Thứ Bảy, 28/02/2026
Mateus (Thay: Yuya Yamagishi)
11
Ryuji Izumi
33
Mateus
37
Sota Kitano (Kiến tạo: Motohiko Nakajima)
45+4'
Tsukasa Morishima (Thay: Ryuji Izumi)
61
Yuya Asano (Thay: Kensuke Nagai)
61
Taichi Kikuchi (Thay: Katsuhiro Nakayama)
61
Masaya Shibayama (Thay: Reiya Sakata)
65
Shinji Kagawa (Thay: Hinata Kida)
66
Akinari Kawazura (Thay: Shuhei Tokumoto)
71
Niko Takahashi
77
Mateus (Kiến tạo: Yuya Asano)
85
Kyohei Noborizato (Thay: Niko Takahashi)
90
Rafael Ratao (Thay: Motohiko Nakajima)
90
Hayato Okuda (Thay: Lucas Fernandes)
90
Kyohei Noborizato
90+5'

Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight

số liệu thống kê
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 6
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Kyohei Noborizato.

Thẻ vàng cho Kyohei Noborizato.

90+2'

Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Hayato Okuda.

90+2'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Rafael Ratao.

90+2'

Niko Takahashi rời sân và được thay thế bởi Kyohei Noborizato.

85'

Yuya Asano đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Mateus đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateus đã ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Niko Takahashi.

Thẻ vàng cho Niko Takahashi.

71'

Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.

66'

Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

65'

Reiya Sakata rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.

61'

Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.

61'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.

61'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Morishima.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4'

Motohiko Nakajima đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+4' V À A A O O O - Sota Kitano ghi bàn!

V À A A O O O - Sota Kitano ghi bàn!

37' Thẻ vàng cho Mateus.

Thẻ vàng cho Mateus.

33' Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.

Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.

11'

Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Mateus.

Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kim Jin-hyeon (21), Niko Takahashi (22), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Kakeru Funaki (14), Hinata Kida (5), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Sota Kitano (38), Reiya Sakata (17), Motohiko Nakajima (13)

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Yohei Takeda (16), Yuki Nogami (2), Yota Sato (3), Daiki Miya (4), Katsuhiro Nakayama (27), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18), Yuya Yamagishi (11)

Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
21
Kim Jin-hyeon
22
Niko Takahashi
33
Ryuya Nishio
44
Shinnosuke Hatanaka
14
Kakeru Funaki
5
Hinata Kida
10
Shunta Tanaka
77
Lucas Fernandes
38
Sota Kitano
17
Reiya Sakata
13
Motohiko Nakajima
11
Yuya Yamagishi
18
Kensuke Nagai
7
Ryuji Izumi
55
Shuhei Tokumoto
8
Keiya Shiihashi
15
Sho Inagaki
27
Katsuhiro Nakayama
4
Daiki Miya
3
Yota Sato
2
Yuki Nogami
16
Yohei Takeda
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Thay người
65’
Reiya Sakata
Masaya Shibayama
11’
Yuya Yamagishi
Mateus
66’
Hinata Kida
Shinji Kagawa
61’
Kensuke Nagai
Yuya Asano
90’
Motohiko Nakajima
Rafael Ratao
61’
Ryuji Izumi
Tsukasa Morishima
90’
Lucas Fernandes
Hayato Okuda
61’
Katsuhiro Nakayama
Taichi Kikuchi
90’
Niko Takahashi
Kyohei Noborizato
71’
Shuhei Tokumoto
Akinari Kawazura
Cầu thủ dự bị
Masaya Shibayama
Alexandre Pisano
Rafael Ratao
Akinari Kawazura
Thiago
Kennedy Egbus Mikuni
Vitor Bueno
Yuya Asano
Shinji Kagawa
Tsukasa Morishima
Satoki Uejo
Takuya Uchida
Hayato Okuda
Gen Kato
Kyohei Noborizato
Taichi Kikuchi
Koki Fukui
Mateus

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
27/10 - 2021
J League 1
27/11 - 2021
14/05 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
13/07 - 2022
J League 1
05/11 - 2022
03/06 - 2023
26/08 - 2023
21/04 - 2024
30/06 - 2024
08/03 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
06/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
2Tokyo VerdyTokyo Verdy321038T T H
3Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds321047T H T
4Kashima AntlersKashima Antlers321037H T T
5FC TokyoFC Tokyo312017H H T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale311115T H B
7Mito HollyhockMito Hollyhock3021-23B H H
8JEF United ChibaJEF United Chiba4022-32B H H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3003-40B B B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol3003-50B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC422039H H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
3Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
4Gamba OsakaGamba Osaka312016H H T
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight3111-15T H B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka311114H T B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse311104B H T
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki3102-23B B T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3021-12H H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka4013-52H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow