Thứ Bảy, 30/08/2025
Gennadiy Synchuk (Kiến tạo: Olger Escobar)
9
Dawid Bugaj
31
Owen Wolff
31
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Mikkel Desler)
40
Dante Sealy (Kiến tạo: Dawid Bugaj)
45+3'
Nicolas Dubersarsky (Thay: Ilie Sanchez)
46
Gennadiy Synchuk
61
Jader Obrian (Thay: Besard Sabovic)
61
Jon Gallagher (Thay: Besard Sabovic)
61
Robert Taylor (Thay: Diego Rubio)
62
Brandan Craig (Thay: Fernando Alvarez)
63
Aleksandr Guboglo (Thay: Olger Escobar)
64
Brendan Hines-Ike
66
(Pen) Prince Osei Owusu
67
Bryce Duke (Thay: Gennadiy Synchuk)
69
Jader Obrian (Thay: Mikkel Desler)
76
Owen Wolff (Kiến tạo: Myrto Uzuni)
77
Thomas Gillier
78
Victor Loturi
78
Tom Pearce (Thay: Prince Osei Owusu)
81
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
83
Owen Graham-Roache (Thay: Dawid Bugaj)
85
Bryce Duke
90+4'

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Austin FC

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Austin FC
Austin FC
51 Kiểm soát bóng 49
15 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Austin FC

Tất cả (125)
90+7'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Ném biên cho Austin ở phần sân của Montreal.

90+4' Bryce Duke (Montreal) nhận thẻ vàng.

Bryce Duke (Montreal) nhận thẻ vàng.

90+4'

Đá phạt cho Austin ở phần sân của Montreal.

90+3'

Allen Chapman cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

90+2'

Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.

88'

Allen Chapman ra hiệu cho Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Tom Pearce vào sân thay cho Dawid Bugaj của đội chủ nhà.

85'

Montreal được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Saputo.

85'

Tại Montreal, QC, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

83'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Zan Kolmanic thay thế Guilherme Biro.

83'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

81'

Owen Graham-Roache vào sân thay cho Prince-Osei Owusu của Montreal.

81'

Tom Pearce vào sân thay cho Prince-Osei Owusu của Montreal.

80'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

79'

Allen Chapman ra hiệu cho Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân của Austin.

78' Victor Loturi (Montreal) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

Victor Loturi (Montreal) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

77'

Myrto Uzuni đã có một pha kiến tạo ở đó.

77' V À A A O O O! Owen Wolff rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

V À A A O O O! Owen Wolff rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Austin FC

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Fernando Alvarez (4), Efrain Morales (24), Luca Petrasso (13), Matty Longstaff (8), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Olger Escobar (29), Hennadii Synchuk (18), Prince-Osei Owusu (9)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Besard Sabovic (14), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
31
Thomas Gillier
27
Dawid Bugaj
4
Fernando Alvarez
24
Efrain Morales
13
Luca Petrasso
8
Matty Longstaff
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
29
Olger Escobar
18
Hennadii Synchuk
9
Prince-Osei Owusu
10
Myrto Uzuni
21
Diego Rubio
33
Owen Wolff
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
3
Mikkel Desler
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
63’
Fernando Alvarez
Brandan Craig
46’
Ilie Sanchez
Nicolas Dubersarsky
64’
Olger Escobar
Yuri Aleksandr Guboglo
61’
Besard Sabovic
Jon Gallagher
69’
Gennadiy Synchuk
Bryce Duke
62’
Diego Rubio
Robert Taylor
81’
Prince Osei Owusu
Tom Pearce
76’
Mikkel Desler
Jader Obrian
85’
Dawid Bugaj
Owen Graham-Roache
83’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
Cầu thủ dự bị
Sebastian Breza
Jon Gallagher
Sunusi Ibrahim
Julio Cascante
Bryce Duke
Zan Kolmanic
Brandan Craig
Jader Obrian
Jonathan Sirois
Robert Taylor
Tom Pearce
Stefan Cleveland
Owen Graham-Roache
CJ Fodrey
Yuri Aleksandr Guboglo
Nicolas Dubersarsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
05/03 - 2023
24/08 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow