Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Viti (Kiến tạo: M. Ricci) 6 | |
M. Viti (VAR check) 9 | |
L. Cherubini 30 | |
Luigi Cherubini 30 | |
G. Frabotta (Thay: T. Corazza) 54 | |
Gianluca Frabotta (Thay: Tommaso Corazza) 54 | |
G. Castrovilli (Thay: S. Bastoni) 55 | |
Gaetano Castrovilli (Thay: Simone Bastoni) 55 | |
Dennis Hadzikadunic 57 | |
Oliver Abildgaard 64 | |
Fabio Depaoli (Thay: Liam Henderson) 65 | |
Matteo Palma (Thay: Dennis Hadzikadunic) 65 | |
Francesco Conti (Thay: Oliver Abildgaard) 75 | |
Riccardo Ciervo (Thay: Alberto Cerri) 79 | |
Manuel Cicconi (Thay: Luigi Cherubini) 84 | |
Edoardo Soleri (Thay: Matteo Brunori) 84 | |
Giacomo Vrioni (Thay: Marco Olivieri) 87 | |
Vittorio Magni (Thay: Andrea Ciofi) 87 | |
Gianluca Frabotta 90+4' |
Thống kê trận đấu Cesena FC vs Sampdoria


Diễn biến Cesena FC vs Sampdoria
Thẻ vàng cho Gianluca Frabotta.
Andrea Ciofi rời sân và được thay thế bởi Vittorio Magni.
Marco Olivieri rời sân và được thay thế bởi Giacomo Vrioni.
Matteo Brunori rời sân và được thay thế bởi Edoardo Soleri.
Luigi Cherubini rời sân và được thay thế bởi Manuel Cicconi.
Alberto Cerri rời sân và được thay thế bởi Riccardo Ciervo.
Oliver Abildgaard rời sân và được thay thế bởi Francesco Conti.
Dennis Hadzikadunic rời sân và được thay thế bởi Matteo Palma.
Liam Henderson rời sân và được thay thế bởi Fabio Depaoli.
Thẻ vàng cho Oliver Abildgaard.
Thẻ vàng cho Dennis Hadzikadunic.
Simone Bastoni rời sân và được thay thế bởi Gaetano Castrovilli.
Tommaso Corazza rời sân và được thay thế bởi Gianluca Frabotta.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Luigi Cherubini.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cesena FC vs Sampdoria
Cesena FC (4-2-3-1): Alessandro Siano (1), Andrea Ciofi (15), Giovanni Zaro (19), Massimiliano Mangraviti (24), Tommaso Corazza (27), Simone Bastoni (10), Dimitri Bisoli (25), Cristian Shpendi (9), Tommaso Berti (14), Marco Olivieri (32), Alberto Cerri (7)
Sampdoria (4-2-3-1): Tommaso Martinelli (50), Alessandro Di Pardo (29), Dennis Hadžikadunić (17), Mattia Viti (2), Simone Giordano (21), Oliver Abildgaard (28), Matteo Ricci (8), Luigi Cherubini (10), Liam Henderson (16), Tjas Begic (11), Matteo Brunori (99)


| Thay người | |||
| 54’ | Tommaso Corazza Gianluca Frabotta | 65’ | Dennis Hadzikadunic Matteo Palma |
| 55’ | Simone Bastoni Gaetano Castrovilli | 65’ | Liam Henderson Fabio Depaoli |
| 79’ | Alberto Cerri Riccardo Ciervo | 75’ | Oliver Abildgaard Francesco Conti |
| 87’ | Marco Olivieri Giacomo Vrioni | 84’ | Luigi Cherubini Manuel Cicconi |
| 87’ | Andrea Ciofi Vittorio Magni | 84’ | Matteo Brunori Edoardo Soleri |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Ferretti | Simone Ghidotti | ||
Tommaso Arrigoni | Gaetan Coucke | ||
Gaetano Castrovilli | Manuel Cicconi | ||
Riccardo Ciervo | Matteo Palma | ||
Peter Amoran | Fabio Depaoli | ||
Matteo Guidi | Alex Ferrari | ||
Giacomo Vrioni | Francesco Conti | ||
Vittorio Magni | Tomasso Casalino | ||
Matteo Piacentini | Antonín Barák | ||
Michele Castagnetti | Edoardo Soleri | ||
Matteo Francesconi | Salvatore Esposito | ||
Gianluca Frabotta | Alessandro Riccio | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cesena FC
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 23 | 10 | 4 | 44 | 79 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 12 | 3 | 37 | 78 | T H T T T | |
| 3 | 37 | 22 | 9 | 6 | 29 | 75 | H T T T B | |
| 4 | 37 | 20 | 12 | 5 | 30 | 72 | T H T H T | |
| 5 | 37 | 15 | 14 | 8 | 12 | 59 | H H H T B | |
| 6 | 37 | 15 | 10 | 12 | 14 | 55 | H H B B T | |
| 7 | 37 | 11 | 17 | 9 | -1 | 50 | B T H H B | |
| 8 | 37 | 12 | 10 | 15 | -13 | 46 | B H T T B | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -10 | 46 | H B B H H | |
| 10 | 37 | 13 | 7 | 17 | -7 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 37 | 10 | 14 | 13 | -4 | 44 | T B H B H | |
| 12 | 37 | 11 | 11 | 15 | -12 | 44 | T T B H T | |
| 13 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | B T T B T | |
| 14 | 37 | 9 | 13 | 15 | -7 | 40 | B B H B T | |
| 15 | 37 | 8 | 16 | 13 | -10 | 40 | H H B B B | |
| 16 | 37 | 9 | 12 | 16 | -16 | 39 | B H H T B | |
| 17 | 37 | 9 | 10 | 18 | -23 | 37 | T B B B T | |
| 18 | 37 | 7 | 13 | 17 | -15 | 34 | T B H H B | |
| 19 | 37 | 8 | 10 | 19 | -16 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 37 | 8 | 10 | 19 | -21 | 34 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch