Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn thắng quyết định.
Oumar Ngom 11 | |
(Pen) Joao Moutinho 12 | |
Kikas (Kiến tạo: Paulo Moreira) 16 | |
Bright Arrey-Mbi 35 | |
Rodrigo Zalazar (Thay: Gabriel Moscardo) 46 | |
Jovane Cabral 49 | |
Fran Navarro 51 | |
Guilherme Montoia (Thay: Otavio Fernandes) 56 | |
Jorge Meireles (Thay: Alex Sola) 56 | |
Rodrigo Zalazar 64 | |
Florian Grillitsch (Thay: Joao Moutinho) 68 | |
Gabri Martinez (Thay: Mario Dorgeles) 68 | |
Jovane Cabral 69 | |
Abraham Marcus 73 | |
Diego Rodrigues (Thay: Fran Navarro) 77 | |
Rodrigo Pinho (Thay: Kikas) 80 | |
Ianis Stoica (Thay: Jovane Cabral) 80 | |
Alisson Jesus (Thay: Abraham Marcus) 88 |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs SC Braga


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs SC Braga
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 42%, Braga: 58%.
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alisson Jesus của Estrela da Amadora sút bóng ra ngoài khung thành.
Estrela da Amadora thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Bernardo Schappo của Estrela da Amadora phạm lỗi với Lukas Hornicek.
Alisson Jesus của Estrela da Amadora thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Lukas Hornicek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alisson Jesus sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Lukas Hornicek đã kiểm soát được tình hình.
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Carvalho bị phạt vì đẩy Oumar Ngom.
Victor Gomez của Braga thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Alisson Jesus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bernardo Schappo của Estrela da Amadora cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 42%, Braga: 58%.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Alisson Jesus của Estrela da Amadora vì đã phạm lỗi với Leonardo Lelo.
Abraham Marcus rời sân để nhường chỗ cho Alisson Jesus trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs SC Braga
CF Estrela da Amadora (4-3-3): Renan Ribeiro (40), Jefferson Encada (17), Bernardo Schappo (14), Luan Patrick (30), Otavio Fernandes (83), Alex Sola (63), Oumar Ngom (6), Paulo Moreira (19), Abraham Marcus (99), Kikas (98), Jovane Cabral (11)
SC Braga (4-1-3-2): Lukas Hornicek (1), Victor Gómez (2), Bright Arrey-Mbi (26), Vitor Carvalho (6), Leonardo Lelo (5), Jean-Baptiste Gorby (29), Mario Dorgeles (20), João Moutinho (8), Gabriel Moscardo (17), Fran Navarro (39), Pau Víctor (18)


| Thay người | |||
| 56’ | Alex Sola Jorge Meirele | 46’ | Gabriel Moscardo Rodrigo Zalazar |
| 56’ | Otavio Fernandes Guilherme Montóia | 68’ | Joao Moutinho Florian Grillitsch |
| 80’ | Kikas Rodrigo Pinho | 68’ | Mario Dorgeles Gabri Martínez |
| 80’ | Jovane Cabral Ianis Stoica | 77’ | Fran Navarro Diego Rodrigues |
| 88’ | Abraham Marcus Alisson Souza | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Grilo | Tiago Sá | ||
Semeu Commey | Rodrigo Zalazar | ||
Leandro Antonetti | Paulo Oliveira | ||
Robinho | Florian Grillitsch | ||
Rodrigo Pinho | Yanis da Rocha | ||
Ianis Stoica | Diego Rodrigues | ||
Jorge Meirele | Nuno Matos | ||
Guilherme Montóia | Afonso Cruz Patrao | ||
Alisson Souza | Gabri Martínez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây SC Braga
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 38 | 42 | H T T T H | |
| 3 | 17 | 11 | 6 | 0 | 25 | 39 | H T T H T | |
| 4 | 17 | 7 | 7 | 3 | 10 | 28 | H H H H H | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | H B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | B T B B B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | -7 | 20 | T B H B T | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | T B B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | B T H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 3 | 5 | 9 | -15 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -24 | 14 | B T H H B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 17 | 0 | 4 | 13 | -32 | 4 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch