Thứ Bảy, 30/08/2025
Kosi Thompson
9
Tyrese Spicer (Kiến tạo: Ola Brynhildsen)
14
Joel Waterman
21
Federico Bernardeschi (Kiến tạo: Deybi Flores)
30
Ola Brynhildsen (Kiến tạo: Maxime Dominguez)
33
Victor Loturi (Thay: Caden Clark)
34
Fernando Alvarez (Thay: Tom Pearce)
34
Fernando Alvarez
45+4'
Zane Monlouis (Thay: Kevin Long)
46
Aleksandr Guboglo (Thay: Nathan Saliba)
46
Federico Bernardeschi (Kiến tạo: Lorenzo Insigne)
55
Jalen Neal
57
Brandan Craig (Thay: Jalen Neal)
58
Theodor Corbeanu (Thay: Tyrese Spicer)
62
Derrick Etienne (Thay: Ola Brynhildsen)
62
Giacomo Vrioni (Kiến tạo: Luca Petrasso)
64
Theodor Corbeanu
66
Matthew Longstaff (Thay: Lorenzo Insigne)
70
Prince Osei Owusu (Thay: Luca Petrasso)
76
Henry Wingo (Thay: Kosi Thompson)
80
Dante Sealy
89
Theodor Corbeanu (Kiến tạo: Federico Bernardeschi)
90+1'

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Toronto FC

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Toronto FC
Toronto FC
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
-1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Toronto FC

Tất cả (111)
90+3'

Filip Dujic trao cho Montreal một quả phát bóng lên.

90+2'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

90+1'

Federico Bernardeschi đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+1' V À A A O O O! Theo Corbeanu nâng tỷ số cho Toronto lên 1-6.

V À A A O O O! Theo Corbeanu nâng tỷ số cho Toronto lên 1-6.

88' Tại sân vận động Saputo, Dante Sealy của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng.

Tại sân vận động Saputo, Dante Sealy của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng.

88'

Tại Montreal, QC, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

87'

Montreal được hưởng phạt góc.

87'

Liệu Montreal có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Toronto không?

86'

Montreal có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Đá phạt cho Toronto.

85'

Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

85'

Đá phạt cho Toronto ở phần sân nhà.

84'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Toronto ở phần sân của họ.

83'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Montreal ở phần sân của họ.

82'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

82'

Montreal được hưởng quả phạt góc do Filip Dujic trao.

81'

Montreal sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Toronto.

81'

Ném biên cao trên sân cho Montreal tại Montreal, QC.

81'

Bóng an toàn khi Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

80'

Robin Fraser thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Saputo với Henry Wingo vào thay Kosi Thompson.

79'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Montreal, QC.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Toronto FC

CF Montreal (4-4-2): Sebastian Breza (1), Dawid Bugaj (27), Joel Waterman (16), Jalen Neal (2), Luca Petrasso (13), Dante Sealy (25), Samuel Piette (6), Nathan-Dylan Saliba (19), Tom Pearce (3), Caden Clark (23), Giacomo Vrioni (17)

Toronto FC (4-3-3): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Lazar Stefanovic (76), Maxime Dominguez (23), Lorenzo Insigne (24), Deybi Flores (20), Federico Bernardeschi (10), Ola Brynhildsen (9), Tyrese Spicer (16)

CF Montreal
CF Montreal
4-4-2
1
Sebastian Breza
27
Dawid Bugaj
16
Joel Waterman
2
Jalen Neal
13
Luca Petrasso
25
Dante Sealy
6
Samuel Piette
19
Nathan-Dylan Saliba
3
Tom Pearce
23
Caden Clark
17
Giacomo Vrioni
16
Tyrese Spicer
9
Ola Brynhildsen
10
Federico Bernardeschi
20
Deybi Flores
24
Lorenzo Insigne
23
Maxime Dominguez
76
Lazar Stefanovic
17
Sigurd Rosted
5
Kevin Long
6
Kosi Thompson
1
Sean Johnson
Toronto FC
Toronto FC
4-3-3
Thay người
34’
Tom Pearce
Fernando Alvarez
46’
Kevin Long
Zane Monlouis
34’
Caden Clark
Victor Loturi
62’
Ola Brynhildsen
Derrick Etienne Jr.
46’
Nathan Saliba
Yuri Aleksandr Guboglo
62’
Tyrese Spicer
Theo Corbeanu
58’
Jalen Neal
Brandan Craig
70’
Lorenzo Insigne
Matty Longstaff
76’
Luca Petrasso
Prince-Osei Owusu
80’
Kosi Thompson
Henry Wingo
Cầu thủ dự bị
Jonathan Sirois
Derrick Etienne Jr.
Brandan Craig
Zane Monlouis
Kwadwo Opoku
Alonso Coello
Jules-Anthony Vilsaint
Henry Wingo
Fernando Alvarez
Matty Longstaff
Prince-Osei Owusu
Charlie Sharp
Victor Loturi
Theo Corbeanu
Owen Graham-Roache
Luka Gavran
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
Cúp quốc gia Canada
22/11 - 2021
22/11 - 2021
22/11 - 2021
23/06 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2022
05/09 - 2022
Cúp quốc gia Canada
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2023
21/08 - 2023
19/05 - 2024
19/05 - 2024
21/07 - 2024
Cúp quốc gia Canada
01/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow