Thẻ vàng cho Erik.
- Shinji Kagawa (Kiến tạo: Shion Homma)
35 - Shinnosuke Hatanaka
42 - Thiago (Thay: Shion Homma)
67 - Hayato Okuda (Thay: Ayumu Ohata)
76 - Hinata Kida (Thay: Kyohei Yoshino)
76 - Masaya Shibayama (Thay: Shinji Kagawa)
89
- Yosuke Ideguchi
22 - Takahiro Ogihara
25 - Yuya Osako (Thay: Haruya Ide)
46 - Erik (Thay: Jean Patrick)
46 - Erik (Kiến tạo: Yuya Osako)
47 - Gotoku Sakai (Thay: Yuya Kuwasaki)
60 - Koya Yuruki (Thay: Yoshinori Muto)
79 - Yuki Honda (Thay: Katsuya Nagato)
84 - Erik
90+1'
Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Vissel Kobe
Diễn biến Cerezo Osaka vs Vissel Kobe
Tất cả (46)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Shinji Kagawa rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.
Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.
Yoshinori Muto rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.
Kyohei Yoshino rời sân và được thay thế bởi Hinata Kida.
Ayumu Ohata rời sân và được thay thế bởi Hayato Okuda.
Shion Homma rời sân và được thay thế bởi Thiago.
Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.
Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!
Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!
Jean Patrick rời sân và được thay thế bởi Erik.
Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Shinnosuke Hatanaka.
Shion Homma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shinji Kagawa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Takahiro Ogihara.
Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.
Kobe được hưởng quả đá phạt ở vị trí thuận lợi!
Cerezo được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Kobe được hưởng phạt góc.
Phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Osaka.
Taisei Miyashiro của Kobe tung cú sút nhưng không trúng đích.
Cerezo được hưởng phạt góc do Futoshi Nakamura trao.
Kobe được hưởng quả phát bóng lên tại sân Kincho.
Dion Cools của Cerezo suýt ghi bàn bằng đầu nhưng cú đánh đầu của anh bị cản phá.
Futoshi Nakamura ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cerezo ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Kobe được hưởng quả phát bóng lên.
Cerezo đang dâng lên và Kyohei Yoshino tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Cerezo được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Kobe cần cẩn trọng. Cerezo có một quả ném biên tấn công.
Ném biên cho Cerezo ở phần sân của Kobe.
Kobe thực hiện quả ném biên ở phần sân của Cerezo.
Futoshi Nakamura cho Cerezo hưởng quả phát bóng lên.
Bóng an toàn khi Kobe được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Cerezo ở phần sân nhà.
Ném biên cho Cerezo.
Cerezo có một quả phát bóng lên.
Cú đánh đầu của Taisei Miyashiro không trúng đích cho Kobe.
Kobe được hưởng một quả phạt góc.
Kobe tiến lên và Jean Patric có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Futoshi Nakamura cho đội khách hưởng một quả ném biên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Vissel Kobe
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Kyohei Yoshino (35), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Shinji Kagawa (8), Shion Homma (19), Motohiko Nakajima (13)
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Yuya Kuwasaki (25), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Taisei Miyashiro (9), Jean Patric (26)
Thay người | |||
67’ | Shion Homma Thiago | 46’ | Haruya Ide Yuya Osako |
76’ | Ayumu Ohata Hayato Okuda | 46’ | Jean Patrick Erik |
76’ | Kyohei Yoshino Hinata Kida | 60’ | Yuya Kuwasaki Gotoku Sakai |
89’ | Shinji Kagawa Masaya Shibayama | 79’ | Yoshinori Muto Koya Yuruki |
84’ | Katsuya Nagato Yuki Honda |
Cầu thủ dự bị | |||
Kim Jin-hyeon | Shota Arai | ||
Hayato Okuda | Yuki Honda | ||
Ryuya Nishio | Gotoku Sakai | ||
Yuichi Hirano | Takuya Iwanami | ||
Hinata Kida | Nanasei Iino | ||
Reiya Sakata | Koya Yuruki | ||
Masaya Shibayama | Klismahn | ||
Thiago | Yuya Osako | ||
Vitor Bueno | Erik |
Nhận định Cerezo Osaka vs Vissel Kobe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại