Đá phạt cho Philadelphia.
Indiana Vassilev (Kiến tạo: Danley Jean Jacques) 2 | |
Fabian Herbers 28 | |
Tom Pearce 36 | |
Giacomo Vrioni 45+3' | |
Bruno Damiani (Thay: Chris Donovan) 55 | |
George Campbell 56 | |
Caden Clark (Thay: Giacomo Vrioni) 57 | |
Luca Petrasso (Thay: Fabian Herbers) 57 | |
Jovan Lukic 58 | |
Mikael Uhre (Thay: Tai Baribo) 74 | |
Nathan Harriel (Thay: Indiana Vassilev) 74 | |
Nathan Harriel 76 | |
Quinn Sullivan 82 | |
Dante Sealy 83 | |
Kwadwo Opoku (Thay: Tom Pearce) 83 | |
Victor Loturi (Thay: Nathan Saliba) 83 | |
Mikael Uhre (Kiến tạo: Jovan Lukic) 84 | |
Sunusi Ibrahim (Thay: Samuel Piette) 88 | |
Jesus Bueno (Thay: Quinn Sullivan) 88 | |
Jeremy Rafanello (Thay: Jovan Lukic) 88 |
Thống kê trận đấu CF Montreal vs Philadelphia Union


Diễn biến CF Montreal vs Philadelphia Union
Ném biên cho Philadelphia gần khu vực cấm địa.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả ném biên cho Philadelphia, gần khu vực của Montreal.
Ném biên cho Philadelphia gần khu vực cấm địa.
Tại Montreal, QC, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Philadelphia đẩy lên phía trước nhưng Marcos De Oliveira nhanh chóng thổi còi báo việt vị.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.
Jeremy Rafanello vào sân thay cho Jovan Lukic của Philadelphia tại Sân vận động Saputo.
Montreal nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Marcos De Oliveira thổi còi báo việt vị.
Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Saputo với Jesus Bueno thay thế Quinn Sullivan.
Sunusi Ibrahim vào sân thay cho Samuel Piette của Montreal tại Sân vận động Saputo.
Montreal được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Jovan Lukic đã có một pha kiến tạo ở đó.
V À A A O O O! Mikael Uhre giúp Philadelphia dẫn trước 1-2.
Đội chủ nhà thay Tom Pearce bằng Kwadwo Opoku.
Victor Loturi vào sân thay cho Nathan-Dylan Saliba của Montreal.
Dante Sealy của Montreal đã bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.
Quinn Sullivan (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng từ Marcos De Oliveira.
Đội hình xuất phát CF Montreal vs Philadelphia Union
CF Montreal (4-4-2): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Fernando Alvarez (4), Tom Pearce (3), Dante Sealy (25), Nathan-Dylan Saliba (19), Nathan-Dylan Saliba (19), Samuel Piette (6), Fabian Herbers (21), Giacomo Vrioni (17), Prince-Osei Owusu (9)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Chris Donovan (25), Tai Baribo (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Giacomo Vrioni Caden Clark | 55’ | Chris Donovan Bruno Damiani |
| 57’ | Fabian Herbers Luca Petrasso | 74’ | Indiana Vassilev Nathan Harriel |
| 83’ | Tom Pearce Kwadwo Opoku | 74’ | Tai Baribo Mikael Uhre |
| 83’ | Nathan Saliba Victor Loturi | 88’ | Quinn Sullivan Jesus Bueno |
| 88’ | Samuel Piette Sunusi Ibrahim | 88’ | Jovan Lukic Jeremy Rafanello |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Breza | Oliver Semmle | ||
Sunusi Ibrahim | Nathan Harriel | ||
Jalen Neal | Olivier Mbaizo | ||
Kwadwo Opoku | Alejandro Bedoya | ||
Caden Clark | Jesus Bueno | ||
Brandan Craig | Jeremy Rafanello | ||
Luca Petrasso | Cavan Sullivan | ||
Dawid Bugaj | Bruno Damiani | ||
Victor Loturi | Mikael Uhre | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Montreal
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch