Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Alan Minda (Thay: Steve Ngoura)
34 - Hannes van der Bruggen
36 - Alan Minda (Kiến tạo: Gary Magnee)
43 - Oumar Diakite
57 - (Pen) Edan Diop
68 - Flavio Nazinho (Thay: Edgaras Utkus)
69 - Abdoul Ouattara (Thay: Oluwaseun Adewumi)
69 - Erick Nunes (Thay: Edan Diop)
78 - Flavio Nazinho
90+6'
- Patrik Hrosovsky (Kiến tạo: Hyun-Gyu Oh)
13 - Ibrahima Sory Bangoura
29 - Yaimar Medina (Thay: Collins Sor)
45 - Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Yaimar Medina)
57 - Ken Nkuba
66 - Konstantinos Karetsas (Thay: Ibrahima Sory Bangoura)
70 - Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Jarne Steuckers)
89 - Daan Heymans (Thay: Patrik Hrosovsky)
90 - Robin Mirisola (Thay: Hyun-Gyu Oh)
90
Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Genk
Diễn biến Cercle Brugge vs Genk
Tất cả (36)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.
Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.
Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Daan Heymans.
Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.
Edan Diop rời sân và anh được thay thế bởi Erick Nunes.
Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.
Oluwaseun Adewumi rời sân và được thay thế bởi Abdoul Ouattara.
Edgaras Utkus rời sân và được thay thế bởi Flavio Nazinho.
V À A A O O O - Edan Diop từ Cercle Bruges đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ken Nkuba.
Thẻ vàng cho Oumar Diakite.
Yaimar Medina đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Yaimar Medina.
Gary Magnee đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alan Minda ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.
Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Alan Minda.
Thẻ vàng cho Ibrahima Sory Bangoura.
Hyun-Gyu Oh đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Patrik Hrosovsky đã ghi bàn!
Genk được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Cercle Brugge ở phần sân nhà.
Genk được Wesli De Cremer trao cho một quả phạt góc.
Cercle Brugge đẩy cao đội hình nhưng Wesli De Cremer nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Đội chủ nhà ở Bruges được hưởng một quả phát bóng lên.
Yira Sor của Genk bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên cho Cercle Brugge ở phần sân của Genk.
Wesli De Cremer ra hiệu cho Cercle Brugge được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Cercle Brugge được hưởng một quả phát bóng lên.
Oh Hyeon-gyu của Genk tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Genk
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Emmanuel Kakou (5), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Gary Magnée (15), Oluwaseun Adewumi (17), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Edan Diop (37), Oumar Diakite (10), Steve Ngoura (9)
Genk (4-3-3): Hendrik Van Crombrugge (1), Ken Nkuba (27), Matte Smets (6), Mujaid Sadick (3), Joris Kayembe (18), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (7), Patrik Hrošovský (17), Yira Sor (14), Oh Hyeon-gyu (9), Ibrahima Sory Bangoura (21)
| Thay người | |||
| 34’ | Steve Ngoura Alan Minda | 45’ | Collins Sor Yaimar Abel Medina Ortiz |
| 69’ | Edgaras Utkus Flávio Nazinho | 70’ | Ibrahima Sory Bangoura Konstantinos Karetsas |
| 69’ | Oluwaseun Adewumi Abdoul Kader Ouattara | 89’ | Jarne Steuckers Noah Adedeji-Sternberg |
| 78’ | Edan Diop Erick Nunes | 90’ | Hyun-Gyu Oh Robin Mirisola |
| 90’ | Patrik Hrosovsky Daan Heymans | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Warleson | Lucca Kiaba Brughmans | ||
Flávio Nazinho | Jusef Erabi | ||
Erick Nunes | Brent Stevens | ||
Makaya Ibrahima Diaby | Konstantinos Karetsas | ||
Nils De Wilde | Nikolas Sattlberger | ||
Abdoul Kader Ouattara | Robin Mirisola | ||
Alan Minda | Noah Adedeji-Sternberg | ||
Heriberto Jurado | Adrian Palacios | ||
Krys Kouassi | Daan Heymans | ||
Josue Ndenge Kongolo | |||
Yaimar Abel Medina Ortiz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Thành tích gần đây Genk
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T |
| 3 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T |
| 4 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T |
| 5 | | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B |
| 6 | | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H |
| 7 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B |
| 15 | | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại