Thứ Bảy, 30/08/2025
Indiana Vassilev (Kiến tạo: Danley Jean Jacques)
2
Fabian Herbers
28
Tom Pearce
36
Giacomo Vrioni
45+3'
Bruno Damiani (Thay: Chris Donovan)
55
George Campbell
56
Caden Clark (Thay: Giacomo Vrioni)
57
Luca Petrasso (Thay: Fabian Herbers)
57
Jovan Lukic
58
Mikael Uhre (Thay: Tai Baribo)
74
Nathan Harriel (Thay: Indiana Vassilev)
74
Nathan Harriel
76
Quinn Sullivan
82
Dante Sealy
83
Kwadwo Opoku (Thay: Tom Pearce)
83
Victor Loturi (Thay: Nathan Saliba)
83
Mikael Uhre (Kiến tạo: Jovan Lukic)
84
Sunusi Ibrahim (Thay: Samuel Piette)
88
Jesus Bueno (Thay: Quinn Sullivan)
88
Jeremy Rafanello (Thay: Jovan Lukic)
88

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Philadelphia Union
Philadelphia Union
59 Kiểm soát bóng 41
19 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Philadelphia Union

Tất cả (126)
90+6'

Đá phạt cho Philadelphia.

90+5'

Ném biên cho Philadelphia gần khu vực cấm địa.

90+4'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả ném biên cho Philadelphia, gần khu vực của Montreal.

90+4'

Ném biên cho Philadelphia gần khu vực cấm địa.

90+4'

Tại Montreal, QC, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Philadelphia đẩy lên phía trước nhưng Marcos De Oliveira nhanh chóng thổi còi báo việt vị.

90+1'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.

90'

Jeremy Rafanello vào sân thay cho Jovan Lukic của Philadelphia tại Sân vận động Saputo.

89'

Montreal nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Marcos De Oliveira thổi còi báo việt vị.

88'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.

88'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Saputo với Jesus Bueno thay thế Quinn Sullivan.

88'

Sunusi Ibrahim vào sân thay cho Samuel Piette của Montreal tại Sân vận động Saputo.

87'

Montreal được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

84'

Jovan Lukic đã có một pha kiến tạo ở đó.

84' V À A A O O O! Mikael Uhre giúp Philadelphia dẫn trước 1-2.

V À A A O O O! Mikael Uhre giúp Philadelphia dẫn trước 1-2.

83'

Đội chủ nhà thay Tom Pearce bằng Kwadwo Opoku.

83'

Victor Loturi vào sân thay cho Nathan-Dylan Saliba của Montreal.

83' Dante Sealy của Montreal đã bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

Dante Sealy của Montreal đã bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

83'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.

82' Quinn Sullivan (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng từ Marcos De Oliveira.

Quinn Sullivan (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng từ Marcos De Oliveira.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Philadelphia Union

CF Montreal (4-4-2): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Fernando Alvarez (4), Tom Pearce (3), Dante Sealy (25), Nathan-Dylan Saliba (19), Samuel Piette (6), Fabian Herbers (21), Giacomo Vrioni (17), Prince-Osei Owusu (9)

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Chris Donovan (25), Tai Baribo (9)

CF Montreal
CF Montreal
4-4-2
40
Jonathan Sirois
16
Joel Waterman
24
George Campbell
4
Fernando Alvarez
3
Tom Pearce
25
Dante Sealy
19
Nathan-Dylan Saliba
6
Samuel Piette
21
Fabian Herbers
17
Giacomo Vrioni
9
Prince-Osei Owusu
9
Tai Baribo
25
Chris Donovan
19
Indiana Vassilev
4
Jovan Lukic
21
Danley Jean Jacques
33
Quinn Sullivan
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
39
Francis Westfield
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
57’
Giacomo Vrioni
Caden Clark
55’
Chris Donovan
Bruno Damiani
57’
Fabian Herbers
Luca Petrasso
74’
Indiana Vassilev
Nathan Harriel
83’
Tom Pearce
Kwadwo Opoku
74’
Tai Baribo
Mikael Uhre
83’
Nathan Saliba
Victor Loturi
88’
Quinn Sullivan
Jesus Bueno
88’
Samuel Piette
Sunusi Ibrahim
88’
Jovan Lukic
Jeremy Rafanello
Cầu thủ dự bị
Sebastian Breza
Oliver Semmle
Sunusi Ibrahim
Nathan Harriel
Jalen Neal
Olivier Mbaizo
Kwadwo Opoku
Alejandro Bedoya
Caden Clark
Jesus Bueno
Brandan Craig
Jeremy Rafanello
Luca Petrasso
Cavan Sullivan
Dawid Bugaj
Bruno Damiani
Victor Loturi
Mikael Uhre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
06/03 - 2022
24/04 - 2022
19/03 - 2023
04/06 - 2023
02/06 - 2024
30/06 - 2024
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
04/05 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow