thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+6'

Florent Poulolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Otto Hindrich an toàn bắt bóng khi anh ra ngoài và bắt gọn bóng.

90+5'

Otto Hindrich từ CFR Cluj chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+5'

Alexandru Benga thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+5'

Trận đấu được tiếp tục.

90+5'

Marius Coman bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Kurt Zouma từ CFR Cluj chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+4'

UTA Arad bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Dmytro Pospelov từ UTA Arad chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+4'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Quả phát bóng lên cho CFR Cluj.

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs UTA Arad

CFR Cluj (4-3-3): Otto Hindrich (89), Marcus Coco (97), Anton Kresic (47), Sheriff Sinyan (6), Camora (45), Karlo Muhar (73), Damjan Djokovic (88), Lindon Emerllahu (18), Andres Sfait (77), Mohamed Badamosi (15), Meriton Korenica (17)

UTA Arad (4-2-3-1): Dejan Iliev (1), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Denis Lucian Hrezdac (97), Benjamin van Durmen (30), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
89
Otto Hindrich
97
Marcus Coco
47
Anton Kresic
6
Sheriff Sinyan
45
Camora
73
Karlo Muhar
88
Damjan Djokovic
18
Lindon Emerllahu
77
Andres Sfait
15
Mohamed Badamosi
17
Meriton Korenica
9
Marius Coman
10
Marinos Tzionis
8
Roman Alin
19
Valentin Costache
30
Benjamin van Durmen
97
Denis Lucian Hrezdac
3
Sabahudin Alomerovic
60
Dmytro Pospelov
6
Florent Poulolo
2
Mark Tutu
1
Dejan Iliev
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
46’
Andres Sfait
Lorenzo Biliboc
68’
Denis Hrezdac
Ovidiu Marian Popescu
57’
Damjan Djokovic
Alexandru Paun
68’
Valentin Costache
Andrea Padula
57’
Mohamed Badamosi
Islam Slimani
74’
Alin Roman
Barbu
69’
Karlo Muhar
Tidiane Keita
87’
Marinos Tzionis
Alexandru Constantin Benga
80’
Marcus Regis Coco
Kurt Zouma
87’
Mark Tutu
Laurentiu Vlasceanu
Cầu thủ dự bị
Rares Gal
Ovidiu Marian Popescu
Octavian Valceanu
Andrei Cristian Gorcea
Kurt Zouma
Flavius Iacob
Tidiane Keita
Alexandru Constantin Benga
Ovidiu Perianu
Laurentiu Vlasceanu
Alexandru Paun
Luca Mihai
Ciprian Deac
Barbu
Andrei Cordea
Andrea Padula
Lorenzo Biliboc
David Bogdan Ciubăncan
Iacopo Cernigoi
Islam Slimani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
27/09 - 2021
08/02 - 2022
11/10 - 2022
02/03 - 2023
22/07 - 2023
26/11 - 2023
28/09 - 2024
11/02 - 2025
21/09 - 2025
04/02 - 2026

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
04/02 - 2026
26/01 - 2026
H1: 1-2
18/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
02/03 - 2026
H1: 1-3
20/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
17/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2917842659T H T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232916761755T H B T T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti29141051652T H T B B
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj2915681951T B T T T
5CFR ClujCFR Cluj291487750T T T T T
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges2915410949B T B T T
7FCSBFCSB2913791046T T B T T
8BotosaniBotosani291199942B T B B B
9UTA AradUTA Arad291199-542B B T H B
10Otelul GalatiOtelul Galati2911810941B B T H B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta2910712337B B T B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti2961112-829T H T B H
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc297814-2929T T B T H
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia297319-1924B T B B B
15HermannstadtHermannstadt294817-2320B B B B T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti292522-4111B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow