Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Patricio Salas (Thay: Alexis Gutierrez)
46 - (Pen) Brian Rodriguez
67 - Alan Cervantes
69 - Victor Davila (Thay: Rodrigo Aguirre)
84 - Ramon Juarez (Thay: Alan Cervantes)
90 - Ramon Juarez (Kiến tạo: Allan Saint-Maximin)
90+8'
- Alvaro De La Rosa
31 - Eduardo Navarro
47 - Emiliano Gomez (Kiến tạo: Ricardo Marin)
52 - Emiliano Gomez
53 - Emiliano Gomez
55 - Jose Pachuca (Thay: Eduardo Navarro)
55 - Raul Castillo (Thay: Edgar Guerra)
88 - Jafet Cortes (Thay: Emiliano Gomez)
90 - Carlos Baltazar (Thay: Alejandro Organista)
90 - Raul Castillo
90+2'
Thống kê trận đấu CF America vs Puebla
Diễn biến CF America vs Puebla
Tất cả (60)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Allan Saint-Maximin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ramon Juarez đã ghi bàn!
Alejandro Organista rời sân và được thay thế bởi Carlos Baltazar.
Emiliano Gomez rời sân và được thay thế bởi Jafet Cortes.
Alan Cervantes rời sân và được thay thế bởi Ramon Juarez.
RAUL CASTILLO BỊ ĐUỔI! - Raul Castillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Edgar Guerra rời sân và được thay thế bởi Raul Castillo.
Rodrigo Aguirre rời sân và được thay thế bởi Victor Davila.
Thẻ vàng cho Alan Cervantes.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A A O O O - Brian Rodriguez từ CF America đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Eduardo Navarro rời sân và được thay thế bởi Jose Pachuca.
Thẻ vàng cho Emiliano Gomez.
Thẻ vàng cho Emiliano Gomez.
Ricardo Marin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emiliano Gomez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Eduardo Navarro.
Alexis Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Patricio Salas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alvaro De La Rosa.
Martin Molina Astorga trao cho Puebla một quả phát bóng lên.
Alvaro Fidalgo của America tung cú sút nhưng không trúng đích.
Liệu America có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Puebla không?
America được hưởng quả ném biên ở phần sân của Puebla.
Puebla được hưởng quả ném biên.
Puebla được hưởng quả ném biên ở phần sân của America.
Martin Molina Astorga chỉ định một quả đá phạt cho America ở phần sân nhà.
America sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Puebla.
Liệu Puebla có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của America không?
Bóng đi ra ngoài sân và America được hưởng quả phát bóng lên.
Martin Molina Astorga chỉ định một quả đá phạt cho Puebla.
Puebla được hưởng quả phát bóng lên tại Estadio Azteca.
Martin Molina Astorga trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Mexico City.
Alvaro Fidalgo của America sút hỏng trong một pha dứt điểm về khung thành.
Puebla được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Bóng an toàn khi America được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.
America có một quả phát bóng.
America được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Ném biên cho Puebla tại Estadio Azteca.
Martin Molina Astorga ra hiệu đá phạt cho America ở nửa sân của họ.
Đá phạt cho Puebla ở nửa sân của America.
America được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
America được hưởng phát bóng lên tại Estadio Azteca.
Puebla được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Martin Molina Astorga trao cho America một quả phát bóng lên.
Puebla đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Ricardo Marin lại đi chệch khung thành.
Puebla được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng phát bóng lên tại Mexico City.
America được hưởng phạt góc do Martin Molina Astorga trao.
Alan Cervantes của America tung cú sút mạnh về phía khung thành. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.
Phạt góc cho America.
Martin Molina Astorga ra hiệu cho một quả ném biên cho America ở phần sân của Puebla.
Bóng đi ra ngoài sân và Puebla được hưởng một quả phát bóng lên.
Puebla được hưởng một quả phát bóng lên.
Alejandro Organista của Puebla nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát CF America vs Puebla
CF America (4-3-3): Luis Malagon (1), Kevin Alvarez (5), Miguel Vazquez (32), Israel Reyes (3), Cristian Borja (26), Alvaro Fidalgo (8), Alan Cervantes (13), Alexis Gutierrez (20), Allan Saint-Maximin (97), Rodrigo Aguirre (27), Brian Rodriguez (7)
Puebla (5-4-1): Jesús Rodríguez (33), Alvaro De La Rosa (195), Eduardo Navarro (192), Nicolas Diaz (6), Efrain Orona (4), Walter Portales (25), Edgar Guerra (15), Luis Rey (3), Alejandro Organista (24), Emiliano Gomez (11), Ricardo Marin (19)
| Thay người | |||
| 46’ | Alexis Gutierrez Patricio Salas | 55’ | Eduardo Navarro Rodrigo Pachuca |
| 84’ | Rodrigo Aguirre Víctor Dávila | 88’ | Edgar Guerra Raul Castillo |
| 90’ | Alan Cervantes Ramon Juarez | 90’ | Emiliano Gomez Jafet Cortes |
| 90’ | Alejandro Organista Carlos Alberto Baltazar Agraz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodolfo Cota | Julio González | ||
Ralph Orquin | Jesus Rivas | ||
Ramon Juarez | Jafet Cortes | ||
Igor Lichnovsky | Miguel Ramirez | ||
Jonathan Dos Santos | Raul Castillo | ||
Santiago Naveda | Ariel Gamarra | ||
Víctor Dávila | Carlos Alberto Baltazar Agraz | ||
Patricio Salas | Bryan Garnica | ||
Diego Arriaga | Angelo Araos | ||
Diego Reyes | Rodrigo Pachuca | ||
Nhận định CF America vs Puebla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CF America
Thành tích gần đây Puebla
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 4 | 2 | 25 | 37 | T H H H T | |
| 2 | 17 | 10 | 6 | 1 | 19 | 36 | T T T H T | |
| 3 | 17 | 10 | 5 | 2 | 12 | 35 | T H T T B | |
| 4 | 17 | 10 | 4 | 3 | 15 | 34 | B T H T B | |
| 5 | 17 | 9 | 4 | 4 | 4 | 31 | H T B H B | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 7 | 29 | T B T T T | |
| 7 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 6 | 24 | B H B B T |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | H B H T B | |
| 9 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H B H B B | |
| 10 | | 17 | 5 | 6 | 6 | -1 | 21 | H B H T T |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -6 | 20 | T H T B T | |
| 12 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | B T B T T |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 17 | B H T T H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -11 | 17 | B T B H B | |
| 15 | 17 | 5 | 1 | 11 | -4 | 16 | T T B B B | |
| 16 | 17 | 2 | 8 | 7 | -9 | 14 | B H H B H | |
| 17 | 17 | 3 | 4 | 10 | -17 | 13 | B B H B B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -21 | 12 | T B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại