Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Sporting CP đã kịp thời giành được chiến thắng.
Kevin Hoeoeg Jansson 45+2' | |
G. Vagiannidis (Thay: Iván Fresneda) 46 | |
Georgios Vagiannidis (Thay: Ivan Fresneda) 46 | |
Daniel Braganca (Kiến tạo: Trincao) 59 | |
Jovane Cabral (Thay: Ianis Stoica) 62 | |
Jorge Meireles (Thay: Robinho) 64 | |
Hidemasa Morita (Thay: Daniel Braganca) 66 | |
Geovany Quenda (Thay: Pedro Goncalves) 66 | |
Jefferson Encada (Thay: Eddy Doue) 76 | |
Sydney van Hooijdonk (Thay: Rodrigo Pinho) 76 | |
Otavio Fernandes (Thay: Bruno Langa) 76 | |
Rui Silva 87 | |
Jefferson Encada 88 | |
Sydney van Hooijdonk 90 | |
Ousmane Diomande (Thay: Trincao) 90 | |
Rafael Nel (Thay: Geny Catamo) 90 |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs Sporting


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs Sporting
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 33%, Sporting CP: 67%.
Geovany Quenda của Sporting CP thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Geovany Quenda của Sporting CP thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Geny Catamo rời sân và được thay thế bởi Rafael Nel trong một sự thay đổi chiến thuật.
Geny Catamo rời sân để được thay thế bởi Rafael Nel trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jefferson Encada giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 32%, Sporting CP: 68%.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Jorge Meireles của Estrela da Amadora làm Maximiliano Araujo ngã.
Maximiliano Araujo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Renan Ribeiro bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trincao rời sân để được thay thế bởi Ousmane Diomande trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Maximiliano Araujo của Sporting CP làm Max Scholze ngã.
Stefan Lekovic đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Luis Suarez bị chặn lại.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs Sporting
CF Estrela da Amadora (4-3-3): Renan Ribeiro (40), Max Scholze (21), Stefan Lekovic (4), Bernardo Schappo (14), Bruno Langa (24), Eddy Doue (39), Kevin Hoog Jansson (6), Robinho (8), Abraham Marcus (99), Rodrigo Pinho (9), Ianis Stoica (10)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Quaresma (72), Zeno Debast (6), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Daniel Braganca (23), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 62’ | Ianis Stoica Jovane Cabral | 46’ | Ivan Fresneda Georgios Vagiannidis |
| 64’ | Robinho Jorge Meirele | 66’ | Daniel Braganca Hidemasa Morita |
| 76’ | Eddy Doue Jefferson Encada | 66’ | Pedro Goncalves Geovany Quenda |
| 76’ | Rodrigo Pinho Sydney Van Hooijdonk | 90’ | Trincao Ousmane Diomande |
| 76’ | Bruno Langa Otavio Fernandes | 90’ | Geny Catamo Rafael Ferreira Nel |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Grilo | João Virgínia | ||
Jovane Cabral | Hidemasa Morita | ||
Jefferson Encada | Geovany Quenda | ||
Jorge Meirele | Georgios Vagiannidis | ||
Sydney Van Hooijdonk | Giorgi Kochorashvili | ||
Tom Moustier | Souleymane Faye | ||
Luan Patrick | Ousmane Diomande | ||
Alex Sola | Rafael Ferreira Nel | ||
Otavio Fernandes | Ricardo Mangas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 24 | 4 | 1 | 45 | 76 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 22 | 5 | 1 | 56 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 29 | 20 | 9 | 0 | 43 | 69 | H T T H T | |
| 4 | 28 | 15 | 7 | 6 | 28 | 52 | T H B T T | |
| 5 | 29 | 13 | 8 | 8 | 11 | 47 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H B T H B | |
| 7 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B B T H T | |
| 8 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | H T B B B | |
| 9 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | H B B B H | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -16 | 35 | H B T T B | |
| 11 | 30 | 8 | 10 | 12 | -17 | 34 | T T B T H | |
| 12 | 29 | 9 | 5 | 15 | -21 | 32 | B B T T B | |
| 13 | 30 | 7 | 8 | 15 | -11 | 29 | T T B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -9 | 28 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 6 | 10 | 13 | -15 | 28 | H B T B B | |
| 16 | 29 | 5 | 11 | 13 | -24 | 26 | H B H B H | |
| 17 | 28 | 4 | 9 | 15 | -25 | 21 | H B H B H | |
| 18 | 30 | 1 | 10 | 19 | -43 | 13 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch