Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Montreal, QC.
Prince Osei Owusu 2 | |
Tadeo Allende (Kiến tạo: Lionel Messi) 33 | |
Lionel Messi (Kiến tạo: Luis Suarez) 40 | |
Fernando Alvarez 45+2' | |
George Campbell (Thay: Samuel Piette) 46 | |
Sergio Busquets 54 | |
Telasco Segovia (Kiến tạo: Tadeo Allende) 60 | |
Lionel Messi (Kiến tạo: Luis Suarez) 62 | |
Bryce Duke (Thay: Dante Sealy) 69 | |
Aleksandr Guboglo (Thay: Tom Pearce) 69 | |
Baltasar Rodriguez (Thay: Telasco Segovia) 72 | |
Federico Redondo (Thay: Benjamin Cremaschi) 72 | |
Hector Martinez (Thay: Tomas Aviles) 72 | |
Gennadiy Synchuk (Thay: Caden Clark) 80 | |
Fabrice Picault (Thay: Tadeo Allende) 83 | |
Sunusi Ibrahim (Thay: Prince Osei Owusu) 85 | |
Ryan Sailor (Thay: Maximiliano Falcon) 87 | |
Hector Martinez 89 |
Thống kê trận đấu CF Montreal vs Inter Miami CF


Diễn biến CF Montreal vs Inter Miami CF
Yuri Aleksandr Guboglo của Montreal thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.
Đá phạt cho Montreal.
Hennadii Synchuk của Montreal tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Miami.
Miami quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Montreal được hưởng một quả phạt góc do Marcos De Oliveira trao.
David Martinez (Miami) nhận thẻ vàng.
Liệu Montreal có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Javier Mascherano thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Saputo với Ryan Sailor vào thay Maximiliano Falcon.
Tại Montreal, QC, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Montreal thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Sunusi Ibrahim vào thay Prince-Osei Owusu.
Miami được hưởng quả ném biên trong phần sân của Montreal.
Tại Montreal, QC, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Đội khách thay Tadeo Allende bằng Fafa Picault.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.
Hennadii Synchuk vào sân thay cho Caden Clark của Montreal.
Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Montreal được hưởng một quả ném biên.
Baltasar Rodriguez của Miami sút trúng đích nhưng không thành công.
Đội hình xuất phát CF Montreal vs Inter Miami CF
CF Montreal (4-4-2): Jonathan Sirois (40), Dawid Bugaj (27), Brandan Craig (5), Fernando Alvarez (4), Luca Petrasso (13), Dante Sealy (25), Samuel Piette (6), Victor Loturi (22), Tom Pearce (3), Prince-Osei Owusu (9), Caden Clark (23)
Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Tomas Aviles (6), Maximiliano Falcon (37), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Benjamin Cremaschi (30), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Samuel Piette George Campbell | 72’ | Benjamin Cremaschi Federico Redondo |
| 69’ | Dante Sealy Bryce Duke | 72’ | Tomas Aviles David Martínez |
| 69’ | Tom Pearce Yuri Aleksandr Guboglo | 72’ | Telasco Segovia Baltasar Rodriguez |
| 69’ | Tom Pearce Yuri Aleksandr Guboglo | 72’ | Tomas Aviles David Martínez |
| 80’ | Caden Clark Hennadii Synchuk | 83’ | Tadeo Allende Fafà Picault |
| 80’ | Caden Clark Hennadii Synchuk | 87’ | Maximiliano Falcon Ryan Sailor |
| 85’ | Prince Osei Owusu Sunusi Ibrahim | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
George Campbell | Rocco Rios Novo | ||
Sebastian Breza | Fafà Picault | ||
Sunusi Ibrahim | Ryan Sailor | ||
Bryce Duke | Santiago Morales | ||
Kwadwo Opoku | Federico Redondo | ||
Jules-Anthony Vilsaint | Leonardo Frugis Afonso | ||
Hennadii Synchuk | David Martínez | ||
Owen Graham-Roache | Baltasar Rodriguez | ||
Yuri Aleksandr Guboglo | Allen Obando | ||
Hennadii Synchuk | David Martínez | ||
Yuri Aleksandr Guboglo | |||
Nhận định CF Montreal vs Inter Miami CF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Montreal
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
