Chủ Nhật, 30/11/2025
Pep Biel
16
Victor Loturi
35
Caden Clark
39
Gennadiy Synchuk (Thay: Victor Loturi)
46
Prince Osei Owusu
60
Patrick Agyemang
63
Souleyman Doumbia (Thay: Tim Ream)
68
Giacomo Vrioni (Thay: Caden Clark)
68
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
78
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
78
Bryce Duke (Thay: Samuel Piette)
78
Jalen Neal (Thay: Joel Waterman)
85
Iuri Tavares (Thay: Kerwin Vargas)
86
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
86
Fernando Alvarez
89

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Charlotte

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Charlotte
Charlotte
73 Kiểm soát bóng 27
6 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Charlotte

Tất cả (108)
90+5'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Montreal đang tiến lên và Hennadii Synchuk có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

90+4'

Montreal được Rubiel Vazquez cho hưởng quả phạt góc.

90+2'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Prince-Osei Owusu của Montreal có cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

89' Tại Sân vận động Saputo, Fernando Alvarez của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Tại Sân vận động Saputo, Fernando Alvarez của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

89'

Đá phạt cho Charlotte.

87'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Eryk Williamson thay thế Pep Biel cho đội khách.

86'

Iuri Tavares thay thế Kerwin Vargas cho Charlotte tại Sân vận động Saputo.

85'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho Montreal hưởng quả đá phạt.

85'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

85'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Saputo với Jalen Neal thay thế Joel Waterman.

84'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

82'

Quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

80'

Rubiel Vazquez cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

79'

Rubiel Vazquez cho Charlotte hưởng quả phát bóng lên.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Marco Donadel (Montreal) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Bryce Duke thay thế Samuel Piette.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Charlotte

CF Montreal (4-2-3-1): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Fernando Alvarez (4), Luca Petrasso (13), Nathan-Dylan Saliba (19), Nathan-Dylan Saliba (19), Samuel Piette (6), Dante Sealy (25), Caden Clark (23), Victor Loturi (22), Prince-Osei Owusu (9)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
40
Jonathan Sirois
16
Joel Waterman
24
George Campbell
4
Fernando Alvarez
13
Luca Petrasso
19
Nathan-Dylan Saliba
19
Nathan-Dylan Saliba
6
Samuel Piette
25
Dante Sealy
23
Caden Clark
22
Victor Loturi
9
Prince-Osei Owusu
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
11
Liel Abada
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
46’
Victor Loturi
Hennadii Synchuk
68’
Tim Ream
Souleyman Doumbia
46’
Victor Loturi
Hennadii Synchuk
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
68’
Caden Clark
Giacomo Vrioni
78’
Liel Abada
Tyger Smalls
78’
Samuel Piette
Bryce Duke
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
85’
Joel Waterman
Jalen Neal
86’
Pep Biel
Eryk Williamson
86’
Kerwin Vargas
Iuri Tavares
Cầu thủ dự bị
Sebastian Breza
Idan Gorno
Fabian Herbers
David Bingham
Bryce Duke
Eryk Williamson
Jalen Neal
Bill Tuiloma
Kwadwo Opoku
Nick Scardina
Giacomo Vrioni
Iuri Tavares
Dawid Bugaj
Djibril Diani
Hennadii Synchuk
Tyger Smalls
Yuri Aleksandr Guboglo
Idan Gorno
Hennadii Synchuk
Souleyman Doumbia
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow