Đá phạt cho Atlanta.
Efrain Morales 10 | |
Dante Sealy (Kiến tạo: Prince Osei Owusu) 40 | |
Brooks Lennon 44 | |
Bryce Duke (Thay: Fernando Alvarez) 46 | |
William James Reilly (Thay: Tristan Muyumba) 46 | |
Will Reilly (Thay: Tristan Muyumba) 46 | |
Ronald Hernandez 58 | |
Prince Osei Owusu 59 | |
Aleksandr Guboglo (Thay: Gennadiy Synchuk) 62 | |
Juan Berrocal (Thay: Enea Mihaj) 66 | |
Derrick Williams (Thay: Stian Gregersen) 75 | |
Luke Brennan (Thay: Brooks Lennon) 75 | |
Derrick Williams 79 | |
Tom Pearce (Thay: Dawid Bugaj) 83 | |
Steven Alzate (Thay: Ronald Hernandez) 83 | |
Olger Escobar (Thay: Aleksandr Guboglo) 83 | |
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Luke Brennan) 87 | |
Kwadwo Opoku (Thay: Caden Clark) 90 |
Thống kê trận đấu CF Montreal vs Atlanta United


Diễn biến CF Montreal vs Atlanta United
Aleksey Miranchuk của Atlanta tung cú sút, nhưng không chính xác.
Bóng đi ra ngoài sân, Montreal được hưởng quả phát bóng lên.
Kwadwo Opoku vào sân thay cho Caden Clark của đội chủ nhà.
Ném biên ở vị trí cao trên sân cho Atlanta tại Montreal, QC.
Montreal cần cẩn trọng. Atlanta có một quả ném biên tấn công.
Atlanta được Rosendo Mendoza cho hưởng phạt góc.
Atlanta được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Montreal.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Luke Brennan để tạo cơ hội ghi bàn.
Aleksey Miranchuk (Atlanta) đánh đầu ghi bàn, cân bằng tỷ số 1-1 tại Sân vận động Saputo.
Atlanta được hưởng phạt góc.
Ném biên cho Montreal.
Atlanta thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Montreal.
Ném biên cho Atlanta tại sân Saputo.
Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay Dante Sealy bằng Olger Escobar. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Marco Donadel.
Đội chủ nhà đã thay Yuri Aleksandr Guboglo bằng Olger Escobar. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay do Marco Donadel thực hiện.
Marco Donadel (Montreal) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Tom Pearce vào thay Dawid Bugaj.
Steven Alzate vào sân thay cho Ronald Hernandez của Atlanta tại sân Saputo.
Đội chủ nhà ở Montreal, QC được hưởng một quả phát bóng lên.
Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao tặng.
Đội hình xuất phát CF Montreal vs Atlanta United
CF Montreal (4-3-3): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Efrain Morales (24), Fernando Alvarez (4), Luca Petrasso (13), Brandan Craig (5), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Prince-Osei Owusu (9), Caden Clark (23)
Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Ronald Hernandez (2), Enea Mihaj (4), Stian Gregersen (5), Brooks Lennon (11), Aleksey Miranchuk (59), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), Bartosz Slisz (99), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19), Miguel Almirón (10), Miguel Almirón (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Fernando Alvarez Bryce Duke | 46’ | Tristan Muyumba William James Reilly |
| 62’ | Olger Escobar Yuri Aleksandr Guboglo | 46’ | Tristan Muyumba William James Reilly |
| 62’ | Olger Escobar Yuri Aleksandr Guboglo | 66’ | Enea Mihaj Juan Berrocal |
| 83’ | Aleksandr Guboglo Olger Escobar | 75’ | Stian Gregersen Derrick Williams |
| 83’ | Dawid Bugaj Tom Pearce | 75’ | Brooks Lennon Luke Brennan |
| 90’ | Caden Clark Kwadwo Opoku | 83’ | Ronald Hernandez Steven Alzate |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonathan Sirois | William James Reilly | ||
Sunusi Ibrahim | Jayden Hibbert | ||
Sebastian Breza | Derrick Williams | ||
Bryce Duke | Luke Brennan | ||
Kwadwo Opoku | Nykolas Sessock | ||
Jules-Anthony Vilsaint | Leonardo Frugis Afonso | ||
Olger Escobar | Cayman Togashi | ||
Tom Pearce | William James Reilly | ||
Yuri Aleksandr Guboglo | Juan Berrocal | ||
Yuri Aleksandr Guboglo | Steven Alzate | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Montreal
Thành tích gần đây Atlanta United
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch