Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jairo Riedewald 47 | |
Ibrahim Diakite 53 | |
Paris Brunner (Thay: Alan Minda) 60 | |
Bruninho (Thay: Lawrence Agyekum) 60 | |
Mahamadou Doumbia (Thay: Mauricio Benitez) 63 | |
Orseer Achihi (Thay: Kadan Young) 63 | |
Christiaan Ravych 74 | |
Malamine Efekele (Thay: Erick Nunes) 79 | |
Edgaras Utkus (Thay: Gary Magnee) 79 | |
Orseer Achihi 81 | |
David Gabriel Jesus (Thay: Mohamed Bayo) 86 |
Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Royal Antwerp


Diễn biến Cercle Brugge vs Royal Antwerp
Mohamed Bayo rời sân và được thay thế bởi David Gabriel Jesus.
Thẻ vàng cho Orseer Achihi.
Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Edgaras Utkus.
Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Christiaan Ravych nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!
Kadan Young rời sân và được thay thế bởi Orseer Achihi.
Mauricio Benitez rời sân và được thay thế bởi Mahamadou Doumbia.
Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Bruninho.
Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Paris Brunner.
Thẻ vàng cho Ibrahim Diakite.
Thẻ vàng cho Jairo Riedewald.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Royal Antwerp
Cercle Brugge (3-4-1-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Lucas Perrin (5), Erick Nunes (8), Abu Francis (17), Hannes van der Bruggen (28), Gary Magnée (15), Lawrence Agyekum (6), Thibo Somers (34), Alan Minda (11)
Royal Antwerp (4-2-3-1): Senne Lammens (91), Kobe Corbanie (2), Toby Alderweireld (23), Zeno Van Den Bosch (33), Olivier Deman (5), Mauricio Benitez (16), Jairo Riedewald (4), Gyrano Kerk (7), Tjaronn Chery (9), Kadan Young (11), Mohamed Bayo (27)


| Thay người | |||
| 60’ | Lawrence Agyekum Bruninho | 63’ | Kadan Young Orseer Achihi |
| 60’ | Alan Minda Paris Brunner | 63’ | Mauricio Benitez Mahamadou Doumbia |
| 79’ | Erick Nunes Malamine Efekele | 86’ | Mohamed Bayo David Gabriel Jesus |
| 79’ | Gary Magnee Edgaras Utkus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bruninho | Orseer Achihi | ||
Malamine Efekele | David Gabriel Jesus | ||
Paris Brunner | Andreas Verstraeten | ||
Felipe Augusto | Semm Renders | ||
Emmanuel Kakou | Milan Smits | ||
Senna Miangue | Youssef Hamdaoui | ||
Beni Christophe Mpanzu | Rosen Bozhinov | ||
Edgaras Utkus | Mahamadou Doumbia | ||
Warleson | Niels Devalckeneer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T B T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B | |
| 5 | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T | |
| 7 | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T B T B B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B | |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | B H H T T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B | |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | H T B H B | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T | |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch