Thứ Hai, 02/03/2026

Trực tiếp kết quả CFR Cluj vs FC Rapid 1923 hôm nay 24-11-2025

Giải VĐQG Romania - Th 2, 24/11

Kết thúc

CFR Cluj

CFR Cluj

3 : 0

FC Rapid 1923

FC Rapid 1923

Hiệp một: 0-0
T2, 01:30 24/11/2025
Vòng 17 - VĐQG Romania
Stadionul Dr. Constantin Radulescu
 
Kader Keita
23
Tidiane Keita
29
Meriton Korenica
39
Andrei Cordea (Kiến tạo: Louis Munteanu)
48
Daniel Pancu
62
Elvir Koljic (Thay: Kader Keita)
65
Andrei Cordea
71
Rares Pop (Thay: Catalin Vulturar)
74
Jakub Hromada (Thay: Claudiu Petrila)
75
Timotej Jambor (Thay: Antoine Baroan)
75
Meriton Korenica (Kiến tạo: Louis Munteanu)
77
Alin Razvan Fica (Thay: Lindon Emerllahu)
81
Ovidiu Perianu (Thay: Tidiane Keita)
81
Claudiu Micovschi (Thay: Christopher Braun)
82
Andres Sfait (Thay: Andrei Cordea)
87
Islam Slimani (Thay: Louis Munteanu)
88
Ciprian Ioan Deac (Thay: Meriton Korenica)
90

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs FC Rapid 1923

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
38 Kiểm soát bóng 62
9 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 9
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
13 Ném biên 20
14 Chuyền dài 22
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
6 Phản công 1
13 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs FC Rapid 1923

Tất cả (308)
90+4'

Rapid Bucuresti kiểm soát bóng phần lớn thời gian, nhưng vẫn để thua trận đấu.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 38%, Rapid Bucuresti: 62%.

90+4'

Cú phát bóng lên cho CFR Cluj.

90+4'

Cơ hội đến với Lars Kramer từ Rapid Bucuresti nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+4'

Tobias Christensen từ Rapid Bucuresti thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái.

90+4'

Camora từ CFR Cluj cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+3'

Mihai Aioani bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Meriton Korenica rời sân để nhường chỗ cho Ciprian Ioan Deac trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Phát bóng lên cho CFR Cluj.

90+2'

Otto Hindrich từ CFR Cluj cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+1'

Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 38%, Rapid Bucuresti: 62%.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Denis Ciobotariu từ Rapid Bucuresti phạm lỗi với Alin Razvan Fica.

89'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Louis Munteanu rời sân để nhường chỗ cho Islam Slimani trong một sự thay đổi chiến thuật.

87'

Andrei Cordea rời sân để nhường chỗ cho Andres Sfait trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs FC Rapid 1923

CFR Cluj (4-3-3): Otto Hindrich (89), Kun (86), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Tidiane Keita (23), Damjan Djokovic (88), Lindon Emerllahu (18), Andrei Cordea (24), Louis Munteanu (9), Meriton Korenica (17)

FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Denis Ciobotariu (13), Lars Kramer (6), Christopher Braun (47), Kader Keita (18), Catalin Alin Vulturar (15), Tobias Christensen (17), Alex Dobre (29), Antoine Baroan (90), Claudiu Petrila (10)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
89
Otto Hindrich
86
Kun
6
Sheriff Sinyan
27
Matei Cristian Ilie
45
Camora
23
Tidiane Keita
88
Damjan Djokovic
18
Lindon Emerllahu
24
Andrei Cordea
9
Louis Munteanu
17
Meriton Korenica
10
Claudiu Petrila
90
Antoine Baroan
29
Alex Dobre
17
Tobias Christensen
15
Catalin Alin Vulturar
18
Kader Keita
47
Christopher Braun
6
Lars Kramer
13
Denis Ciobotariu
19
Razvan Onea
16
Mihai Aioani
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
4-3-3
Thay người
81’
Lindon Emerllahu
Alin Razvan Fica
65’
Kader Keita
Elvir Koljic
81’
Tidiane Keita
Ovidiu Perianu
74’
Catalin Vulturar
Rares Pop
87’
Andrei Cordea
Andres Sfait
75’
Claudiu Petrila
Jakub Hromada
88’
Louis Munteanu
Islam Slimani
75’
Antoine Baroan
Timotej Jambor
90’
Meriton Korenica
Ciprian Deac
82’
Christopher Braun
Claudiu Micovschi
Cầu thủ dự bị
Alin Razvan Fica
Elvir Koljic
Rares Gal
Franz Stolz
Octavian Valceanu
Adrain Briciu
Aly Abeid
Cristian Ignat
Marcus Coco
Robert Badescu
Anton Kresic
Cristian Manea
Ovidiu Perianu
Jakub Hromada
Lorenzo Biliboc
Constantin Grameni
Ciprian Deac
Luka Gojkovic
Andres Sfait
Rares Pop
Mohamed Badamosi
Claudiu Micovschi
Islam Slimani
Timotej Jambor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
26/09 - 2023
11/02 - 2024
21/07 - 2024
24/11 - 2024
21/07 - 2025
24/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
04/02 - 2026
26/01 - 2026
H1: 1-2
18/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Rapid 1923

VĐQG Romania
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
27/01 - 2026
22/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2917842659T H T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232815761652B T H B T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti29141051652T H T B B
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj2915681951T B T T T
5CFR ClujCFR Cluj291487750T T T T T
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges2915410949B T B T T
7FCSBFCSB2913791046T T B T T
8BotosaniBotosani291199942B T B B B
9UTA AradUTA Arad291199-542B B T H B
10Otelul GalatiOtelul Galati2911810941B B T H B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta2910712337B B T B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti2961112-829T H T B H
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc297814-2929T T B T H
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia287318-1824B B T B B
15HermannstadtHermannstadt294817-2320B B B B T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti292522-4111B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow