Chủ Nhật, 30/11/2025
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Leonardo Barroso)
13
Caden Clark (Thay: Samuel Piette)
16
Fabian Herbers
27
Mauricio Pineda
32
Sam Rogers
36
Tom Pearce (Thay: Luca Petrasso)
46
Dawid Bugaj (Thay: Fabian Herbers)
46
Jack Elliott (Kiến tạo: Philip Zinckernagel)
54
Tom Pearce
57
Jonathan Dean (Thay: Andrew Gutman)
63
Kellyn Acosta (Thay: Brian Gutierrez)
63
Rominigue Kouame
66
Joel Waterman
71
Dje D'Avilla (Thay: Rominigue Kouame)
80
Jonathan Bamba (Thay: Philip Zinckernagel)
80
Olger Escobar (Thay: Fernando Alvarez)
83
Dawid Bugaj
87
Fernando Alvarez
90+7'

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Chicago Fire

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Chicago Fire
Chicago Fire
43 Kiểm soát bóng 57
16 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Chicago Fire

Tất cả (123)
90+7'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire.

90+6'

Đá phạt cho Chicago Fire.

90+5'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân của Montreal.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân, quả phát bóng lên cho Chicago Fire.

90+4'

Tom Pearce của Montreal tung cú sút nhưng không trúng đích.

90+4'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+3'

Montreal đang tấn công tại Sân vận động Saputo, nơi Prince-Osei Owusu có cơ hội ghi bàn tuyệt vời. Nhưng bóng lại trúng cột dọc!

90+3'

Montreal bị phạt việt vị.

90+2'

Montreal được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Ném biên cho Montreal gần khu vực cấm địa.

90'

Bóng an toàn khi Chicago Fire được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

Liệu Montreal có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Chicago Fire không?

87' Dawid Bugaj (Montreal) nhận thẻ vàng.

Dawid Bugaj (Montreal) nhận thẻ vàng.

87'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

86'

Montreal được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của Montreal.

85'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

84'

Montreal được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

83'

Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

83'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Saputo Stadium với Olger Escobar thay thế Fernando Alvarez.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Chicago Fire

CF Montreal (4-3-3): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), Fernando Alvarez (4), Brandan Craig (5), Luca Petrasso (13), Samuel Piette (6), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Prince-Osei Owusu (9), Fabian Herbers (21)

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Leonardo Barroso (2), Jack Elliott (3), Sam Rogers (5), Andrew Gutman (15), Romenigue Kouamé (6), Brian Gutierrez (17), Mauricio Pineda (22), Maren Haile-Selassie (7), Hugo Cuypers (9), Philip Zinckernagel (11)

CF Montreal
CF Montreal
4-3-3
40
Jonathan Sirois
16
Joel Waterman
4
Fernando Alvarez
5
Brandan Craig
13
Luca Petrasso
6
Samuel Piette
18
Hennadii Synchuk
18
Hennadii Synchuk
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
9
Prince-Osei Owusu
21
Fabian Herbers
11
Philip Zinckernagel
9
Hugo Cuypers
7
Maren Haile-Selassie
22
Mauricio Pineda
17
Brian Gutierrez
6
Romenigue Kouamé
15
Andrew Gutman
5
Sam Rogers
3
Jack Elliott
2
Leonardo Barroso
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
Thay người
16’
Samuel Piette
Caden Clark
63’
Brian Gutierrez
Kellyn Acosta
46’
Fabian Herbers
Dawid Bugaj
63’
Andrew Gutman
Jonathan Dean
46’
Luca Petrasso
Tom Pearce
80’
Philip Zinckernagel
Jonathan Bamba
83’
Fernando Alvarez
Olger Escobar
80’
Rominigue Kouame
Dje D'avilla
80’
Rominigue Kouame
Dje D'avilla
Cầu thủ dự bị
Sebastian Breza
Jeff Gal
Bryce Duke
Kellyn Acosta
Giacomo Vrioni
Omar Gonzalez
Caden Clark
Tom Barlow
Olger Escobar
Omari Glasgow
Dawid Bugaj
Jonathan Dean
Tom Pearce
Jonathan Bamba
Owen Graham-Roache
Sam Williams
Yuri Aleksandr Guboglo
Dje D'avilla
Yuri Aleksandr Guboglo
Sam Williams
Dje D'avilla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2021
28/08 - 2022
14/09 - 2022
13/07 - 2023
17/09 - 2023
17/03 - 2024
22/09 - 2024
30/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
23/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow