Chủ Nhật, 30/11/2025
Jeppe Erenbjerg
24
Erick Nunes (Thay: Christiaan Ravych)
46
Steve Ngoura (Thay: Oluwaseun Adewumi)
46
Marley Ake (Thay: Stavros Gavriel)
59
Oumar Diakite (Kiến tạo: Alan Minda)
68
Emran Soglo (Thay: Yannick Cappelle)
75
Emran Soglo
82
Abdoul Ouattara (Thay: Edan Diop)
82
Jelle Vossen (Thay: Anosike Ementa)
89
Laurent Lemoine (Thay: Benoit Nyssen)
89
Krys Kouassi (Thay: Oumar Diakite)
90

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Zulte Waregem

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Zulte Waregem
Zulte Waregem
59 Kiểm soát bóng 41
5 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
11 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Zulte Waregem

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Oumar Diakite rời sân và được thay thế bởi Krys Kouassi.

89'

Benoit Nyssen rời sân và được thay thế bởi Laurent Lemoine.

89'

Anosike Ementa rời sân và được thay thế bởi Jelle Vossen.

82' Thẻ vàng cho Emran Soglo.

Thẻ vàng cho Emran Soglo.

82'

Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Abdoul Ouattara.

75'

Yannick Cappelle rời sân và được thay thế bởi Emran Soglo.

68'

Alan Minda đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Oumar Diakite đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oumar Diakite đã ghi bàn!

59'

Stavros Gavriel rời sân và được thay thế bởi Marley Ake.

46'

Oluwaseun Adewumi rời sân và được thay thế bởi Steve Ngoura.

46'

Christiaan Ravych rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24' V À A A O O O - Jeppe Erenbjerg ghi bàn!

V À A A O O O - Jeppe Erenbjerg ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Zulte Waregem

Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Emmanuel Kakou (5), Edgaras Utkus (3), Christiaan Ravych (66), Gary Magnée (15), Oluwaseun Adewumi (17), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Oumar Diakite (10), Alan Minda (11)

Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit Nyssen (19), Anton Tanghe (3), Jakob Kiilerich Rask (5), Yannick Cappelle (55), Tochukwu Nadi (21), Thomas Claes (8), Stavros Gavriel (11), Jeppe Erenbjerg (24), Joseph Opoku (22), Anosike Ementa (18)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
21
Maxime Delanghe
5
Emmanuel Kakou
3
Edgaras Utkus
66
Christiaan Ravych
15
Gary Magnée
17
Oluwaseun Adewumi
18
Pieter Gerkens
28
Hannes van der Bruggen
37
Edan Diop
10
Oumar Diakite
11
Alan Minda
18
Anosike Ementa
22
Joseph Opoku
24
Jeppe Erenbjerg
11
Stavros Gavriel
8
Thomas Claes
21
Tochukwu Nadi
55
Yannick Cappelle
5
Jakob Kiilerich Rask
3
Anton Tanghe
19
Benoit Nyssen
13
Brent Gabriel
Zulte Waregem
Zulte Waregem
4-2-3-1
Thay người
46’
Christiaan Ravych
Erick Nunes
59’
Stavros Gavriel
Marley Ake
46’
Oluwaseun Adewumi
Steve Ngoura
75’
Yannick Cappelle
Emran Soglo
82’
Edan Diop
Abdoul Kader Ouattara
89’
Benoit Nyssen
Laurent Lemoine
90’
Oumar Diakite
Krys Kouassi
89’
Anosike Ementa
Jelle Vossen
Cầu thủ dự bị
Warleson
Louis Bostyn
Beni Christophe Mpanzu
Laurent Lemoine
Erick Nunes
Enrique Lofolomo
Makaya Ibrahima Diaby
Jelle Vossen
Nils De Wilde
Emran Soglo
Abdoul Kader Ouattara
Tobias Hedl
Steve Ngoura
Lukas Willen
Heriberto Jurado
Serxho Ujka
Krys Kouassi
Marley Ake

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Bỉ
11/09 - 2021
24/01 - 2022
27/08 - 2022
23/04 - 2023
Cúp quốc gia Bỉ
01/11 - 2023
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
22/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
31/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Zulte Waregem

VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
22/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
20/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise1511312336T T T H T
2Club BruggeClub Brugge151023932T T T B T
3AnderlechtAnderlecht15843928H B T T T
4St.TruidenSt.Truiden15834427H B T T T
5KV MechelenKV Mechelen16664224H B H T B
6GentGent15645122B T B H H
7Standard LiegeStandard Liege16637-521B T B H B
8Zulte WaregemZulte Waregem16565021H B H H H
9GenkGenk15555020H H T H B
10Sporting CharleroiSporting Charleroi16547-319T B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere16466-418H T B B H
12WesterloWesterlo16457-517H B B H H
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven15438-815B H T T B
14Royal AntwerpRoyal Antwerp15357-414B B B T B
15Cercle BruggeCercle Brugge16277-513H B B B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH16169-149H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow