Thứ Ba, 14/04/2026
Gennadiy Synchuk (Kiến tạo: Olger Escobar)
9
Dawid Bugaj
31
Owen Wolff
31
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Mikkel Desler)
40
Dante Sealy (Kiến tạo: Dawid Bugaj)
45+3'
Nicolas Dubersarsky (Thay: Ilie Sanchez)
46
Gennadiy Synchuk
61
Jader Obrian (Thay: Besard Sabovic)
61
Jon Gallagher (Thay: Besard Sabovic)
61
Robert Taylor (Thay: Diego Rubio)
62
Brandan Craig (Thay: Fernando Alvarez)
63
Aleksandr Guboglo (Thay: Olger Escobar)
64
Brendan Hines-Ike
66
(Pen) Prince Osei Owusu
67
Bryce Duke (Thay: Gennadiy Synchuk)
69
Jader Obrian (Thay: Mikkel Desler)
76
Owen Wolff (Kiến tạo: Myrto Uzuni)
77
Thomas Gillier
78
Victor Loturi
78
Tom Pearce (Thay: Prince Osei Owusu)
81
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
83
Owen Graham-Roache (Thay: Dawid Bugaj)
85
Bryce Duke
90+4'

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Austin FC

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Austin FC
Austin FC
51 Kiểm soát bóng 49
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 10
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Austin FC

Tất cả (125)
90+7'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Ném biên cho Austin ở phần sân của Montreal.

90+4' Bryce Duke (Montreal) nhận thẻ vàng.

Bryce Duke (Montreal) nhận thẻ vàng.

90+4'

Đá phạt cho Austin ở phần sân của Montreal.

90+3'

Allen Chapman cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

90+2'

Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.

88'

Allen Chapman ra hiệu cho Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Tom Pearce vào sân thay cho Dawid Bugaj của đội chủ nhà.

85'

Montreal được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Saputo.

85'

Tại Montreal, QC, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

83'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Zan Kolmanic thay thế Guilherme Biro.

83'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

81'

Owen Graham-Roache vào sân thay cho Prince-Osei Owusu của Montreal.

81'

Tom Pearce vào sân thay cho Prince-Osei Owusu của Montreal.

80'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

79'

Allen Chapman ra hiệu cho Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân của Austin.

78' Victor Loturi (Montreal) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

Victor Loturi (Montreal) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

77'

Myrto Uzuni đã có một pha kiến tạo ở đó.

77' V À A A O O O! Owen Wolff rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

V À A A O O O! Owen Wolff rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Austin FC

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Fernando Alvarez (4), Efrain Morales (24), Luca Petrasso (13), Matty Longstaff (8), Matty Longstaff (8), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Olger Escobar (29), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Prince-Osei Owusu (9)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Besard Sabovic (14), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
31
Thomas Gillier
27
Dawid Bugaj
4
Fernando Alvarez
24
Efrain Morales
13
Luca Petrasso
8
Matty Longstaff
8
Matty Longstaff
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
29
Olger Escobar
18
Hennadii Synchuk
18
Hennadii Synchuk
9
Prince-Osei Owusu
10
Myrto Uzuni
21
Diego Rubio
33
Owen Wolff
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
63’
Fernando Alvarez
Brandan Craig
46’
Ilie Sanchez
Nicolas Dubersarsky
64’
Olger Escobar
Yuri Aleksandr Guboglo
61’
Besard Sabovic
Jon Gallagher
64’
Olger Escobar
Yuri Aleksandr Guboglo
62’
Diego Rubio
Robert Taylor
69’
Gennadiy Synchuk
Bryce Duke
76’
Mikkel Desler
Jader Obrian
81’
Prince Osei Owusu
Tom Pearce
83’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
85’
Dawid Bugaj
Owen Graham-Roache
Cầu thủ dự bị
Sebastian Breza
Jon Gallagher
Sunusi Ibrahim
Julio Cascante
Bryce Duke
Zan Kolmanic
Brandan Craig
Jader Obrian
Jonathan Sirois
Robert Taylor
Tom Pearce
Stefan Cleveland
Owen Graham-Roache
CJ Fodrey
Yuri Aleksandr Guboglo
Nicolas Dubersarsky
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
05/03 - 2023
24/08 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow