Thứ Bảy, 30/08/2025
Luca Petrasso (Kiến tạo: Prince Osei Owusu)
29
Tom Pearce (Thay: Fabian Herbers)
46
Samuel Piette (Thay: Luca Petrasso)
56
Jacen Russell-Rowe
63
Ibrahim Aliyu (Thay: Aziel Jackson)
64
Brandan Craig (Thay: Nathan Saliba)
72
Tristan Brown (Thay: Mohamed Farsi)
80
Amar Sejdic (Thay: Darlington Nagbe)
81
Taha Habroune (Thay: Daniel Gazdag)
81
Cesar Ruvalcaba (Thay: Steven Moreira)
81
Joel Waterman
86
Aleksandr Guboglo (Thay: Dante Sealy)
88
Owen Graham-Roache (Thay: Caden Clark)
88

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Columbus Crew

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Columbus Crew
Columbus Crew
46 Kiểm soát bóng 54
7 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Columbus Crew

Tất cả (69)
90+5'

Columbus được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao tặng.

90'

Quả phát bóng lên cho Montreal tại Sân vận động Saputo.

88'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Sân vận động Saputo với việc Yuri Aleksandr Guboglo thay thế Dante Sealy.

88'

Allen Chapman cho Montreal hưởng một quả phát bóng lên.

87'

Columbus được hưởng một quả phạt góc.

86' Joel Waterman của Montreal đã bị Allen Chapman phạt thẻ vàng đầu tiên.

Joel Waterman của Montreal đã bị Allen Chapman phạt thẻ vàng đầu tiên.

85'

Montreal sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

85'

Allen Chapman ra hiệu cho Montreal được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Columbus được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao.

81'

Taha Habroune vào sân thay cho Daniel Gazdag của Columbus tại sân Saputo.

81'

Cú đá phạt ở vị trí tốt cho Columbus!

80'

Wilfried Nancy (Columbus) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Cesar Ruvalcaba thay thế Steven Moreira.

80'

Tristan Brown vào sân thay cho Mohamed Farsi của đội khách.

80'

Đội khách thay Darlington Nagbe bằng Amar Sejdic.

79'

Bóng an toàn khi Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

78'

Montreal có một quả phát bóng lên tại Sân vận động Saputo.

76'

Columbus có một quả ném biên nguy hiểm.

74'

Allen Chapman trao quyền ném biên cho đội khách.

72'

Brandan Craig vào sân thay cho Nathan-Dylan Saliba của Montreal.

72'

Montreal được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Columbus.

70'

Columbus được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Columbus Crew

CF Montreal (4-2-3-1): Jonathan Sirois (40), Dawid Bugaj (27), Jalen Neal (2), Joel Waterman (16), Luca Petrasso (13), Nathan-Dylan Saliba (19), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Caden Clark (23), Fabian Herbers (21), Prince-Osei Owusu (9)

Columbus Crew (3-4-2-1): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Yevgen Cheberko (21), Malte Amundsen (18), Mohamed Farsi (23), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Aziel Jackson (13), Jacen Russell-Rowe (19)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
40
Jonathan Sirois
27
Dawid Bugaj
2
Jalen Neal
16
Joel Waterman
13
Luca Petrasso
19
Nathan-Dylan Saliba
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
23
Caden Clark
21
Fabian Herbers
9
Prince-Osei Owusu
19
Jacen Russell-Rowe
13
Aziel Jackson
8
Dániel Gazdag
27
Maximilian Arfsten
6
Darlington Nagbe
7
Dylan Chambost
23
Mohamed Farsi
18
Malte Amundsen
21
Yevgen Cheberko
31
Steven Moreira
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
3-4-2-1
Thay người
46’
Fabian Herbers
Tom Pearce
64’
Aziel Jackson
Ibrahim Aliyu
56’
Luca Petrasso
Samuel Piette
80’
Mohamed Farsi
Tristan Brown
72’
Nathan Saliba
Brandan Craig
81’
Darlington Nagbe
Amar Sejdic
88’
Caden Clark
Owen Graham-Roache
81’
Daniel Gazdag
Taha Habroune
88’
Dante Sealy
Yuri Aleksandr Guboglo
81’
Steven Moreira
Cesar Ruvalcaba
Cầu thủ dự bị
Sebastian Breza
Nicholas Hagen
Samuel Piette
Amar Sejdic
Kwadwo Opoku
Derrick Jones
Giacomo Vrioni
Sean Zawadzki
Brandan Craig
Diego Rossi
Fernando Alvarez
Taha Habroune
Tom Pearce
Ibrahim Aliyu
Owen Graham-Roache
Tristan Brown
Yuri Aleksandr Guboglo
Cesar Ruvalcaba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
04/08 - 2022
10/09 - 2022
03/09 - 2023
22/10 - 2023
28/04 - 2024
16/05 - 2024
06/04 - 2025
15/05 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow