Thứ Bảy, 30/08/2025
Samuel Bastien (Kiến tạo: Joao Klauss)
4
Ameen Al Dakhil
15
Jesper Daland
16
Abdoul Fessal Tapsoba
39
Hamza Rafia
47
Hannes van der Bruggen
54
Noe Dussenne
66
Denis Dragus
68
Alex Millan
77
Hugo Siquet
80
Damjan Pavlovic
90

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Standard Liege

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Standard Liege
Standard Liege
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 22
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Standard Liege

Cercle Brugge (4-2-3-1): Thomas Didillon (1), Vitinho (2), Jesper Daland (4), David Sousa (3), Alexander Corryn (25), Hannes van der Bruggen (28), Leonardo Da Silva Lopes (22), Dino Hotic (10), Thibo Somers (34), Rabbi Matondo (11), Alex Millan (29)

Standard Liege (4-4-2): Arnaud Bodart (16), Hugo Siquet (2), Ameen Al Dakhil (3), Noe Dussenne (6), Niels Nkounkou (14), Abdoul Fessal Tapsoba (23), Samuel Bastien (28), Nicolas Raskin (26), Hamza Rafia (12), Joao Klauss (9), Denis Dragus (7)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-2-3-1
1
Thomas Didillon
2
Vitinho
4
Jesper Daland
3
David Sousa
25
Alexander Corryn
28
Hannes van der Bruggen
22
Leonardo Da Silva Lopes
10
Dino Hotic
34
Thibo Somers
11
Rabbi Matondo
29
Alex Millan
7
Denis Dragus
9
Joao Klauss
12
Hamza Rafia
26
Nicolas Raskin
28
Samuel Bastien
23
Abdoul Fessal Tapsoba
14
Niels Nkounkou
6
Noe Dussenne
3
Ameen Al Dakhil
2
Hugo Siquet
16
Arnaud Bodart
Standard Liege
Standard Liege
4-4-2
Thay người
85’
Dino Hotic
Dimitar Velkovski
62’
Hamza Rafia
Mehdi Carcela-Gonzalez
87’
Thibo Somers
Olivier Deman
73’
Denis Dragus
Damjan Pavlovic
87’
Alex Millan
Kevin Denkey
87’
Joao Klauss
Jackson Muleka
90’
Rabbi Matondo
Charles Vanhoutte
Cầu thủ dự bị
Charles Vanhoutte
Aron Doennum
Robbe Decostere
Laurent Henkinet
Warleson
Damjan Pavlovic
Olivier Deman
Moussa Sissako
Boris Popovic
Nicolas Gavory
Dimitar Velkovski
Daouda Peeters
Kevin Denkey
Mehdi Carcela-Gonzalez
Olivier Dumont
Jackson Muleka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Bỉ
23/10 - 2021
06/02 - 2022
07/08 - 2022
04/02 - 2023
19/08 - 2023
27/01 - 2024
24/11 - 2024
02/02 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/08 - 2025
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
09/07 - 2025
04/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow