Thứ Bảy, 30/08/2025
Efrain Morales
10
Dante Sealy (Kiến tạo: Prince Osei Owusu)
40
Brooks Lennon
44
Bryce Duke (Thay: Fernando Alvarez)
46
William James Reilly (Thay: Tristan Muyumba)
46
Will Reilly (Thay: Tristan Muyumba)
46
Ronald Hernandez
58
Prince Osei Owusu
59
Aleksandr Guboglo (Thay: Gennadiy Synchuk)
62
Juan Berrocal (Thay: Enea Mihaj)
66
Derrick Williams (Thay: Stian Gregersen)
75
Luke Brennan (Thay: Brooks Lennon)
75
Derrick Williams
79
Tom Pearce (Thay: Dawid Bugaj)
83
Steven Alzate (Thay: Ronald Hernandez)
83
Olger Escobar (Thay: Aleksandr Guboglo)
83
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Luke Brennan)
87
Kwadwo Opoku (Thay: Caden Clark)
90

Thống kê trận đấu CF Montreal vs Atlanta United

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
Atlanta United
Atlanta United
37 Kiểm soát bóng 63
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs Atlanta United

Tất cả (114)
90+4'

Đá phạt cho Atlanta.

90+3'

Aleksey Miranchuk của Atlanta tung cú sút, nhưng không chính xác.

90+3'

Bóng đi ra ngoài sân, Montreal được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Kwadwo Opoku vào sân thay cho Caden Clark của đội chủ nhà.

90+2'

Ném biên ở vị trí cao trên sân cho Atlanta tại Montreal, QC.

89'

Montreal cần cẩn trọng. Atlanta có một quả ném biên tấn công.

89'

Atlanta được Rosendo Mendoza cho hưởng phạt góc.

88'

Atlanta được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Montreal.

87'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Luke Brennan để tạo cơ hội ghi bàn.

87' Aleksey Miranchuk (Atlanta) đánh đầu ghi bàn, cân bằng tỷ số 1-1 tại Sân vận động Saputo.

Aleksey Miranchuk (Atlanta) đánh đầu ghi bàn, cân bằng tỷ số 1-1 tại Sân vận động Saputo.

87'

Atlanta được hưởng phạt góc.

86'

Ném biên cho Montreal.

85'

Atlanta thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Montreal.

84'

Ném biên cho Atlanta tại sân Saputo.

84'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Đội chủ nhà đã thay Dante Sealy bằng Olger Escobar. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Marco Donadel.

83'

Đội chủ nhà đã thay Yuri Aleksandr Guboglo bằng Olger Escobar. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay do Marco Donadel thực hiện.

83'

Marco Donadel (Montreal) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Tom Pearce vào thay Dawid Bugaj.

83'

Steven Alzate vào sân thay cho Ronald Hernandez của Atlanta tại sân Saputo.

82'

Đội chủ nhà ở Montreal, QC được hưởng một quả phát bóng lên.

82'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao tặng.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs Atlanta United

CF Montreal (4-3-3): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Efrain Morales (24), Fernando Alvarez (4), Luca Petrasso (13), Brandan Craig (5), Hennadii Synchuk (18), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Prince-Osei Owusu (9), Caden Clark (23)

Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Ronald Hernandez (2), Enea Mihaj (4), Stian Gregersen (5), Brooks Lennon (11), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), Bartosz Slisz (99), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19), Miguel Almirón (10)

CF Montreal
CF Montreal
4-3-3
31
Thomas Gillier
27
Dawid Bugaj
24
Efrain Morales
4
Fernando Alvarez
13
Luca Petrasso
5
Brandan Craig
18
Hennadii Synchuk
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
9
Prince-Osei Owusu
23
Caden Clark
10
Miguel Almirón
19
Emmanuel Latte Lath
9
Saba Lobzhanidze
99
Bartosz Slisz
8
Tristan Muyumba
59
Aleksey Miranchuk
11
Brooks Lennon
5
Stian Gregersen
4
Enea Mihaj
2
Ronald Hernandez
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
Thay người
46’
Fernando Alvarez
Bryce Duke
46’
Tristan Muyumba
William James Reilly
62’
Olger Escobar
Yuri Aleksandr Guboglo
66’
Enea Mihaj
Juan Berrocal
83’
Aleksandr Guboglo
Olger Escobar
75’
Stian Gregersen
Derrick Williams
83’
Dawid Bugaj
Tom Pearce
75’
Brooks Lennon
Luke Brennan
90’
Caden Clark
Kwadwo Opoku
83’
Ronald Hernandez
Steven Alzate
Cầu thủ dự bị
Jonathan Sirois
Jayden Hibbert
Sunusi Ibrahim
Derrick Williams
Sebastian Breza
Luke Brennan
Bryce Duke
Nykolas Sessock
Kwadwo Opoku
Leonardo Frugis Afonso
Jules-Anthony Vilsaint
Cayman Togashi
Olger Escobar
William James Reilly
Tom Pearce
Juan Berrocal
Yuri Aleksandr Guboglo
Steven Alzate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2021
20/03 - 2022
01/05 - 2022
09/07 - 2023
24/09 - 2023
14/07 - 2024
03/10 - 2024
MLS Cup
23/10 - 2024
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/02 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow