Thứ Hai, 02/03/2026

Trực tiếp kết quả CFR Cluj vs Botosani hôm nay 17-08-2025

Giải VĐQG Romania - CN, 17/8

Kết thúc

CFR Cluj

CFR Cluj

3 : 3

Botosani

Botosani

Hiệp một: 2-1
CN, 22:30 17/08/2025
Vòng 6 - VĐQG Romania
Stadionul Dr. Constantin Radulescu
 
Lindon Emerllahu (Kiến tạo: Tidiane Keita)
19
Mykola Kovtalyuk
37
Andrei Cordea (Kiến tạo: Meriton Korenica)
42
Hervin Ongenda (Thay: Mykola Kovtalyuk)
46
Zoran Mitrov (Thay: Stefan Bodisteanu)
46
Enriko Papa (Thay: Mihai Bordeianu)
46
Sebastian Mailat (Thay: Andrei Dumitru)
46
George Miron
50
Riad Suta (Kiến tạo: Hervin Ongenda)
55
Charles Petro
58
Louis Munteanu (Thay: Marko Gjorgjievski)
62
Beni Nkololo (Thay: Andrei Cordea)
62
Alin Razvan Fica (Thay: Lindon Emerllahu)
62
Meriton Korenica (Kiến tạo: Antonio Bosec)
79
Sebastian Mailat (Kiến tạo: Hervin Ongenda)
83
Andres Sfait (Thay: Lorenzo Biliboc)
84
Camora (Thay: Aly Abeid)
89
Alexandru Tiganasu (Thay: Ioan Dumiter)
90
Camora
90+3'
Louis Munteanu
90+3'
Alexandru Tiganasu
90+5'

Thống kê trận đấu CFR Cluj vs Botosani

số liệu thống kê
CFR Cluj
CFR Cluj
Botosani
Botosani
53 Kiểm soát bóng 47
15 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 0
12 Phạt góc 1
5 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 12
31 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CFR Cluj vs Botosani

Tất cả (287)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Beni Nkololo của CFR Cluj có cú sút chệch mục tiêu.

90+5'

Meriton Korenica thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+5' Alexandru Tiganasu của Botosani nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Alexandru Tiganasu của Botosani nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Michael Pavlovic của Botosani làm ngã Beni Nkololo.

90+4'

Tidiane Keita của CFR Cluj đã đi quá xa khi kéo ngã Hervin Ongenda.

90+3' Louis Munteanu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

Louis Munteanu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

90+3' Camora của CFR Cluj nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Camora của CFR Cluj nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+3'

Andres Sfait bị phạt vì đẩy Narcic Ilas.

90+2'

CFR Cluj được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Ioan Dumiter rời sân để nhường chỗ cho Alexandru Tiganasu trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Matei Cristian Ilie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Kiểm soát bóng: CFR Cluj: 52%, Botosani: 48%.

90'

Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Aly Abeid rời sân để nhường chỗ cho Camora trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Phát bóng lên cho Botosani.

89'

Cơ hội đến với Beni Nkololo từ CFR Cluj nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

89'

Meriton Korenica từ CFR Cluj thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

88'

Andres Sfait cố gắng thực hiện cú sút về phía khung thành...

Đội hình xuất phát CFR Cluj vs Botosani

CFR Cluj (4-3-3): Alessandro Micai (99), Antonio Bosec (33), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Aly Abeid (3), Lindon Emerllahu (18), Tidiane Keita (23), Meriton Korenica (17), Andrei Cordea (24), Marko Gjorgjievski (19), Lorenzo Biliboc (49)

Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Narcis Ilas (73), Riad Suta (6), George Miron (4), Michael Pavlovic (3), Mihai Bordeianu (37), Charles Petro (28), Andrei Dumitru (22), Stefan Bodisteanu (10), Ioan Andrei Dumiter (41), Mykola Kovtalyuk (25)

CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
99
Alessandro Micai
33
Antonio Bosec
6
Sheriff Sinyan
27
Matei Cristian Ilie
3
Aly Abeid
18
Lindon Emerllahu
23
Tidiane Keita
17
Meriton Korenica
24
Andrei Cordea
19
Marko Gjorgjievski
49
Lorenzo Biliboc
25
Mykola Kovtalyuk
41
Ioan Andrei Dumiter
10
Stefan Bodisteanu
22
Andrei Dumitru
28
Charles Petro
37
Mihai Bordeianu
3
Michael Pavlovic
4
George Miron
6
Riad Suta
73
Narcis Ilas
99
Ioannis Anestis
Botosani
Botosani
4-2-3-1
Thay người
62’
Lindon Emerllahu
Alin Razvan Fica
46’
Mykola Kovtalyuk
Hervin Ongenda
62’
Andrei Cordea
Beni Nkololo
46’
Stefan Bodisteanu
Zoran Mitrov
62’
Marko Gjorgjievski
Louis Munteanu
46’
Mihai Bordeianu
Enriko Papa
84’
Lorenzo Biliboc
Andres Sfait
46’
Andrei Dumitru
Sebastian Mailat
89’
Aly Abeid
Camora
90’
Ioan Dumiter
Alexandru Tiganasu
Cầu thủ dự bị
Rares Gal
Luka Kukic
Kun
Antonio Mihai Dumitru
Camora
Hervin Ongenda
Leo Bolgado
Stefan Panoiu
Ovidiu Perianu
Aldair Ferreira
Alin Razvan Fica
Miguel Munoz Fernandez
Ciprian Deac
Razvan Cret
Beni Nkololo
Zoran Mitrov
Virgiliu Postolachi
Alexandru Tiganasu
Louis Munteanu
Romario Benzar
Andres Sfait
Enriko Papa
Mohamed Badamosi
Sebastian Mailat

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
12/09 - 2021
01/02 - 2022
14/08 - 2022
11/12 - 2022
21/01 - 2024
25/08 - 2024
19/01 - 2025
17/08 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
04/02 - 2026
26/01 - 2026
H1: 1-2
18/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
27/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
06/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2917842659T H T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232815761652B T H B T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti29141051652T H T B B
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj2915681951T B T T T
5CFR ClujCFR Cluj291487750T T T T T
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges2915410949B T B T T
7FCSBFCSB2913791046T T B T T
8BotosaniBotosani291199942B T B B B
9UTA AradUTA Arad291199-542B B T H B
10Otelul GalatiOtelul Galati2911810941B B T H B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta2910712337B B T B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti2961112-829T H T B H
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc297814-2929T T B T H
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia287318-1824B B T B B
15HermannstadtHermannstadt294817-2320B B B B T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti292522-4111B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow