Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Riccardo Ciervo (Kiến tạo: Cristian Shpendi) 27 | |
Matteo Francesconi 29 | |
Michele Rigione (Thay: Lorenco Simic) 30 | |
Alessandro Fontanarosa 35 | |
Gennaro Tutino (Thay: Michele Besaggio) 45 | |
Raffaele Russo (Thay: Valerio Crespi) 45 | |
Rigione, Michele 45+3' | |
Michele Rigione 45+3' | |
(Pen) Cristian Shpendi 45+5' | |
Cosimo Patierno 45+8' | |
Jalen Blesa (Kiến tạo: Riccardo Ciervo) 51 | |
Jalen Blesa 53 | |
Dimitrios Sounas 61 | |
Facundo Lescano (Thay: Roberto Insigne) 62 | |
Simone Bastoni (Thay: Tommaso Berti) 65 | |
Marco Olivieri (Thay: Cristian Shpendi) 66 | |
Justin Kumi (Thay: Dimitrios Sounas) 74 | |
Emanuele Adamo (Thay: Matteo Francesconi) 78 | |
Siren Diao (Thay: Jalen Blesa) 78 | |
Riccardo Ciervo 83 | |
Matteo Guidi (Thay: Riccardo Ciervo) 85 | |
Emanuele Adamo 90+5' |
Thống kê trận đấu Cesena FC vs Avellino
Diễn biến Cesena FC vs Avellino
Thẻ vàng cho Emanuele Adamo.
Riccardo Ciervo rời sân và được thay thế bởi Matteo Guidi.
Thẻ vàng cho Riccardo Ciervo.
Jalen Blesa rời sân và được thay thế bởi Siren Diao.
Matteo Francesconi rời sân và được thay thế bởi Emanuele Adamo.
Dimitrios Sounas rời sân và được thay thế bởi Justin Kumi.
Cristian Shpendi rời sân và được thay thế bởi Marco Olivieri.
Tommaso Berti rời sân và được thay thế bởi Simone Bastoni.
Roberto Insigne rời sân và được thay thế bởi Facundo Lescano.
Thẻ vàng cho Dimitrios Sounas.
Thẻ vàng cho Jalen Blesa.
Riccardo Ciervo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jalen Blesa đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp
Thẻ vàng cho Cosimo Patierno.
V À A A O O O - Cristian Shpendi từ Cesena thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Michele Rigione.
Valerio Crespi rời sân và được thay thế bởi Raffaele Russo.
Đội hình xuất phát Cesena FC vs Avellino
Cesena FC (3-5-2): Jonathan Klinsmann (33), Andrea Ciofi (15), Giovanni Zaro (19), Massimiliano Mangraviti (24), Riccardo Ciervo (11), Tommaso Berti (14), Michele Castagnetti (4), Matteo Francesconi (70), Gianluca Frabotta (99), Cristian Shpendi (9), Jalen Blesa (7)
Avellino (4-3-1-2): Giovanni Daffara (30), Filippo Missori (2), Lorenco Simic (44), Alessandro Fontanarosa (63), Andrea Cagnano (23), Michele Besaggio (39), Luca Palmiero (6), Dimitrios Sounas (24), Roberto Insigne (94), Valerio Crespi (17), Tommaso Biasci (14)
| Thay người | |||
| 65’ | Tommaso Berti Simone Bastoni | 30’ | Lorenco Simic Michele Rigione |
| 66’ | Cristian Shpendi Marco Olivieri | 45’ | Valerio Crespi Raffaele Russo |
| 78’ | Matteo Francesconi Emanuele Adamo | 45’ | Michele Besaggio Gennaro Tutino |
| 78’ | Jalen Blesa Siren Diao | 62’ | Roberto Insigne Facundo Lescano |
| 85’ | Riccardo Ciervo Matteo Guidi | 74’ | Dimitrios Sounas Justin Kumi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Niccolo Fontana | Leonardo Marson | ||
Luca Ferretti | Alessandro Milani | ||
Matteo Piacentini | Patrick Enrici | ||
Peter Amoran | Michele Rigione | ||
Raffaele Celia | Tommaso Cancellotti | ||
Simone Bastoni | Emmanuel Gyabuaa | ||
Tommaso Arrigoni | Martin Palumbo | ||
Filippo Bertaccini | Raffaele Russo | ||
Matteo Guidi | Justin Kumi | ||
Emanuele Adamo | Facundo Lescano | ||
Siren Diao | Gennaro Tutino | ||
Marco Olivieri | Cosimo Francesco Patierno | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cesena FC
Thành tích gần đây Avellino
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | H T T H T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B B T B H | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 0 | 20 | B H B T T | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B H T B B | |
| 9 | 14 | 4 | 6 | 4 | 0 | 18 | B T B H H | |
| 10 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | 2 | 16 | T B B H H | |
| 12 | 13 | 3 | 7 | 3 | 1 | 16 | T T T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 15 | H B T H H | |
| 14 | 14 | 3 | 5 | 6 | -5 | 14 | H H H B B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -7 | 14 | B B T T T | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B B H H H | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B T T H B | |
| 18 | 14 | 2 | 6 | 6 | -9 | 12 | H H B B H | |
| 19 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch