Thứ Bảy, 29/11/2025
Ezgjan Alioski
27
Alexandru Paun (Thay: Virgiliu Postolachi)
46
Adrian Paun (Thay: Virgiliu Postolachi)
46
Kevin Behrens
51
Mattia Bottani (Thay: Georgios Koutsias)
66
Kevin Behrens (Kiến tạo: Renato Steffen)
68
Kevin Behrens
72
Hadj Mahmoud (Thay: Daniel Dos Santos)
80
Mattia Bottani
82
Leonardo Bolgado (Thay: Alin Razvan Fica)
82
Lars Lukas Mai
90
Beni Nkololo
90+4'
Ousmane Doumbia (Thay: Anto Grgic)
92
Sheriff Sinyan (Kiến tạo: Meriton Korenica)
96
Matei Cristian Ilie
98
Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Lars Lukas Mai)
106
Marko Gjorgjievski (Thay: Louis Munteanu)
111
Aly Abeid (Thay: Beni Nkololo)
111
Damian Kelvin (Thay: Ezgjan Alioski)
112
Yanis Cimignani (Thay: Mattia Zanotti)
112
Antonio Bosec
112
Emmanuel Mensah (Thay: Meriton Korenica)
118
Aly Abeid
120+5'

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Lugano

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
Lugano
Lugano
25 Kiểm soát bóng 75
21 Phạm lỗi 14
21 Ném biên 26
1 Việt vị 2
4 Chuyền dài 10
3 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 12
0 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
22 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs Lugano

Tất cả (33)
120+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

120+5' Thẻ vàng cho Aly Abeid.

Thẻ vàng cho Aly Abeid.

118'

Meriton Korenica rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Mensah.

112' Thẻ vàng cho Antonio Bosec.

Thẻ vàng cho Antonio Bosec.

112'

Mattia Zanotti rời sân và được thay thế bởi Yanis Cimignani.

112'

Ezgjan Alioski rời sân và được thay thế bởi Damian Kelvin.

111'

Beni Nkololo rời sân và được thay thế bởi Aly Abeid.

111'

Louis Munteanu rời sân và được thay thế bởi Marko Gjorgjievski.

106'

Lars Lukas Mai rời sân và được thay thế bởi Alexandre Duville-Parsemain.

106'

Hiệp hai của thời gian bù giờ đang diễn ra.

105+1'

Hiệp một của hiệp phụ đã kết thúc.

98' Thẻ vàng cho Matei Cristian Ilie.

Thẻ vàng cho Matei Cristian Ilie.

96'

Meriton Korenica đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

96' V À A A A O O O - Sheriff Sinyan ghi bàn!

V À A A A O O O - Sheriff Sinyan ghi bàn!

92'

Anto Grgic rời sân và được thay thế bởi Ousmane Doumbia.

91'

Hiệp phụ đầu tiên đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

90+4' Thẻ vàng cho Beni Nkololo.

Thẻ vàng cho Beni Nkololo.

90' Thẻ vàng cho Lars Lukas Mai.

Thẻ vàng cho Lars Lukas Mai.

82'

Alin Razvan Fica rời sân và được thay thế bởi Leonardo Bolgado.

82' Thẻ vàng cho Mattia Bottani.

Thẻ vàng cho Mattia Bottani.

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Lugano

CFR Cluj (4-3-3): Otto Hindrich (89), Antonio Bosec (33), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Mario Camora (45), Alin Razvan Fica (8), Damjan Djokovic (88), Meriton Korenica (17), Beni Nkololo (96), Louis Munteanu (9), Virgiliu Postolachi (93)

Lugano (4-4-2): Amir Saipi (1), Mattia Zanotti (46), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Ezgjan Alioski (7), Renato Steffen (11), Anto Grgic (8), Uran Bislimi (25), Daniel Dos Santos (27), Georgios Koutsias (9), Kevin Behrens (91)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
89
Otto Hindrich
33
Antonio Bosec
6
Sheriff Sinyan
27
Matei Cristian Ilie
45
Mario Camora
8
Alin Razvan Fica
88
Damjan Djokovic
17
Meriton Korenica
96
Beni Nkololo
9
Louis Munteanu
93
Virgiliu Postolachi
91
Kevin Behrens
9
Georgios Koutsias
27
Daniel Dos Santos
25
Uran Bislimi
8
Anto Grgic
11
Renato Steffen
7
Ezgjan Alioski
17
Lars Lukas Mai
6
Antonios Papadopoulos
46
Mattia Zanotti
1
Amir Saipi
Lugano
Lugano
4-4-2
Thay người
46’
Virgiliu Postolachi
Alexandru Paun
66’
Georgios Koutsias
Mattia Bottani
80’
Daniel Dos Santos
Mahmoud Mohamed Belhadj
Cầu thủ dự bị
Rares Gal
Fotis Pseftis
Alessandro Micai
MIna
Aly Abeid
Zachary Brault-Guillard
Léo Bolgado
Damian Kelvin
Daniel Dumbravanu
Alexandre Duville-Parsemain
Ciprian Deac
Yassin Sbai
Alexandru Paun
Mattia Bottani
Kun
Ilija Maslarov
Zvan Gligor
Mahmoud Mohamed Belhadj
Mohamed Badamosi
Yanis Cimignani
Marko Gjorgjievski
Ousmane Doumbia
Emmanuel Mensah
Ayman El Wafi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/07 - 2025
H1: 0-0
01/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
24/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
28/10 - 2025
VĐQG Romania
26/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025
05/10 - 2025
30/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Lugano

VĐQG Thụy Sĩ
27/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
31/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
18/09 - 2025
H1: 1-0
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow