Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.
- (Pen) Lucas Fernandes
35 - Kyohei Yoshino
58 - Reiya Sakata (Thay: Thiago)
66 - Rafael Ratao (Thay: Masaya Shibayama)
66 - Hinata Kida (Thay: Shinji Kagawa)
88
- Sho Sasaki (Thay: Tsukasa Shiotani)
46 - Kosuke Kinoshita (Thay: Naoki Maeda)
46 - Naoto Arai (Thay: Shunki Higashi)
62 - Mutsuki Kato (Thay: Satoshi Tanaka)
70 - Kosuke Kinoshita (Kiến tạo: Ju-Sung Kim)
72 - Mutsuki Kato (Thay: Satoshi Tanaka)
72 - Ryo Germain
78 - Yotaro Nakajima
83 - Valere Germain (Thay: Ryo Germain)
90
Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Sanfrecce Hiroshima
Diễn biến Cerezo Osaka vs Sanfrecce Hiroshima
Tất cả (52)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Shinji Kagawa rời sân và được thay thế bởi Hinata Kida.
Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.
Thẻ vàng cho Ryo Germain.
Ju-Sung Kim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kosuke Kinoshita ghi bàn!
Ju-Sung Kim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!
Satoshi Tanaka rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Satoshi Tanaka rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Rafael Ratao.
Thiago rời sân và được thay thế bởi Reiya Sakata.
Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Naoto Arai.
Thẻ vàng cho Kyohei Yoshino.
Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Sho Sasaki.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
V À A A O O O - Lucas Fernandes của Cerezo Osaka thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Cerezo được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Hiroshima được hưởng một quả phạt góc từ Masuya Ueda.
Phạt trực tiếp cho Hiroshima.
Phát bóng cho Cerezo tại Sân vận động Kincho.
Cerezo được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Cerezo được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà ở Osaka được hưởng một quả phát bóng lên.
Liệu Hiroshima có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cerezo không?
Hiroshima cần phải cẩn trọng. Cerezo có một quả ném biên tấn công.
Masuya Ueda chỉ định một quả đá phạt cho Cerezo ở phần sân nhà.
Ném biên cho Hiroshima.
Ném biên ở vị trí cao trên sân cho Cerezo ở Osaka.
Tại sân vận động Kincho, Hiroshima bị phạt việt vị.
Ném biên cho Hiroshima ở phần sân của Cerezo.
Masuya Ueda chỉ định một quả đá phạt cho Hiroshima ở phần sân nhà.
Cerezo được hưởng một quả phạt góc.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Cerezo có một quả phát bóng lên.
Cerezo dâng lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Cerezo đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Bóng đi ra ngoài sân và Hiroshima được hưởng quả phát bóng lên.
Cerezo dâng lên tấn công tại sân Kincho nhưng cú đánh đầu của Dion Cools lại không trúng đích.
Hiroshima cần phải cảnh giác khi họ phải phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Cerezo.
Liệu Cerezo có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Hiroshima không?
Cerezo được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Masuya Ueda trao cho đội khách một quả ném biên.
Masuya Ueda ra hiệu cho Hiroshima được hưởng quả ném biên trong phần sân của Cerezo.
Đá phạt cho Hiroshima trong phần sân nhà.
Ném biên cho Cerezo tại Sân vận động Kincho.
Bóng an toàn khi Cerezo được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.
Hiroshima được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
Cerezo được hưởng quả ném biên trong phần sân của Hiroshima.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Sanfrecce Hiroshima
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Shinji Kagawa (8), Kyohei Yoshino (35), Lucas Fernandes (77), Masaya Shibayama (48), Thiago (11), Motohiko Nakajima (13)
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Satoshi Tanaka (14), Hayao Kawabe (6), Shunki Higashi (24), Naoki Maeda (41), Yotaro Nakajima (35), Ryo Germain (9)
| Thay người | |||
| 66’ | Masaya Shibayama Rafael Ratao | 46’ | Tsukasa Shiotani Sho Sasaki |
| 66’ | Thiago Reiya Sakata | 46’ | Naoki Maeda Kosuke Kinoshita |
| 88’ | Shinji Kagawa Hinata Kida | 62’ | Shunki Higashi Naoto Arai |
| 72’ | Satoshi Tanaka Mutsuki Kato | ||
| 90’ | Ryo Germain Valere Germain | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rafael Ratao | Cailen Hill | ||
Vitor Bueno | Taichi Yamasaki | ||
Hinata Kida | Sho Sasaki | ||
Reiya Sakata | Marcos Junior | ||
Yuichi Hirano | Naoto Arai | ||
Ryuya Nishio | Daiki Suga | ||
Hayato Okuda | Kosuke Kinoshita | ||
Kim Jin-hyeon | Mutsuki Kato | ||
Valere Germain | |||
Nhận định Cerezo Osaka vs Sanfrecce Hiroshima
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 11 | 23 | T T T T H |
| 2 | | 10 | 4 | 5 | 1 | 6 | 20 | H T H T H |
| 3 | 10 | 4 | 4 | 2 | -2 | 19 | B T H B H | |
| 4 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -2 | 14 | B T B H T |
| 5 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 13 | B T B H B | |
| 6 | | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | T B H B B |
| 7 | | 9 | 3 | 1 | 5 | 1 | 11 | B B H T T |
| 8 | 9 | 1 | 5 | 3 | -6 | 10 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 0 | 6 | -3 | 9 | B T B T B |
| 10 | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | T B B B T | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 22 | H H T T T |
| 2 | | 9 | 3 | 5 | 1 | 2 | 17 | T B H H T |
| 3 | | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 16 | T B T H T |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 3 | 16 | H H T B T | |
| 5 | | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 14 | B B T H B |
| 6 | 9 | 4 | 0 | 5 | -4 | 12 | B T B T B | |
| 7 | | 9 | 3 | 1 | 5 | -1 | 11 | T B B B B |
| 8 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 11 | T H T B B | |
| 9 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 11 | H T B H B |
| 10 | | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 8 | B B H H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại