Thẻ vàng cho Erik.
Trực tiếp kết quả Cerezo Osaka vs Vissel Kobe hôm nay 23-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 23/8
Kết thúc



![]() Yosuke Ideguchi 22 | |
![]() Takahiro Ogihara 25 | |
![]() Shinji Kagawa (Kiến tạo: Shion Homma) 35 | |
![]() Shinnosuke Hatanaka 42 | |
![]() Yuya Osako (Thay: Haruya Ide) 46 | |
![]() Erik (Thay: Jean Patrick) 46 | |
![]() Erik (Kiến tạo: Yuya Osako) 47 | |
![]() Gotoku Sakai (Thay: Yuya Kuwasaki) 60 | |
![]() Thiago (Thay: Shion Homma) 67 | |
![]() Hayato Okuda (Thay: Ayumu Ohata) 76 | |
![]() Hinata Kida (Thay: Kyohei Yoshino) 76 | |
![]() Koya Yuruki (Thay: Yoshinori Muto) 79 | |
![]() Yuki Honda (Thay: Katsuya Nagato) 84 | |
![]() Masaya Shibayama (Thay: Shinji Kagawa) 89 | |
![]() Erik 90+1' |
Thẻ vàng cho Erik.
Shinji Kagawa rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.
Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.
Yoshinori Muto rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.
Kyohei Yoshino rời sân và được thay thế bởi Hinata Kida.
Ayumu Ohata rời sân và được thay thế bởi Hayato Okuda.
Shion Homma rời sân và được thay thế bởi Thiago.
Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.
Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!
Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!
Jean Patrick rời sân và được thay thế bởi Erik.
Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Shinnosuke Hatanaka.
Shion Homma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shinji Kagawa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Takahiro Ogihara.
Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Kyohei Yoshino (35), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Shinji Kagawa (8), Shion Homma (19), Motohiko Nakajima (13)
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Yuya Kuwasaki (25), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Taisei Miyashiro (9), Jean Patric (26)
Thay người | |||
67’ | Shion Homma Thiago | 46’ | Haruya Ide Yuya Osako |
76’ | Ayumu Ohata Hayato Okuda | 46’ | Jean Patrick Erik |
76’ | Kyohei Yoshino Hinata Kida | 60’ | Yuya Kuwasaki Gotoku Sakai |
89’ | Shinji Kagawa Masaya Shibayama | 79’ | Yoshinori Muto Koya Yuruki |
84’ | Katsuya Nagato Yuki Honda |
Cầu thủ dự bị | |||
Kim Jin-hyeon | Shota Arai | ||
Hayato Okuda | Yuki Honda | ||
Ryuya Nishio | Gotoku Sakai | ||
Yuichi Hirano | Takuya Iwanami | ||
Hinata Kida | Nanasei Iino | ||
Reiya Sakata | Koya Yuruki | ||
Masaya Shibayama | Klismahn | ||
Thiago | Yuya Osako | ||
Vitor Bueno | Erik |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |