Thứ Bảy, 30/08/2025
Hannes van der Bruggen
29
Thibo Somers
36
Kevin Rodriguez (Thay: Mohammed Fuseini)
46
Fedde Leysen (Thay: Kevin Rodriguez)
56
Kevin Mac Allister
61
Paris Brunner (Thay: Erick Nunes)
63
Franjo Ivanovic (Thay: Promise Akinpelu)
67
Sofiane Boufal (Thay: Mathias Rasmussen)
67
Gary Magnee
70
Senna Miangue (Thay: Alan Minda)
74
Nils De Wilde (Thay: Hannes van der Bruggen)
88
Jonas Lietaert (Thay: Kevin Denkey)
89
Fedde Leysen
90+4'
Emmanuel Kakou
90+7'

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Union St.Gilloise

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
42 Kiểm soát bóng 58
10 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Union St.Gilloise

Tất cả (18)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Emmanuel Kakou.

Thẻ vàng cho Emmanuel Kakou.

90+4' Thẻ vàng cho Fedde Leysen.

Thẻ vàng cho Fedde Leysen.

89'

Kevin Denkey rời sân và được thay thế bởi Jonas Lietaert.

88'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.

74'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Senna Miangue.

70' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gary Magnee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gary Magnee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

67'

Mathias Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Sofiane Boufal.

67'

Promise Akinpelu rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

63'

Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Paris Brunner.

61' Thẻ vàng cho Kevin Mac Allister.

Thẻ vàng cho Kevin Mac Allister.

56'

Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Fedde Leysen.

46'

Mohammed Fuseini rời sân và được thay thế bởi Kevin Rodriguez.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Thibo Somers.

Thẻ vàng cho Thibo Somers.

29' Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Union St.Gilloise

Cercle Brugge (3-4-1-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Emmanuel Kakou (90), Erick Nunes (8), Lawrence Agyekum (6), Gary Magnée (15), Hannes van der Bruggen (28), Abu Francis (17), Thibo Somers (34), Kevin Denkey (9), Alan Minda (11)

Union St.Gilloise (5-3-2): Anthony Moris (49), Anan Khalaili (25), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Mathias Rasmussen (4), Loïc Lapoussin (94), Noah Sadiki (27), Charles Vanhoutte (24), Ross Sykes (26), Mohammed Fuseini (77), Promise David (12)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
3-4-1-2
21
Maxime Delanghe
2
Ibrahim Diakite
90
Emmanuel Kakou
8
Erick Nunes
6
Lawrence Agyekum
15
Gary Magnée
28
Hannes van der Bruggen
17
Abu Francis
34
Thibo Somers
9
Kevin Denkey
11
Alan Minda
12
Promise David
77
Mohammed Fuseini
26
Ross Sykes
24
Charles Vanhoutte
27
Noah Sadiki
94
Loïc Lapoussin
4
Mathias Rasmussen
16
Christian Burgess
5
Kevin Mac Allister
25
Anan Khalaili
49
Anthony Moris
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
5-3-2
Thay người
63’
Erick Nunes
Paris Brunner
46’
Fedde Leysen
Kevin Rodríguez
74’
Alan Minda
Senna Miangue
56’
Kevin Rodriguez
Fedde Leysen
88’
Hannes van der Bruggen
Nils De Wilde
67’
Mathias Rasmussen
Sofiane Boufal
89’
Kevin Denkey
Jonas Lietaert
67’
Promise Akinpelu
Franjo Ivanović
Cầu thủ dự bị
Eloy Room
Vic Chambaere
Paris Brunner
Anouar Ait El Hadj
Nils De Wilde
Lazare Amani
Malamine Efekele
Sofiane Boufal
Felipe Augusto
Franjo Ivanović
Jonas Lietaert
Fedde Leysen
Alama Bayo
Ousseynou Niang
Senna Miangue
Kevin Rodríguez
Kazeem Olaigbe
Kamiel Van De Perre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
02/10 - 2021
19/12 - 2021
Giao hữu
VĐQG Bỉ
10/10 - 2022
19/01 - 2023
24/09 - 2023
04/12 - 2023
28/10 - 2024
08/12 - 2024

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/08 - 2025
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
16/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow