Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Sota Kitano (Kiến tạo: Motohiko Nakajima)
45+4' - Masaya Shibayama (Thay: Reiya Sakata)
65 - Shinji Kagawa (Thay: Hinata Kida)
66 - Niko Takahashi
77 - Kyohei Noborizato (Thay: Niko Takahashi)
90 - Rafael Ratao (Thay: Motohiko Nakajima)
90 - Hayato Okuda (Thay: Lucas Fernandes)
90 - Kyohei Noborizato
90+5'
- Mateus (Thay: Yuya Yamagishi)
11 - Ryuji Izumi
33 - Mateus
37 - Tsukasa Morishima (Thay: Ryuji Izumi)
61 - Yuya Asano (Thay: Kensuke Nagai)
61 - Taichi Kikuchi (Thay: Katsuhiro Nakayama)
61 - Akinari Kawazura (Thay: Shuhei Tokumoto)
71 - Mateus (Kiến tạo: Yuya Asano)
85
Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight
Diễn biến Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Kyohei Noborizato.
Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Hayato Okuda.
Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Rafael Ratao.
Niko Takahashi rời sân và được thay thế bởi Kyohei Noborizato.
Yuya Asano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateus đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Niko Takahashi.
Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.
Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.
Reiya Sakata rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.
Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Morishima.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Motohiko Nakajima đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sota Kitano ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mateus.
Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Mateus.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kim Jin-hyeon (21), Niko Takahashi (22), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Kakeru Funaki (14), Hinata Kida (5), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Sota Kitano (38), Reiya Sakata (17), Motohiko Nakajima (13)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Yohei Takeda (16), Yuki Nogami (2), Yota Sato (3), Daiki Miya (4), Katsuhiro Nakayama (27), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18), Yuya Yamagishi (11)
| Thay người | |||
| 65’ | Reiya Sakata Masaya Shibayama | 11’ | Yuya Yamagishi Mateus |
| 66’ | Hinata Kida Shinji Kagawa | 61’ | Katsuhiro Nakayama Taichi Kikuchi |
| 90’ | Lucas Fernandes Hayato Okuda | 61’ | Ryuji Izumi Tsukasa Morishima |
| 90’ | Niko Takahashi Kyohei Noborizato | 61’ | Kensuke Nagai Yuya Asano |
| 90’ | Motohiko Nakajima Rafael Ratao | 71’ | Shuhei Tokumoto Akinari Kawazura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shinji Kagawa | Mateus | ||
Satoki Uejo | Taichi Kikuchi | ||
Hayato Okuda | Gen Kato | ||
Kyohei Noborizato | Takuya Uchida | ||
Koki Fukui | Tsukasa Morishima | ||
Vitor Bueno | Yuya Asano | ||
Thiago | Kennedy Egbus Mikuni | ||
Rafael Ratao | Akinari Kawazura | ||
Masaya Shibayama | Alexandre Pisano | ||
Nhận định Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 38 | 23 | 7 | 8 | 27 | 76 | H H T T T |
| 2 | | 38 | 21 | 12 | 5 | 26 | 75 | T T T T T |
| 3 | | 38 | 19 | 11 | 8 | 22 | 68 | H H B T T |
| 4 | | 38 | 20 | 8 | 10 | 18 | 68 | H B T T T |
| 5 | | 38 | 18 | 10 | 10 | 13 | 64 | H H H H B |
| 6 | 38 | 17 | 9 | 12 | 14 | 60 | H H B T B | |
| 7 | | 38 | 16 | 11 | 11 | 6 | 59 | B H B T T |
| 8 | | 38 | 15 | 12 | 11 | 10 | 57 | T B H B B |
| 9 | | 38 | 17 | 6 | 15 | -2 | 57 | B T H B T |
| 10 | | 38 | 14 | 10 | 14 | 3 | 52 | T T T B B |
| 11 | | 38 | 13 | 11 | 14 | -7 | 50 | H T T H H |
| 12 | | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | H T H T B |
| 13 | 38 | 12 | 9 | 17 | -9 | 45 | B B H B T | |
| 14 | 38 | 11 | 11 | 16 | -10 | 44 | B T B B B | |
| 15 | | 38 | 12 | 7 | 19 | -1 | 43 | T T T T B |
| 16 | | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | H B B B T |
| 17 | 38 | 11 | 10 | 17 | -18 | 43 | T B H B B | |
| 18 | | 38 | 9 | 8 | 21 | -18 | 35 | H B B B T |
| 19 | | 38 | 8 | 8 | 22 | -27 | 32 | H B T T B |
| 20 | | 38 | 4 | 12 | 22 | -31 | 24 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại