Thứ Bảy, 30/08/2025
Jairo Riedewald
47
Ibrahim Diakite
53
Paris Brunner (Thay: Alan Minda)
60
Bruninho (Thay: Lawrence Agyekum)
60
Mahamadou Doumbia (Thay: Mauricio Benitez)
63
Orseer Achihi (Thay: Kadan Young)
63
Christiaan Ravych
74
Malamine Efekele (Thay: Erick Nunes)
79
Edgaras Utkus (Thay: Gary Magnee)
79
Orseer Achihi
81
David Gabriel Jesus (Thay: Mohamed Bayo)
86

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Royal Antwerp

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Royal Antwerp
Royal Antwerp
49 Kiểm soát bóng 51
12 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Royal Antwerp

Tất cả (15)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Mohamed Bayo rời sân và được thay thế bởi David Gabriel Jesus.

81' Thẻ vàng cho Orseer Achihi.

Thẻ vàng cho Orseer Achihi.

79'

Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Edgaras Utkus.

79'

Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.

74' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Christiaan Ravych nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Christiaan Ravych nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

63'

Kadan Young rời sân và được thay thế bởi Orseer Achihi.

63'

Mauricio Benitez rời sân và được thay thế bởi Mahamadou Doumbia.

60'

Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Bruninho.

60'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Paris Brunner.

53' Thẻ vàng cho Ibrahim Diakite.

Thẻ vàng cho Ibrahim Diakite.

47' Thẻ vàng cho Jairo Riedewald.

Thẻ vàng cho Jairo Riedewald.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Royal Antwerp

Cercle Brugge (3-4-1-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Lucas Perrin (5), Erick Nunes (8), Abu Francis (17), Hannes van der Bruggen (28), Gary Magnée (15), Lawrence Agyekum (6), Thibo Somers (34), Alan Minda (11)

Royal Antwerp (4-2-3-1): Senne Lammens (91), Kobe Corbanie (2), Toby Alderweireld (23), Zeno Van Den Bosch (33), Olivier Deman (5), Mauricio Benitez (16), Jairo Riedewald (4), Gyrano Kerk (7), Tjaronn Chery (9), Kadan Young (11), Mohamed Bayo (27)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
3-4-1-2
21
Maxime Delanghe
2
Ibrahim Diakite
66
Christiaan Ravych
5
Lucas Perrin
8
Erick Nunes
17
Abu Francis
28
Hannes van der Bruggen
15
Gary Magnée
6
Lawrence Agyekum
34
Thibo Somers
11
Alan Minda
27
Mohamed Bayo
11
Kadan Young
9
Tjaronn Chery
7
Gyrano Kerk
4
Jairo Riedewald
16
Mauricio Benitez
5
Olivier Deman
33
Zeno Van Den Bosch
23
Toby Alderweireld
2
Kobe Corbanie
91
Senne Lammens
Royal Antwerp
Royal Antwerp
4-2-3-1
Thay người
60’
Alan Minda
Paris Brunner
63’
Mauricio Benitez
Mahamadou Doumbia
60’
Lawrence Agyekum
Bruninho
63’
Kadan Young
Orseer Achihi
79’
Gary Magnee
Edgaras Utkus
86’
Mohamed Bayo
David Gabriel Jesus
79’
Erick Nunes
Malamine Efekele
Cầu thủ dự bị
Warleson
Niels Devalckeneer
Edgaras Utkus
Mahamadou Doumbia
Beni Christophe Mpanzu
Rosen Bozhinov
Senna Miangue
Youssef Hamdaoui
Emmanuel Kakou
Milan Smits
Felipe Augusto
Semm Renders
Paris Brunner
Andreas Verstraeten
Malamine Efekele
David Gabriel Jesus
Bruninho
Orseer Achihi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
31/10 - 2021
10/04 - 2022
11/09 - 2022
09/04 - 2023
30/07 - 2023
09/12 - 2023
06/10 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/08 - 2025
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025

Thành tích gần đây Royal Antwerp

VĐQG Bỉ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
19/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025
10/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow