Thứ Bảy, 30/08/2025
Pep Biel
16
Victor Loturi
35
Caden Clark
39
Gennadiy Synchuk (Thay: Victor Loturi)
46
Prince Osei Owusu
60
Patrick Agyemang
63
Souleyman Doumbia (Thay: Tim Ream)
68
Giacomo Vrioni (Thay: Caden Clark)
68
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
78
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
78
Bryce Duke (Thay: Samuel Piette)
78
Jalen Neal (Thay: Joel Waterman)
85
Iuri Tavares (Thay: Kerwin Vargas)
86
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
86
Fernando Alvarez
89

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Charlotte

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Charlotte
Charlotte
73 Kiểm soát bóng 27
6 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Charlotte

Tất cả (108)
90+5'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Montreal đang tiến lên và Hennadii Synchuk có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

90+4'

Montreal được Rubiel Vazquez cho hưởng quả phạt góc.

90+2'

Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Prince-Osei Owusu của Montreal có cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

89' Tại Sân vận động Saputo, Fernando Alvarez của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Tại Sân vận động Saputo, Fernando Alvarez của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

89'

Đá phạt cho Charlotte.

87'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Eryk Williamson thay thế Pep Biel cho đội khách.

86'

Iuri Tavares thay thế Kerwin Vargas cho Charlotte tại Sân vận động Saputo.

85'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho Montreal hưởng quả đá phạt.

85'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

85'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Saputo với Jalen Neal thay thế Joel Waterman.

84'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

82'

Quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

80'

Rubiel Vazquez cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

79'

Rubiel Vazquez cho Charlotte hưởng quả phát bóng lên.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Marco Donadel (Montreal) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Bryce Duke thay thế Samuel Piette.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Charlotte

CF Montreal (4-2-3-1): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Fernando Alvarez (4), Luca Petrasso (13), Nathan-Dylan Saliba (19), Samuel Piette (6), Dante Sealy (25), Caden Clark (23), Victor Loturi (22), Prince-Osei Owusu (9)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
40
Jonathan Sirois
16
Joel Waterman
24
George Campbell
4
Fernando Alvarez
13
Luca Petrasso
19
Nathan-Dylan Saliba
6
Samuel Piette
25
Dante Sealy
23
Caden Clark
22
Victor Loturi
9
Prince-Osei Owusu
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
46’
Victor Loturi
Hennadii Synchuk
68’
Tim Ream
Souleyman Doumbia
68’
Caden Clark
Giacomo Vrioni
78’
Liel Abada
Tyger Smalls
78’
Samuel Piette
Bryce Duke
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
85’
Joel Waterman
Jalen Neal
86’
Pep Biel
Eryk Williamson
86’
Kerwin Vargas
Iuri Tavares
Cầu thủ dự bị
Sebastian Breza
David Bingham
Fabian Herbers
Eryk Williamson
Bryce Duke
Bill Tuiloma
Jalen Neal
Nick Scardina
Kwadwo Opoku
Iuri Tavares
Giacomo Vrioni
Djibril Diani
Dawid Bugaj
Tyger Smalls
Hennadii Synchuk
Idan Gorno
Yuri Aleksandr Guboglo
Souleyman Doumbia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow