Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.
- Motohiko Nakajima (Kiến tạo: Lucas Fernandes)
13 - Lucas Fernandes (Kiến tạo: Shion Homma)
54 - Rafael Ratao (Thay: Motohiko Nakajima)
71 - Thiago (Thay: Shion Homma)
71 - Kyohei Yoshino (Thay: Hinata Kida)
78 - Ryuya Nishio (Thay: Rikito Inoue)
78 - (og) Soya Fujiwara
81 - Shinji Kagawa (Thay: Masaya Shibayama)
84
- Yuto Horigome
2 - Takuya Shimamura (Thay: Keisuke Kasai)
61 - Kento Hashimoto (Thay: Yuto Horigome)
61 - Kaito Taniguchi (Thay: Jin Okumura)
73 - Hiroto Uemura (Thay: Taiki Arai)
73 - Soya Fujiwara
78 - Ken Yamura (Thay: Eiji Shirai)
82
Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Albirex Niigata
Diễn biến Cerezo Osaka vs Albirex Niigata
Tất cả (20)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Eiji Shirai rời sân và được thay thế bởi Ken Yamura.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Soya Fujiwara đưa bóng vào lưới nhà!
Rikito Inoue rời sân và được thay thế bởi Ryuya Nishio.
Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Kyohei Yoshino.
Thẻ vàng cho Soya Fujiwara.
Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Hiroto Uemura.
Jin Okumura rời sân và được thay thế bởi Kaito Taniguchi.
Shion Homma rời sân và được thay thế bởi Thiago.
Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Rafael Ratao.
Yuto Horigome rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.
Keisuke Kasai rời sân và được thay thế bởi Takuya Shimamura.
Shion Homma đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Lucas Fernandes đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Lucas Fernandes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Motohiko Nakajima đã ghi bàn!
V À A A O O O - Yuto Horigome đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Albirex Niigata
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Hayato Okuda (16), Hinata Kida (5), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Masaya Shibayama (48), Shion Homma (19), Motohiko Nakajima (13)
Albirex Niigata (4-4-2): Kazuki Fujita (1), Soya Fujiwara (25), Kazuhiko Chiba (35), Kakeru Funaki (77), Yuto Horigome (31), Keisuke Kasai (46), Taiki Arai (22), Eiji Shirai (8), Jin Okumura (30), Abdelrahman Boudah (65), Motoki Hasegawa (41)
Thay người | |||
71’ | Motohiko Nakajima Rafael Ratao | 61’ | Yuto Horigome Kento Hashimoto |
71’ | Shion Homma Thiago | 61’ | Keisuke Kasai Takuya Shimamura |
78’ | Rikito Inoue Ryuya Nishio | 73’ | Taiki Arai Hiroto Uemura |
78’ | Hinata Kida Kyohei Yoshino | 73’ | Jin Okumura Kaito Taniguchi |
84’ | Masaya Shibayama Shinji Kagawa | 82’ | Eiji Shirai Ken Yamura |
Cầu thủ dự bị | |||
Kim Jin-hyeon | Ryuga Tashiro | ||
Ryuya Nishio | Fumiya Hayakawa | ||
Shinji Kagawa | Kento Hashimoto | ||
Reiya Sakata | Takuya Shimamura | ||
Kyohei Yoshino | Yoshiaki Takagi | ||
Rafael Ratao | Hiroto Uemura | ||
Thiago | Kaito Taniguchi | ||
Kengo Furuyama | Ken Yamura | ||
Vitor Bueno | Motoki Ohara |
Nhận định Cerezo Osaka vs Albirex Niigata
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Thành tích gần đây Albirex Niigata
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại