Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Erick Nunes (Thay: Christiaan Ravych)
46 - Steve Ngoura (Thay: Oluwaseun Adewumi)
46 - Oumar Diakite (Kiến tạo: Alan Minda)
68 - Abdoul Ouattara (Thay: Edan Diop)
82 - Krys Kouassi (Thay: Oumar Diakite)
90
- Jeppe Erenbjerg
24 - Marley Ake (Thay: Stavros Gavriel)
59 - Emran Soglo (Thay: Yannick Cappelle)
75 - Emran Soglo
82 - Jelle Vossen (Thay: Anosike Ementa)
89 - Laurent Lemoine (Thay: Benoit Nyssen)
89
Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Zulte Waregem
Diễn biến Cercle Brugge vs Zulte Waregem
Tất cả (16)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Oumar Diakite rời sân và được thay thế bởi Krys Kouassi.
Benoit Nyssen rời sân và được thay thế bởi Laurent Lemoine.
Anosike Ementa rời sân và được thay thế bởi Jelle Vossen.
Thẻ vàng cho Emran Soglo.
Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Abdoul Ouattara.
Yannick Cappelle rời sân và được thay thế bởi Emran Soglo.
Alan Minda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oumar Diakite đã ghi bàn!
Stavros Gavriel rời sân và được thay thế bởi Marley Ake.
Oluwaseun Adewumi rời sân và được thay thế bởi Steve Ngoura.
Christiaan Ravych rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Jeppe Erenbjerg ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Zulte Waregem
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Emmanuel Kakou (5), Edgaras Utkus (3), Christiaan Ravych (66), Gary Magnée (15), Oluwaseun Adewumi (17), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Oumar Diakite (10), Alan Minda (11)
Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit Nyssen (19), Anton Tanghe (3), Jakob Kiilerich Rask (5), Yannick Cappelle (55), Tochukwu Nadi (21), Thomas Claes (8), Stavros Gavriel (11), Jeppe Erenbjerg (24), Joseph Opoku (22), Anosike Ementa (18)
| Thay người | |||
| 46’ | Christiaan Ravych Erick Nunes | 59’ | Stavros Gavriel Marley Ake |
| 46’ | Oluwaseun Adewumi Steve Ngoura | 75’ | Yannick Cappelle Emran Soglo |
| 82’ | Edan Diop Abdoul Kader Ouattara | 89’ | Benoit Nyssen Laurent Lemoine |
| 90’ | Oumar Diakite Krys Kouassi | 89’ | Anosike Ementa Jelle Vossen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Warleson | Louis Bostyn | ||
Beni Christophe Mpanzu | Laurent Lemoine | ||
Erick Nunes | Enrique Lofolomo | ||
Makaya Ibrahima Diaby | Jelle Vossen | ||
Nils De Wilde | Emran Soglo | ||
Abdoul Kader Ouattara | Tobias Hedl | ||
Steve Ngoura | Lukas Willen | ||
Heriberto Jurado | Serxho Ujka | ||
Krys Kouassi | Marley Ake | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T |
| 3 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T |
| 4 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T |
| 5 | | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B |
| 6 | | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H |
| 7 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B |
| 15 | | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại