Sau một hiệp hai tuyệt vời, Rio Ave đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Brandon Aguilera 10 | |
Oumar Ngom 24 | |
Paulo Moreira (Kiến tạo: Jorge Meireles) 28 | |
Ole Pohlmann (Thay: Brandon Aguilera) 46 | |
Giorgos Liavas (Thay: Francisco Petrasso) 46 | |
Andre Luiz (Kiến tạo: Clayton) 50 | |
Guilherme Montoia (Thay: Otavio Fernandes) 57 | |
Antonis Papakanellos (Thay: Dario Spikic) 67 | |
Ianis Stoica (Thay: Abraham Marcus) 67 | |
Robinho (Thay: Jorge Meireles) 67 | |
Marios Vrousai (Kiến tạo: Andreas-Richardos Ntoi) 71 | |
Cezary Miszta 74 | |
Joao Gastao (Thay: Jefferson Encada) 74 | |
Rodrigo Pinho (Thay: Paulo Moreira) 74 | |
Jonathan Panzo 75 | |
Marc Gual (Thay: Clayton) 82 | |
Nikolaos Athanasiou 85 | |
Robinho 85 | |
Ole Pohlmann 85 | |
Julien Lomboto (Thay: Andre Luiz) 90 | |
Sidny Lopes Cabral 90+3' |
Thống kê trận đấu CF Estrela da Amadora vs Rio Ave


Diễn biến CF Estrela da Amadora vs Rio Ave
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 57%, Rio Ave: 43%.
Rio Ave thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Phát bóng lên cho Rio Ave.
Cơ hội đến với Atanas Chernev từ Estrela da Amadora nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Guilherme Montoia từ Estrela da Amadora thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Jonathan Panzo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Estrela da Amadora thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sidny Lopes Cabral bị phạt thẻ vì lỗi ăn vạ.
Sidny Lopes Cabral ngã xuống sân, cố gắng kiếm một quả đá phạt, nhưng trọng tài không chấp nhận.
Jonathan Panzo từ Rio Ave cắt bóng thành công một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Phát bóng lên cho Rio Ave.
Rodrigo Pinho từ Estrela da Amadora thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ole Pohlmann từ Rio Ave đi quá xa khi kéo ngã Guilherme Montoia.
Rio Ave thực hiện quả ném biên ở phần sân của họ.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Estrela da Amadora: 55%, Rio Ave: 45%.
Đội hình xuất phát CF Estrela da Amadora vs Rio Ave
CF Estrela da Amadora (3-4-3): Renan Ribeiro (40), Atanas Chernev (79), Luan Patrick (30), Otavio Fernandes (83), Jefferson Encada (17), Oumar Ngom (6), Paulo Moreira (19), Sidny Lopes Cabral (55), Abraham Marcus (99), Kikas (98), Jorge Meirele (18)
Rio Ave (3-4-3): Cezary Miszta (1), Francisco Petrasso (23), Jakub Brabec (32), Jonathan Panzo (4), Marios Vroussay (17), Brandon Aguilera (10), Andreas Ntoi (5), Nikolaos Athanasiou (3), Andre (11), Clayton (9), Dario Špikić (18)


| Thay người | |||
| 57’ | Otavio Fernandes Guilherme Montóia | 46’ | Francisco Petrasso Georgios Liavas |
| 67’ | Jorge Meireles Robinho | 46’ | Brandon Aguilera Ole Pohlmann |
| 67’ | Abraham Marcus Ianis Stoica | 67’ | Dario Spikic Antonis Papakanellos |
| 74’ | Paulo Moreira Rodrigo Pinho | 82’ | Clayton Marc Gual |
| 74’ | Jefferson Encada Joao Gastao | 90’ | Andre Luiz Julien Lomboto |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Grilo | Kevin Chamorro | ||
Ni | Eric da Silva Moreira | ||
Leandro Antonetti | Antonis Papakanellos | ||
Robinho | Joao Graca | ||
Rodrigo Pinho | Marc Gual | ||
Ianis Stoica | Tamas Nikitscher | ||
Guilherme Montóia | Georgios Liavas | ||
Alex Sola | Julien Lomboto | ||
Joao Gastao | Ole Pohlmann | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Thành tích gần đây Rio Ave
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 21 | 31 | T H T T T | |
| 2 | 11 | 9 | 1 | 1 | 21 | 28 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 4 | 0 | 17 | 25 | T H T T H | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | B T T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | H H T T B | |
| 6 | 11 | 6 | 0 | 5 | 1 | 18 | T B B T B | |
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 8 | 16 | B H T B T | |
| 9 | 11 | 3 | 4 | 4 | 2 | 13 | B H H T T | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | T T H B H | |
| 11 | 11 | 2 | 6 | 3 | -5 | 12 | H T T B H | |
| 12 | 11 | 2 | 5 | 4 | -1 | 11 | T B B T H | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -7 | 11 | T T B B H | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -11 | 9 | B H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -17 | 9 | B H B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -14 | 6 | T B B H B | |
| 18 | 12 | 0 | 3 | 9 | -21 | 3 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch