Chủ Nhật, 30/11/2025
Patrik Hrosovsky (Kiến tạo: Hyun-Gyu Oh)
13
Ibrahima Sory Bangoura
29
Alan Minda (Thay: Steve Ngoura)
34
Hannes van der Bruggen
36
Alan Minda (Kiến tạo: Gary Magnee)
43
Yaimar Medina (Thay: Collins Sor)
45
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Yaimar Medina)
57
Oumar Diakite
57
Ken Nkuba
66
(Pen) Edan Diop
68
Flavio Nazinho (Thay: Edgaras Utkus)
69
Abdoul Ouattara (Thay: Oluwaseun Adewumi)
69
Konstantinos Karetsas (Thay: Ibrahima Sory Bangoura)
70
Erick Nunes (Thay: Edan Diop)
78
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Jarne Steuckers)
89
Daan Heymans (Thay: Patrik Hrosovsky)
90
Robin Mirisola (Thay: Hyun-Gyu Oh)
90
Flavio Nazinho
90+6'

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Genk

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Genk
Genk
37 Kiểm soát bóng 63
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 6
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Genk

Tất cả (36)
90+7'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

90'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.

90'

Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Daan Heymans.

89'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

78'

Edan Diop rời sân và anh được thay thế bởi Erick Nunes.

70'

Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.

69'

Oluwaseun Adewumi rời sân và được thay thế bởi Abdoul Ouattara.

69'

Edgaras Utkus rời sân và được thay thế bởi Flavio Nazinho.

68' V À A A O O O - Edan Diop từ Cercle Bruges đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Edan Diop từ Cercle Bruges đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

66' Thẻ vàng cho Ken Nkuba.

Thẻ vàng cho Ken Nkuba.

57' Thẻ vàng cho Oumar Diakite.

Thẻ vàng cho Oumar Diakite.

57'

Yaimar Medina đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Yaimar Medina.

43'

Gary Magnee đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Alan Minda ghi bàn!

V À A A O O O - Alan Minda ghi bàn!

36' Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

34'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Alan Minda.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Genk

Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Emmanuel Kakou (5), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Gary Magnée (15), Oluwaseun Adewumi (17), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Edan Diop (37), Oumar Diakite (10), Steve Ngoura (9)

Genk (4-3-3): Hendrik Van Crombrugge (1), Ken Nkuba (27), Matte Smets (6), Mujaid Sadick (3), Joris Kayembe (18), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (7), Patrik Hrošovský (17), Yira Sor (14), Oh Hyeon-gyu (9), Ibrahima Sory Bangoura (21)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
21
Maxime Delanghe
5
Emmanuel Kakou
66
Christiaan Ravych
3
Edgaras Utkus
15
Gary Magnée
17
Oluwaseun Adewumi
28
Hannes van der Bruggen
18
Pieter Gerkens
37
Edan Diop
10
Oumar Diakite
9
Steve Ngoura
21
Ibrahima Sory Bangoura
9
Oh Hyeon-gyu
14
Yira Sor
17
Patrik Hrošovský
7
Jarne Steuckers
8
Bryan Heynen
18
Joris Kayembe
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
27
Ken Nkuba
1
Hendrik Van Crombrugge
Genk
Genk
4-3-3
Thay người
34’
Steve Ngoura
Alan Minda
45’
Collins Sor
Yaimar Abel Medina Ortiz
69’
Edgaras Utkus
Flávio Nazinho
70’
Ibrahima Sory Bangoura
Konstantinos Karetsas
69’
Oluwaseun Adewumi
Abdoul Kader Ouattara
89’
Jarne Steuckers
Noah Adedeji-Sternberg
78’
Edan Diop
Erick Nunes
90’
Hyun-Gyu Oh
Robin Mirisola
90’
Patrik Hrosovsky
Daan Heymans
Cầu thủ dự bị
Warleson
Lucca Kiaba Brughmans
Flávio Nazinho
Jusef Erabi
Erick Nunes
Brent Stevens
Makaya Ibrahima Diaby
Konstantinos Karetsas
Nils De Wilde
Nikolas Sattlberger
Abdoul Kader Ouattara
Robin Mirisola
Alan Minda
Noah Adedeji-Sternberg
Heriberto Jurado
Adrian Palacios
Krys Kouassi
Daan Heymans
Josue Ndenge Kongolo
Yaimar Abel Medina Ortiz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
08/11 - 2021
20/08 - 2022
18/03 - 2023
13/08 - 2023
20/01 - 2024
14/09 - 2024
09/02 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
22/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
31/10 - 2025
VĐQG Bỉ
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Genk

Europa League
28/11 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
27/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise1511312336T T T H T
2Club BruggeClub Brugge151023932T T T B T
3AnderlechtAnderlecht15843928H B T T T
4St.TruidenSt.Truiden15834427H B T T T
5KV MechelenKV Mechelen16664224H B H T B
6GentGent15645122B T B H H
7Standard LiegeStandard Liege16637-521B T B H B
8Zulte WaregemZulte Waregem16565021H B H H H
9GenkGenk15555020H H T H B
10Sporting CharleroiSporting Charleroi16547-319T B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere16466-418H T B B H
12WesterloWesterlo16457-517H B B H H
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven15438-815B H T T B
14Royal AntwerpRoyal Antwerp15357-414B B B T B
15Cercle BruggeCercle Brugge16277-513H B B B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH16169-149H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow