Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả CFR Cluj vs FC Unirea 2004 Slobozia hôm nay 14-07-2025

Giải VĐQG Romania - Th 2, 14/7

Kết thúc

CFR Cluj

CFR Cluj

2 : 1

FC Unirea 2004 Slobozia

FC Unirea 2004 Slobozia

Hiệp một: 1-1
T2, 01:30 14/07/2025
Vòng 1 - VĐQG Romania
Stadionul Dr. Constantin Radulescu
 
Virgiliu Postolachi
15
Christ Afalna (Kiến tạo: Adnan Aganovic)
45+1'
Beni Nkololo (Thay: Ciprian Ioan Deac)
46
Marko Gjorgjievski (Thay: Virgiliu Postolachi)
46
Cristian Barbut (Thay: Marius Lupu)
46
Eduard Florescu (Thay: Ionut Coada)
46
Florin Purece (Thay: Ronaldo Deaconu)
60
Mohammed Kamara (Thay: Alexandru Tirlea)
63
Viktor Kun (Thay: Andres Sfait)
63
Andrei Dragu (Thay: Adnan Aganovic)
69
Said Ahmed Said (Thay: Christ Afalna)
77
Lindon Emerllahu (Thay: Damjan Djokovic)
81
Eduard Florescu
82
Daniel Dumbravanu (Kiến tạo: Sheriff Sinyan)
90+4'
Ion-Cristian Gurau
90+8'
Marko Gjorgjievski
90+8'
Marko Gjorgjievski
90+12'

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs FC Unirea 2004 Slobozia

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
60 Kiểm soát bóng 40
14 Phạm lỗi 16
20 Ném biên 26
2 Việt vị 1
16 Chuyền dài 14
5 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs FC Unirea 2004 Slobozia

Tất cả (396)
90+12' Marko Gjorgjievski phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

Marko Gjorgjievski phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

90+12'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng CFR Cluj đã kịp giành chiến thắng.

90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 60%, FC Unirea Slobozia: 40%.

90+12'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+12'

Sheriff Sinyan từ CFR Cluj cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+11'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và hủy bỏ quả phạt đền cho CFR Cluj!

90+10'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho CFR Cluj.

90+10'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 60%, FC Unirea Slobozia: 40%.

90+8' Marko Gjorgjievski phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài rút thẻ.

Marko Gjorgjievski phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài rút thẻ.

90+8'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Marko Gjorgjievski phạm lỗi thô bạo với Valon Hamdiu.

90+8' Ion-Cristian Gurau phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.

Ion-Cristian Gurau phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.

90+8'

PHẠT ĐỀN! - Ion-Cristian Gurau từ FC Unirea Slobozia phạm lỗi phạt đền với Marko Gjorgjievski.

90+8'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rằng bàn thắng cho CFR Cluj được công nhận.

90+5'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 60%, FC Unirea Slobozia: 40%.

90+4'

Sheriff Sinyan đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4'

VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho CFR Cluj.

90+4'

Ion-Cristian Gurau với một pha xử lý tệ dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.

90+4'

CFR Cluj đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs FC Unirea 2004 Slobozia

CFR Cluj (4-3-3): Alessandro Micai (99), Alexandru Tirlea (20), Sheriff Sinyan (6), Daniel Dumbravanu (44), Camora (45), Alin Razvan Fica (8), Damjan Djokovic (88), Alexandru Paun (11), Ciprian Deac (10), Virgiliu Postolachi (93), Andres Sfait (77)

FC Unirea 2004 Slobozia (4-3-3): Ion Gurau (27), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Octavian Deaconu (13), Valon Hamdiu (5), Ionut Coada (8), Adnan Aganovic (77), Christ Afalna (98), Marius Lupu (16)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
99
Alessandro Micai
20
Alexandru Tirlea
6
Sheriff Sinyan
44
Daniel Dumbravanu
45
Camora
8
Alin Razvan Fica
88
Damjan Djokovic
11
Alexandru Paun
10
Ciprian Deac
93
Virgiliu Postolachi
77
Andres Sfait
16
Marius Lupu
98
Christ Afalna
77
Adnan Aganovic
8
Ionut Coada
5
Valon Hamdiu
13
Octavian Deaconu
29
Daniel Marius Serbanica
6
Marius Antoche
4
Alexandru Dinu
2
Andrei Dorobantu
27
Ion Gurau
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
4-3-3
Thay người
46’
Ciprian Ioan Deac
Beni Nkololo
46’
Marius Lupu
Cristian Barbut
46’
Virgiliu Postolachi
Marko Gjorgjievski
46’
Ionut Coada
Eduard Florescu
63’
Andres Sfait
Kun
60’
Ronaldo Deaconu
Florin Purece
63’
Alexandru Tirlea
Mohammed Kamara
69’
Adnan Aganovic
Andrei Dragu
81’
Damjan Djokovic
Lindon Emerllahu
77’
Christ Afalna
Said Ahmed Said
Cầu thủ dự bị
Kun
Denis Rusu
David Bogdan Ciubăncan
Radu Negru
Moussa Samake
Florinel Ibrian
Karlo Muhar
Mihaita Lemnaru
Lindon Emerllahu
Vlad Pop
Beni Nkololo
Florin Purece
Marko Gjorgjievski
Patrick Dulcea
Mohammed Kamara
Cristian Barbut
Otto Hindrich
Eduard Florescu
Aly Abeid
Raul Iancu
Leo Bolgado
Andrei Dragu
Matei Cristian Ilie
Said Ahmed Said

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
12/08 - 2024
15/12 - 2024
14/07 - 2025

Thành tích gần đây CFR Cluj

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Romania
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Romania
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
07/08 - 2025
VĐQG Romania
04/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Romania
27/07 - 2025
Europa League
25/07 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

Cúp quốc gia Romania
27/08 - 2025
VĐQG Romania
22/08 - 2025
11/08 - 2025
28/07 - 2025
14/07 - 2025
10/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova7610819T T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238530818T H H T T
3UTA AradUTA Arad8341113T T H H B
4BotosaniBotosani7331712T B T H T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges7403212T T B T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti7331212B T T H T
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia7322211B H T T H
8FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7313010T T B B B
9Universitatea ClujUniversitatea Cluj723229B H H T B
10Otelul GalatiOtelul Galati723219T H H B T
11HermannstadtHermannstadt7142-17B H B H T
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7133-16T B H H B
13FCSBFCSB7124-45B B B H B
14CFR ClujCFR Cluj6123-55H B B H B
15FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti7016-101B B B B B
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc6015-121B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow