Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Pieter Gerkens (Kiến tạo: Flavio Nazinho)
35 - Alan Minda (Kiến tạo: Lawrence Agyekum)
37 - Steve Ngoura (Kiến tạo: Gary Magnee)
45+1' - Oluwaseun Adewumi (Thay: Alan Minda)
73 - Edgaras Utkus (Thay: Emmanuel Kakou)
73 - Ibrahima Diaby (Thay: Steve Ngoura)
82 - Alama Bayo (Thay: Pieter Gerkens)
87 - Erick Nunes (Thay: Lawrence Agyekum)
87 - Oluwaseun Adewumi (Kiến tạo: Erick Nunes)
90+2'
- Seiji Kimura (Thay: Roman Neustaedter)
46 - Kyan Vaesen (Thay: Isa Sakamoto)
46 - Adedire Awokoya Mebude (Thay: Griffin Yow)
60 - Josimar Alcocer (Kiến tạo: Kyan Vaesen)
70 - Antonio Cordero (Thay: Bryan Reynolds)
74 - Emin Bayram
78
Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Westerlo
Diễn biến Cercle Brugge vs Westerlo
Tất cả (66)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Erick Nunes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oluwaseun Adewumi ghi bàn!
Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.
Pieter Gerkens rời sân và được thay thế bởi Alama Bayo.
Steve Ngoura rời sân và anh được thay thế bởi Ibrahima Diaby.
Thẻ vàng cho Emin Bayram.
Bryan Reynolds rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.
Emmanuel Kakou rời sân và được thay thế bởi Edgaras Utkus.
Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Oluwaseun Adewumi.
Kyan Vaesen đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Josimar Alcocer đã ghi bàn!
Griffin Yow rời sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.
Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Kyan Vaesen.
Roman Neustaedter rời sân và được thay thế bởi Seiji Kimura.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Gary Magnee đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steve Ngoura đã ghi bàn!
Lawrence Agyekum đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alan Minda đã ghi bàn!
Flavio Nazinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pieter Gerkens đã ghi bàn!
Anthony Letellier trao cho Cercle Brugge một quả phát bóng từ cầu môn.
Cercle Brugge có một quả phát bóng từ cầu môn.
Cercle Brugge đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Phạt ném cho Westerlo ở phần sân của Cercle Brugge.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Anthony Letellier trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Anthony Letellier chỉ định một quả ném biên cho Westerlo ở phần sân của Cercle Brugge.
Westerlo được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Jan Breydel.
Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Westerlo không?
Cercle Brugge cần phải cẩn trọng. Westerlo có một quả ném biên tấn công.
Bóng đi ra ngoài sân và Cercle Brugge được hưởng quả phát bóng lên.
Cercle Brugge được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Jan Breydel.
Westerlo được hưởng một quả phạt góc do Anthony Letellier chỉ định.
Anthony Letellier chỉ định một quả đá phạt cho Westerlo ngay bên ngoài khu vực của Cercle Brugge.
Đá phạt cho Westerlo ở phần sân của Cercle Brugge.
Ném biên cho Westerlo.
Đá phạt cho Cercle Brugge.
Bóng an toàn khi Cercle Brugge được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Cercle Brugge tại Sân vận động Jan Breydel.
Westerlo thực hiện quả ném biên trong phần sân của Cercle Brugge.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Bruges.
Westerlo có một quả phát bóng lên.
Anthony Letellier chỉ định một quả ném biên cho Westerlo ở phần sân của Cercle Brugge.
Westerlo được hưởng một quả phạt góc.
Liệu Westerlo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cercle Brugge không?
Anthony Letellier cho Cercle Brugge hưởng một quả phát bóng lên.
Westerlo được hưởng một quả phạt góc.
Westerlo có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cao trên sân cho Westerlo ở Bruges.
Anthony Letellier ra hiệu cho Cercle Brugge được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Anthony Letellier trao cho đội khách một quả ném biên.
Cercle Brugge được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Westerlo ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân, Cercle Brugge được hưởng một quả phát bóng lên.
Tại Bruges, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Westerlo ở phần sân nhà.
Cercle Brugge sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Westerlo.
Westerlo được hưởng quả ném biên ở phần sân của Cercle Brugge.
Westerlo được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Westerlo được hưởng quả ném biên tại sân Jan Breydel.
Westerlo được Anthony Letellier trao cho một quả phạt góc.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Westerlo
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Gary Magnée (15), Emmanuel Kakou (5), Christiaan Ravych (66), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Edan Diop (37), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Emin Bayram (40), Roman Neustadter (33), Tuur Rommens (25), Dogucan Haspolat (34), Thomas Van Den Keybus (39), Griffin Yow (18), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Nacho Ferri (90)
Thay người | |||
73’ | Emmanuel Kakou Edgaras Utkus | 46’ | Roman Neustaedter Seiji Kimura |
73’ | Alan Minda Oluwaseun Adewumi | 46’ | Isa Sakamoto Kyan Vaesen |
82’ | Steve Ngoura Makaya Ibrahima Diaby | 60’ | Griffin Yow Adedire Mebude |
87’ | Lawrence Agyekum Erick Nunes | 74’ | Bryan Reynolds Antonio Cordero |
87’ | Pieter Gerkens Alama Bayo |
Cầu thủ dự bị | |||
Warleson | Koen Van Langendonck | ||
Edgaras Utkus | Amando Lapage | ||
Dalangunypole Gomis | Seiji Kimura | ||
Erick Nunes | Serhiy Sydorchuk | ||
Valy Konate | Antonio Cordero | ||
Oluwaseun Adewumi | Adedire Mebude | ||
Makaya Ibrahima Diaby | Kyan Vaesen | ||
Alama Bayo | Lucas Mbamba | ||
Nils De Wilde | Arthur Piedfort |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Thành tích gần đây Westerlo
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | H T T T H |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T T H |
7 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại