Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrik Hrosovsky (Kiến tạo: Hyun-Gyu Oh) 13 | |
Ibrahima Sory Bangoura 29 | |
Alan Minda (Thay: Steve Ngoura) 34 | |
Hannes van der Bruggen 36 | |
Alan Minda (Kiến tạo: Gary Magnee) 43 | |
Yaimar Medina (Thay: Collins Sor) 45 | |
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Yaimar Medina) 57 | |
Oumar Diakite 57 | |
Ken Nkuba 66 | |
(Pen) Edan Diop 68 | |
Flavio Nazinho (Thay: Edgaras Utkus) 69 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Oluwaseun Adewumi) 69 | |
Konstantinos Karetsas (Thay: Ibrahima Sory Bangoura) 70 | |
Erick Nunes (Thay: Edan Diop) 78 | |
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Jarne Steuckers) 89 | |
Daan Heymans (Thay: Patrik Hrosovsky) 90 | |
Robin Mirisola (Thay: Hyun-Gyu Oh) 90 | |
Flavio Nazinho 90+6' |
Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Genk


Diễn biến Cercle Brugge vs Genk
Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.
Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.
Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Daan Heymans.
Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.
Edan Diop rời sân và anh được thay thế bởi Erick Nunes.
Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.
Oluwaseun Adewumi rời sân và được thay thế bởi Abdoul Ouattara.
Edgaras Utkus rời sân và được thay thế bởi Flavio Nazinho.
V À A A O O O - Edan Diop từ Cercle Bruges đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ken Nkuba.
Thẻ vàng cho Oumar Diakite.
Yaimar Medina đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Yaimar Medina.
Gary Magnee đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alan Minda ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.
Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Alan Minda.
Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Genk
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Emmanuel Kakou (5), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Gary Magnée (15), Oluwaseun Adewumi (17), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Edan Diop (37), Oumar Diakite (10), Steve Ngoura (9)
Genk (4-3-3): Hendrik Van Crombrugge (1), Ken Nkuba (27), Matte Smets (6), Mujaid Sadick (3), Joris Kayembe (18), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (7), Patrik Hrošovský (17), Yira Sor (14), Oh Hyeon-gyu (9), Ibrahima Sory Bangoura (21)


| Thay người | |||
| 34’ | Steve Ngoura Alan Minda | 45’ | Collins Sor Yaimar Abel Medina Ortiz |
| 69’ | Edgaras Utkus Flávio Nazinho | 70’ | Ibrahima Sory Bangoura Konstantinos Karetsas |
| 69’ | Oluwaseun Adewumi Abdoul Kader Ouattara | 89’ | Jarne Steuckers Noah Adedeji-Sternberg |
| 78’ | Edan Diop Erick Nunes | 90’ | Hyun-Gyu Oh Robin Mirisola |
| 90’ | Patrik Hrosovsky Daan Heymans | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Warleson | Lucca Kiaba Brughmans | ||
Flávio Nazinho | Jusef Erabi | ||
Erick Nunes | Brent Stevens | ||
Makaya Ibrahima Diaby | Konstantinos Karetsas | ||
Nils De Wilde | Nikolas Sattlberger | ||
Abdoul Kader Ouattara | Robin Mirisola | ||
Alan Minda | Noah Adedeji-Sternberg | ||
Heriberto Jurado | Adrian Palacios | ||
Krys Kouassi | Daan Heymans | ||
Josue Ndenge Kongolo | |||
Yaimar Abel Medina Ortiz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Thành tích gần đây Genk
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H | |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch