CFR Cluj giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Matei Cristian Ilie 37 | |
Rares Pop (Thay: Alin Botogan) 46 | |
Meriton Korenica 50 | |
Gheorghe Grozav (Thay: Adi Chica-Rosa) 58 | |
Rafinha (Thay: Valentin Gheorghe) 59 | |
Meriton Korenica (Kiến tạo: Adrian Paun) 62 | |
Luka Zahovic (Thay: Adrian Paun) 68 | |
Paul Papp (Kiến tạo: Rares Pop) 71 | |
Yohan Roche 77 | |
Damjan Djokovic 77 | |
Alibek Aliev 78 | |
Andres Sfait (Thay: Damjan Djokovic) 80 | |
Alin Razvan Fica (Thay: Karlo Muhar) 80 | |
Bismarck Adjei-Boateng (Thay: Marco Dulca) 80 | |
Lorenzo Biliboc (Kiến tạo: Aly Abeid) 81 | |
Danel Dongmo (Thay: Andres Dumitrescu) 83 | |
Marian Huja (Thay: Alibek Aliev) 88 |
Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Petrolul Ploiesti


Diễn biến CFR Cluj vs Petrolul Ploiesti
Số lượng khán giả hôm nay là 3117.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 65%, Petrolul Ploiesti: 35%.
CFR Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bismarck Adjei-Boateng giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
CFR Cluj bắt đầu một pha phản công.
Aly Abeid giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Matei Cristian Ilie thắng trong pha không chiến với Gheorghe Grozav.
Phát bóng lên cho CFR Cluj.
Rafinha từ Petrolul Ploiesti cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Marian Huja từ CFR Cluj cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tommi Jyry tạt bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được chân đồng đội nào.
Sheriff Sinyan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Petrolul Ploiesti đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt Danel Dongmo từ Petrolul Ploiesti vì phạm lỗi với Alin Razvan Fica.
Phát bóng lên cho Petrolul Ploiesti.
Meriton Korenica từ CFR Cluj sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Mihai Popa bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Sheriff Sinyan từ CFR Cluj cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Petrolul Ploiesti
CFR Cluj (4-3-3): Mihai Popa (71), Aly Abeid (3), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Karlo Muhar (73), Damjan Djokovic (88), Alexandru Paun (11), Lorenzo Biliboc (49), Alibek Aliev Aliyevich (9), Meriton Korenica (17)
Petrolul Ploiesti (3-4-3): Raul Balbarau (1), Yohan Roche (69), Paul Papp (4), Franjo Prce (71), Ricardinho (24), Marco Dulca (88), Tommi Jyry (6), Andres Dumitrescu (23), Alin Botogan (36), Marian Chica-Rosa (9), Valentin Gheorghe (11)


| Thay người | |||
| 68’ | Adrian Paun Luka Zahovic | 46’ | Alin Botogan Rares Pop |
| 80’ | Karlo Muhar Alin Razvan Fica | 58’ | Adi Chica-Rosa Gheorghe Grozav |
| 80’ | Damjan Djokovic Andres Sfait | 59’ | Valentin Gheorghe Rafinha |
| 88’ | Alibek Aliev Marian Huja | 80’ | Marco Dulca Bismarck Adjei-Boateng |
| 83’ | Andres Dumitrescu Danel Jordan Dongmo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Octavian Valceanu | Stefan Krell | ||
Kun | David Paraschiv | ||
Christopher Braun | Rares Pop | ||
Marian Huja | Rafinha | ||
Ilija Masic | Gheorghe Grozav | ||
Tidiane Keita | Danel Jordan Dongmo | ||
Alin Razvan Fica | Sergiu Hanca | ||
Ciprian Deac | Bismarck Adjei-Boateng | ||
Mohammed Kamara | Alexandru Mateiu | ||
Andres Sfait | Guilherme Soares | ||
Luka Zahovic | Cristian Ignat | ||
Islam Slimani | Diogo Rodrigues | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CFR Cluj
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 29 | 14 | 10 | 5 | 16 | 52 | T H T B B | |
| 5 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 6 | 29 | 14 | 8 | 7 | 7 | 50 | T T T T T | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch