Thứ Hai, 09/03/2026
F. Ferraro
3
Fabio Ferraro
3
David Toshevski
25
Oumar Diakite
29
C. Herrmann (Thay: I. Diaby)
46
Charles Herrmann (Thay: Ibrahima Diaby)
46
Oluwaseun Adewumi (Thay: Oumar Diakite)
63
Steve Ngoura (Thay: Charles Herrmann)
66
Mohamed Berte (Thay: Roman Kvet)
69
David Hrncar (Thay: Marsoni Sambu)
78
Ragnar Oratmangoen (Thay: Alireza Jahanbakhsh)
78
Krzysztof Koton (Thay: David Toshevski)
87
Nils De Wilde (Thay: Hannes van der Bruggen)
88
Heriberto Jurado (Thay: Dante Vanzeir)
88

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs FCV Dender EH

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
FCV Dender EH
FCV Dender EH
48 Kiểm soát bóng 52
8 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs FCV Dender EH

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Dante Vanzeir rời sân và được thay thế bởi Heriberto Jurado.

88'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.

87'

David Toshevski rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Koton.

78'

Alireza Jahanbakhsh rời sân và được thay thế bởi Ragnar Oratmangoen.

78'

Marsoni Sambu rời sân và được thay thế bởi David Hrncar.

69'

Roman Kvet rời sân và anh được thay thế bởi Mohamed Berte.

66'

Charles Herrmann rời sân và anh được thay thế bởi Steve Ngoura.

63'

Oumar Diakite rời sân và anh được thay thế bởi Oluwaseun Adewumi.

46'

Ibrahima Diaby rời sân và được thay thế bởi Charles Herrmann.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' Thẻ vàng cho Oumar Diakite.

Thẻ vàng cho Oumar Diakite.

25' Thẻ vàng cho David Toshevski.

Thẻ vàng cho David Toshevski.

3' Thẻ vàng cho Fabio Ferraro.

Thẻ vàng cho Fabio Ferraro.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs FCV Dender EH

Cercle Brugge (4-4-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Emmanuel Kakou (5), Christiaan Ravych (66), Valy Konate (12), Lawrence Agyekum (6), Makaya Ibrahima Diaby (19), Makaya Ibrahima Diaby (19), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Oumar Diakite (10), Dante Vanzeir (13)

FCV Dender EH (4-4-2): Gauthier Gallon (93), Luc Marijnissen (5), Luc De Fougerolles (44), Bryan Goncalves (7), Fabio Ferraro (88), Marsoni Sambu (70), Nathan Rodes (18), Noah Mbamba (17), Alireza Jahanbakhsh (27), Roman Kvet (16), David Tosevski (9)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
1
Warleson
15
Gary Magnée
5
Emmanuel Kakou
66
Christiaan Ravych
12
Valy Konate
6
Lawrence Agyekum
19
Makaya Ibrahima Diaby
19
Makaya Ibrahima Diaby
28
Hannes van der Bruggen
18
Pieter Gerkens
10
Oumar Diakite
13
Dante Vanzeir
9
David Tosevski
16
Roman Kvet
27
Alireza Jahanbakhsh
17
Noah Mbamba
18
Nathan Rodes
70
Marsoni Sambu
88
Fabio Ferraro
7
Bryan Goncalves
44
Luc De Fougerolles
5
Luc Marijnissen
93
Gauthier Gallon
FCV Dender EH
FCV Dender EH
4-4-2
Thay người
46’
Steve Ngoura
Charles Herrmann
69’
Roman Kvet
Mohamed Berte
63’
Oumar Diakite
Oluwaseun Adewumi
78’
Marsoni Sambu
David Hrncar
66’
Charles Herrmann
Steve Ngoura
78’
Alireza Jahanbakhsh
Ragnar Oratmangoen
88’
Dante Vanzeir
Heriberto Jurado
87’
David Toshevski
Krzysztof Koton
88’
Hannes van der Bruggen
Nils De Wilde
Cầu thủ dự bị
Maxime Delanghe
Guillaume Dietsch
Ibrahim Diakite
Bo De Kerf
Royer Caicedo
Kobe Cools
Geoffrey Kondo
Nail Moutha-Sebtaoui
Heriberto Jurado
David Hrncar
Nils De Wilde
Krzysztof Koton
Oluwaseun Adewumi
Amine Daali
Steve Ngoura
Mohamed Berte
Charles Herrmann
Ragnar Oratmangoen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/07 - 2022
14/07 - 2023
VĐQG Bỉ
19/10 - 2024
18/01 - 2025
26/07 - 2025
02/03 - 2026

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
09/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
26/12 - 2025
22/12 - 2025

Thành tích gần đây FCV Dender EH

VĐQG Bỉ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
15/01 - 2026
VĐQG Bỉ
28/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2817922960T H T H T
2Club BruggeClub Brugge2818371957T T T T H
3St.TruidenSt.Truiden2818371557T T T B T
4AnderlechtAnderlecht281288644B H T T H
5KV MechelenKV Mechelen281198442T B T T B
6GentGent2811611239B T B B T
7Standard LiegeStandard Liege2811512-838B H T H T
8GenkGenk2810810-238T T B T B
9WesterloWesterlo2810810-338B T T H T
10Royal AntwerpRoyal Antwerp289712034B B B T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi289712-134B B B B H
12Zulte WaregemZulte Waregem287813-829T B B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven287714-1428T T B B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2861012-728T B T H B
15Raal La LouviereRaal La Louviere2851211-927B H B H H
16FCV Dender EHFCV Dender EH2831015-2319B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow